50 TÍNH TỪ CHỈ NGƯỜI

50 TÍNH TỪ CHỈ NGƯỜI

50  TÍNH TỪ CHỈ NGƯỜI.

 

  1. Từ vựng về độ tuổi, chiều cao:

young

/jʌŋ/

trẻ tuổi

middle-aged

/ˌmɪd.l̩ˈeɪdʒd/

trung niên

old

/əʊld/  

già

short

/ʃɔːt/  

lùn

medium-height

/ˈmiː.di.əm/ / haɪt/

chiều cao trung bình

tall

/tɔːl/ 

cao

 

  1. Từ vựng về hình dáng, nước da:

well-built

/wel ‘bɪlt/

to lớn, khỏe mạnh

plump

/plʌmp/

tròn trịa, phúng phính

fat

/fæt/ 

béo

slim

/slɪm/

gầy

pale-skinned

/peɪl/ /skɪnd/

da nhợt nhạt

yellow-skinned

/ˈjel.əʊ/  /skɪnd/

da vàng

olive-skinned

/ˈɒl.ɪv/ /skɪnd/

da màu olive – vàng và hơi tái xanh

dark-skinned

/dɑːk/ /skɪnd/

da tối màu

 

  1. Từ vựng về hình dáng khuôn mặt:

oval

/ˈəʊ.vəl/  

hình oval, trái xoan

round

/raʊnd/

hình tròn

square

/skweər/ 

hình chữ điền

triangle

/ˈtraɪ.æŋ.ɡl̩/

hình tam giác

long

/lɒŋ/

dài

 

  1. Từ vựng về màu sắc, độ dài và kiểu tóc:

short black

/ʃɔːt/  /blæk/

tóc đen, ngắn

long black

/lɒŋ/  /blæk/

tóc đen, dài

grey hair

 /ɡreɪ/ /heər/  

tóc muối tiêu

wavy brown hair

/ˈweɪ.vi/ /braʊn/ /heər/  

tóc nâu lượn sóng

curly hair

/ˈkɜː.li/  /heər/  

tóc xoăn sóng nhỏ, xoăn tít

ponytail

/ˈpəʊ.ni.teɪl/  

tóc đuôi ngựa

red pigtails

/red/ /ˈpɪɡ.teɪl/

tóc buộc hai bên màu đỏ

fair hair (plaits)

/heər/ /feər/ (/plæt/)

(tóc tết) nhạt màu

short spiky hair

/ʃɔːt/ /ˈspaɪ.ki/ /heər/  

tóc ngắn đầu đinh

bald

/bəʊld/ 

 

 

Comments

comments