LUYỆN PHÁT ÂM

PHẦN HƯỚNG DẪN LUYỆN TẬP PHÁT ÂM

Nội dung phần này: Các bạn tập đọc mỗi từ 2 lần, sau đó đọc ví dụ bên dưới 1 lần. Đọc thật thuần phục rồi đăng video Bạn đọc lên nhóm này. (dĩ nhiên nếu các bạn chưa tập đọc thì quay lại xem video hướng dẫn phát âm của mình tại đây nhé, những video hướng dẫn chi tiết từng âm thì mình đang cập nhật, và nếu bạn chưa biết cách kiểm tra mình phát âm chưa đúng thì xem lại trang đầu đây nhé)

Ví dụ mẫu cho nguyên âm "i:"; các bạn thực hành như sau:
Đọc từ "see" 2 lần, sau đó đọc ví dụ "She went to see her grandmother." 2 lần. Cứ như thế cho hết 5 từ. 
(Đăng lên nhóm này sẽ có các bạn học chung góp ý và động viên tinh thần học cho các Bạn nhé)

1.See /siː/ nhìn, thấy,gặp

2. Eat /i:t/ ăn

3. Key /kiː/ chìa khóa

4. Tea /ti:/ trà

5. Seat /si:t/ chỗ ngồi

She went to see her grandmother.
Do you want to eat lunch?
Where are the keys?
Would you like tea or coffee?
Please take a seat


NGUYÊN ÂM (vowels)

01. Nguyên âm dài /i:/
02. Nguyên âm ngắn /i/
03. Nguyên âm ngắn /ʊ/
04. Nguyên âm dài /u:/
05. Nguyên âm dài /ɜ:/

06. Nguyên âm ngắn /ə/
07. Nguyên âm dài /ɔː/
08. Nguyên âm ngắn /ɒ/
09. Nguyên âm dài /ɑː/
10. Nguyên âm ngắn /æ/

11.Nguyên âm ngắn /e/
12. Nguyên âm đôi /eɪ/
13. Nguyên âm đôi /aɪ/
14. Nguyên âm đôi /əʊ/
15. Nguyên âm đôi /ɪə/

16. Nguyên âm đôi /ɔɪ/
17. Nguyên âm đôi /ʊə/
18. Nguyên âm đôi /aʊ/
19. Nguyên âm đôi /eə/
20. Nguyên âm ngắn /ʌ/

--------------------

PHỤ ÂM (consonants)

01. Phụ âm /p/
02. Phụ âm /b/
03. Phụ âm t
04. Phụ âm /d/
05. Phụ âm /tʃ/
06. Phụ âm /dʒ/

07. Phụ âm /ð/
08. Phụ âm /θ/
09. Phụ âm /k/
10. Phụ âm /g/
11. Phụ âm /f/
12. Phụ âm /v/

13. Phụ âm /z/
14. Phụ âm /ʒ/
15. Phụ âm /ʃ/
16. Phụ âm /s/
17. Phụ âm /m/
18. Phụ âm /n/

16. Nguyên âm đôi /ɔɪ/
17. Nguyên âm đôi /ʊə/
18. Nguyên âm đôi /aʊ/
19. Nguyên âm đôi /eə/
20. Nguyên âm ngắn /ʌ/