CÁC CÂU HỎI PHỎNG VẤN TRONG TIẾNG ANH

CÁC CÂU HỎI SẼ GẶP KHI ĐI PHỎNG VẤN 


1. Tell me about yourself?
/tɛl miː əˈbaʊt jɔːˈsɛlf/
 
Cho tôi biết về bản thân của bạn?
 
2. How would you describe yourself?
/haʊ wʊd juː dɪsˈkraɪb jɔːˈsɛlf/
 
Bạn sẽ giới thiệu về bản thân như thế nào?
 
3. I am ambitious and driven.
/aɪ æm æmˈbɪʃəs ænd ˈdrɪvn/
 
Tôi là 1 người đầy tham vọng và có định hướng.
 
4. I’m a very organized person.
/aɪm ə ˈvɛri ˈɔːgənaɪzd ˈpɜːsn/
 
Tôi là một người rất có khuôn khổ.
 
5. I’m a people-person.
/aɪm ə ˈpiːpl-ˈpɜːsn/
 
Tôi là 1 người hoạt bát, cởi mở.
 
6. I am an excellent communicator.
/aɪ æm ən ˈɛksələnt kəˈmjuːnɪkeɪtə/
 
Tôi là một người giao tiếp xuất sắc.
 
 
7. Why are you leaving your current job?
/waɪ ɑː juː ˈliːvɪŋ jɔː ˈkʌrənt ʤɒb/
 
Tại sao bạn muốn nghỉ công việc hiện tại? 
 
8. I want to look for a new challenge.
/aɪ wɒnt tuː lʊk fɔːr ə njuː ˈʧælɪnʤ/
 
Tôi muốn tìm kiếm một thử thách mới.
 
9. I had to leave due to family and personal reasons.
/aɪ hæd tuː liːv djuː tuː ˈfæmɪli ænd ˈpɜːsnl ˈriːznz/
 
Tôi đã phải rời đi vì lý do cá nhân và gia đình.
 
 
10. I’ve decided to relocate to a new city.
/aɪv dɪˈsaɪdɪd tuː ˌriːləʊˈkeɪt tuː ə njuː ˈsɪti/
 
Tôi quyết định chuyển đến một thành phố mới.
 
11. Why do you want to work here?
/waɪ duː juː wɒnt tuː wɜːk hɪə/
 
Tại sao Bạn muốn làm việc ở đây?
 
12. Why do you want to work for this company?
/waɪ duː juː wɒnt tuː wɜːk fɔː ðɪs ˈkʌmpəni/
 
Tại sao Bạn muốn làm việc cho công ty này?
 
13. Why do you want this job?
/waɪ duː juː wɒnt ðɪs ʤɒb/
 
Tại sao bạn muốn công việc này?
 
14. How do you handle stress?
/haʊ duː juː ˈhændl strɛs/
 
Bạn giải quyết thế nào nếu công việc khá căng thẳng?
 
 
15. I can say Stress just motivates me to work harder.
/aɪ kæn seɪ strɛs ʤʌst ˈməʊtɪveɪts miː tuː wɜːk ˈhɑːdə/
 
Có thể nói Căng thẳng chỉ thúc đẩy tôi làm việc chăm chỉ hơn.
 
16. For example, when I deal with an unsatisfied problem, 
I try to react to situations rather than stress. 
 
/fɔːr ɪgˈzɑːmpl, wɛn aɪ diːl wɪð ən ʌnˈsætɪsfaɪd ˈprɒbləm,
aɪ traɪ tuː ri(ː)ˈækt tuː ˌsɪtjʊˈeɪʃənz ˈrɑːðə ðæn strɛs/
 
Ví dụ khi tôi giải quyết một vấn đề không hài lòng,
Tôi cố gắng phản ứng với các tình huống hơn là căng thẳng.
 
17. What interests you about this role?
/wɒt ˈɪntrɪsts juː əˈbaʊt ðɪs rəʊl/
 
Tại sao Bạn thích vị trí này? 
 
18. I’m interested in this job as a programmer because I’m extremely interested in, and skilled at, learning and excelling at new technologies.
 
/aɪm ˈɪntrɪstɪd ɪn ðɪs ʤɒb æz ə ˈprəʊgræmə bɪˈkɒz aɪm ɪksˈtriːmli ˈɪntrɪstɪd ɪn, ænd skɪld æt, ˈlɜːnɪŋ ænd ɪkˈsɛlɪŋ æt njuː tɛkˈnɒləʤiz/
 
Tôi quan tâm đến công việc này với tư cách là một lập trình viên vì tôi cực kỳ yêu thích và có kỹ năng học hỏi và vượt trội về công nghệ mới.
 
19. I’m interested in this job as a special education teacher because I value your school’s mission, which is to focus on the unique needs of the individual child. 
 
/aɪm ˈɪntrɪstɪd ɪn ðɪs ʤɒb æz ə ˈspɛʃəl ˌɛdju(ː)ˈkeɪʃən ˈtiːʧə bɪˈkɒz aɪ ˈvæljuː jɔː skuːlz ˈmɪʃən, wɪʧ ɪz tuː ˈfəʊkəs ɒn ðə juːˈniːk niːdz ɒv ði ˌɪndɪˈvɪdjʊəl ʧaɪld/
 
Tôi quan tâm đến công việc này với tư cách là một giáo viên giáo dục đặc biệt vì tôi đánh giá cao sứ mệnh của trường ông, đó là tập trung vào nhu cầu riêng của từng trẻ.
 
20. What are your greatest strengths and weaknesses?
/wɒt ɑː jɔː ˈgreɪtɪst strɛŋθs ænd ˈwiːknɪsɪz/
 
Cho biết điểm yếu và điểm mạnh của bạn?
 
21. I would say one of my greatest strengths is communication skills. I have been a marketing associate for four years in two different industries. 
/aɪ wʊd seɪ wʌn ɒv maɪ ˈgreɪtɪst strɛŋθs ɪz kəˌmjuːnɪˈkeɪʃən skɪlz. aɪ hæv biːn ə ˈmɑːkɪtɪŋ əˈsəʊʃɪɪt fɔː fɔː jɪəz ɪn tuː ˈdɪfrənt ˈɪndəstriz/
 
Tôi có thể nói rằng một trong những điểm mạnh nhất của tôi là kỹ năng giao tiếp. Tôi đã là cộng tác viên tiếp thị trong bốn năm trong hai ngành khác nhau.
 
22. My greatest weakness would be not asking questions to clarify the main points associated with an assignment. 
/maɪ ˈgreɪtɪst ˈwiːknɪs wʊd biː nɒt ˈɑːskɪŋ ˈkwɛsʧənz tuː ˈklærɪfaɪ ðə meɪn pɔɪnts əˈsəʊʃɪeɪtɪd wɪð ən əˈsaɪnmənt/
 
Điểm yếu lớn nhất của tôi là không đặt câu hỏi để làm rõ những điểm chính liên quan đến một nhiệm vụ. 
 
23. What are your salary expectations?
/wɒt ɑː jɔː ˈsæləri ˌɛkspɛkˈteɪʃənz/
 
Bạn mong muốn mức lương thế nào? 
 
24. Well, according to my research and past experience, my understanding is that 75-90K per year is typical based on the role and requirements.
 
/wɛl, əˈkɔːdɪŋ tuː maɪ rɪˈsɜːʧ ænd pɑːst ɪksˈpɪərɪəns, maɪ ˌʌndəˈstændɪŋ ɪz ðæt 75-90keɪ pɜː jɪər ɪz ˈtɪpɪk(ə)l beɪst ɒn ðə rəʊl ænd rɪˈkwaɪəmənts/
 
Vâng, theo tham khảo và kinh nghiệm trước đây của tôi, tôi nghĩ rằng 25 đến 30 nghìn đô mỗi năm là điển hình dựa trên vai trò và yêu cầu.
 
25. Thank you for asking. I am expecting my salary for this position to fall between $35,000 and $40,000 annually. 
 
/θæŋk juː fɔːr ˈɑːskɪŋ. aɪ æm ɪksˈpɛktɪŋ maɪ ˈsæləri fɔː ðɪs pəˈzɪʃən tuː fɔːl bɪˈtwiːn $35,000 ænd $40,000 ˈænjʊəli/
 
Cảm ơn bạn đã hỏi thăm. Tôi đang mong đợi mức lương của mình cho vị trí này sẽ rơi vào khoảng 35.000 đến 40.000 đô la mỗi năm.
 
26. Why did you choose that major?
/waɪ dɪd juː ʧuːz ðæt ˈmeɪʤə/
 
Tại sao Bạn lại chọn ngành này?
 
27. What qualities do you think to make a good leader?
/wɒt ˈkwɒlɪtiz duː juː θɪŋk tuː meɪk ə gʊd ˈliːdə/
 
Một người lãnh đạo tốt cần những đức tính gì?
 
28. Where do you see yourself in five years? 10 years?
/weə duː juː siː jɔːˈsɛlf ɪn faɪv jɪəz? 10 jɪəz/
 
Bạn nghĩ mình sẽ như thế nào trong 10 năm nữa?
 
29. Why do you feel you are the right person for this position?
/waɪ duː juː fiːl juː ɑː ðə raɪt ˈpɜːsn fɔː ðɪs pəˈzɪʃən/
 
Tại sao chúng tôi nên chọn bạn?  

——–
Sử dụng Tài liệu xin trích rõ nguồn.

“Sưu tầm và Tổng hợp bởi FeasiBLE ENGLISH

Tham gia Học Chung: https://www.facebook.com/groups/60916…

Theo dõi Fanpage: https://www.facebook.com/cokhathi

Website: http://www.feasibleenglish.net/

Facebook cá nhân: https://www.facebook.com/bennguyen2018 



Comments

comments