ĐỘNG TỪ/ CỤM ĐỘNG TỪ THEO SAU LÀ V-ING

ĐỘNG TỪ/ CỤM ĐỘNG TỪ THEO SAU LÀ V-ING

ĐỘNG TỪ/ CỤM ĐỘNG TỪ THEO SAU LÀ V-ING
—————————–
1. deny /dɪˈnaɪ/ từ chối
2. delay /dɪˈleɪ/ trì hoãn
3. avoid /əˈvɔɪd/
4. admit /ədˈmɪt/ thừ nhận
5. advise /ədˈvaɪz/ khuyên nhủ
6. enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/ thích
7. keep /kiːp/ tiếp tục
8. mind /maɪnd/ phiền, ngại
9. finish /ˈfɪnɪʃ/ hoàn thành
10. consider /kənˈsɪdə(r)/ xem xét
11. be used to/ get used to: đã quen với/ dần quen với
12. dislike /dɪsˈlaɪk/ không thích
13. practice /ˈpræktɪs/ luyện tập
14. mention /ˈmenʃn/ đề cập
15. discuss /dɪˈskʌs/ thảo luận.
____________
1. deny /dɪˈnaɪ/ từ chối
Ex:
– I can’t deny drinking wine.
Tôi không thể từ chối uống rượu.
– He denies murdering his wife’s lover.
Anh ta phủ nhận việc giết người yêu của vợ mình.
– He denied being there at that time.
Anh ta phủ nhận đã ở đó…
2. delay /dɪˈleɪ/ trì hoãn
Ex:
– He delayed telling her the news, waiting for the right moment.
Anh ta trì hoãn thông báo tin tức cho cô ấy, chờ đợi đúng thời điểm.
– She delays making a decision
Trì hoãn việc ra quyết định.
– Many people delay sending in their tax returns until the last day.
Nhiều người hoãn khai thuế cho tới ngày chót.
3. avoid /əˈvɔɪd/
Ex:
– People should avoid smoking.
Mọi người nên tránh hút thuốc lá.
– She avoids talking to him.
Cô tránh nói chuyện với anh ta.
– I avoid going to see the doctor and dentist because I’m scared of needles.
Tôi tránh đi khám bác sĩ và nha sĩ vì tôi sợ kim
4. admit /ədˈmɪt/ thừ nhận
Ex:
– She admitted having driven the car without the license.
Cô thừa nhận đã lái xe mà không có bằng lái xe.
– Micheal admitted having attacked you.
Micheal thú nhận đã tấn công bạn.
– He admitted having stolen the money.
Hắn thú nhận là đã ăn cắp tiền.
– He admitted having stolen the car.
Hắn thú nhận đã ăn trộm chiếc xe.
5. advise /ədˈvaɪz/ khuyên nhủ
Ex:
– I’d advise taking a different approach
Theo tôi, nên có một cách tiếp cận khác.
– I’d advise buying your tickets well in advance if you want to travel in August.
Tôi khuyên bạn nên mua vé của trước nếu bạn muốn đi du lịch trong tháng Tám.
6. enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/ thích
Ex:
– I enjoy reading in bed.
Tôi thích đọc sách trên giường.
– I enjoy cooking.
Tôi thích nấu nướng.
– I enjoy traveling.
Tôi thích đi du lịch.
7. keep /kiːp/ tiếp tục
Ex:
– I’m very sorry to keep you waiting.
Tôi xin lỗi vì để bạn chờ lâu.
– I’ll try to keep smiling forever.
Tôi sẽ cố gắng giữ mãi nụ cười.
8. mind /maɪnd/ phiền, ngại
Ex:
– Would you mind explaining that again, please?
Bạn có phiền giải thích điều đó một lần nữa không, xin vui lòng?
– Do you mind driving? I’m feeling pretty tired.
Bạn có phiền khi phải lái xe không? Tôi cảm thấy khá mệt mỏi.
9. finish /ˈfɪnɪʃ/ hoàn thành
Ex:
– Be quiet! He hasn’t finished speaking.
Hãy yên lặng! Anh ấy vẫn chưa nói xong.
– Have you finished speaking?
Bạn nói xong chưa?
– I have just finished cooking rice.
Tôi mới nấu cơm xong.
10. consider /kənˈsɪdə(r)/ xem xét
Ex:
– We are considering having a baby
Chúng tôi đang cân nhắc có con.
– We’re considering buying a new car.
Chúng tôi đang cân nhắc mua một chiếc xe mới.
– Have you considered getting a new car?
Bạn đã cân nhắc việc mua một chiếc xe mới chưa?
11. Be used to/ Get used to : không quen với
Ex:
– I ‘m not used to eating pork.
Tôi không quen với việc ăn thịt heo
– I ‘m not used to getting up early.
Tôi không quen với việc thức dậy sớm
– I ‘m not used to speaking in public.
Tôi không quen với việc nói trước đám đông.
12. dislike /dɪsˈlaɪk/ không thích
Ex:
– I dislike drinking wine.
Tôi không thích uống rượu vang.
– I dislike wearing pullovers.
Tôi không thích mặc áo len cổ chui.
– I dislike communicating by phone.
Tôi ghét liên lạc bằng điện thoại.
13. practice /ˈpræktɪs/ luyện tập
Ex:
– He practices reversing the car into the garage.
Thực hành đảo ngược xe vào nhà để xe.
– Can you practice speaking English with me?
Bạn có thể thực hành nói tiếng Anh với tôi không?
14. mention /ˈmenʃn/ đề cập
Ex:
– Did I mention going to see Ben on Sunday?
Tôi đã đề cặp đến việc đi gặp Ben vào Chủ nhật sao?
15. discuss /dɪˈskʌs/ thảo luận.
Ex:
– We discussed buying a second car.
Chúng tôi đã thảo luận mua một chiếc xe thứ hai.

Comments

comments