Simple present tense (thì hiện tại đơn)

THÌ HIỆN TẠI ĐƠN

DẠNG THỨC:

  S  + V  + O

 Trong đó:

S (subject) chủ ngữ

V (verb) động từ

O (object) tân ngữ

Các ngôi trong tiếng Anh bao gồm:

  1. Ngôi thứ nhất:               -> người nói
  • I: tôi
  • WE: chúng tôi, chúng ta
  1. Ngôi thứ hai: -> người nghe
  • YOU: bạn, các bạn,mày, con,cháu
  1. Ngôi thứ ba số ít: -> người , vật được nói tới 
  • HE: anh ấy, ông ấy,hắn ta …

Ta có: He = his father, my brother, his friend …

  • SHE: cô ấy, bà ấy, ả ấy …

Ta có: She = my mother, her sister’s friend, my girl friend…

  • IT: nó, đó, …

Ta có: It = This bag, That pen , your room, your book, ….

  1. Ngôi thứ ba số nhiều:    -> người , vật được nói tới 
  • THEY: họ,bọn họ, chúng nó, bọn nó…

Ta có: They = Nam and Kien, my parents, my friends…

Trong đó:

  • Chỉ người: I We, You They, He, She
  • Chỉ vật: They, It

LƯU Ý:

DẠNG CÂU

Động từ TOBE

(AM/ IS/ARE)

Có 3 nhóm chủ ngữ

Động từ THƯỜNG

(V1/V-s/V-es )

Có 2  nhóm chủ ngữ

HÌNH THỨC

VD

HÌNH THỨC

VD

KHẲNG ĐỊNH

(Statement)

I  + AM


You,we,they +ARE


He,She,It  + IS

I am 20 years old.

I am from Japan.

I am a pilot.


You are an attractive woman.

We are different.

They are in the park.


He is a kind person.

She is a freshman.

It is my pen.

I,You,We,They+V1

He,She,It + Vs/es

Có 2 trường hợp:

-He/She/It + V-es

Ta thêm “es” vào động từ khi động từ kết thúc bằng o,s,sh,ch,x,z (*)

- He/She/It + V-s

Ta thêm “s”vào động từ cho những trường hợp không nằm trong nhóm (*)

I get up early every morning.

They speak English.

You look so beautiful.

We always have dinner together.

He brushes his teeth twice a day.

She watches TV.

The Earth goes around the Sun.

He loves her.

She works in an office.

It makes me confused.

PHỦ ĐỊNH

(Negative)

I  + AM + NOT

am not: (không có dạng viết tắt)

You,we,they +ARE + NOT

is not = isn’t

He,She,It  + IS + NOT

are not = aren’t

I am not a good child.

I am not tired.

I am not at home.

You are not my friend.

We are not a family.

Nam and Vinh are not from Japan.  

Peter is not generous.

My mother is not serious.

That pen is not mine.

I,You,We,They + Don’t +V(nguyên mẫu)

He,She,It+ Doesn’t + V(nguyên mẫu)

I don’t love you.

They don’t play piano.

We don’t work at the weekend.

You don’t play sports.

He doesn’t like coffee.

She doesn’t often play soccer.

It doesn't open at the weekend.

NGHI VẤN

(Question)

AM + I …  ?

ARE +You,We,They …?

IS +He,She,It  … ?

Am I wrong?

Am I a Genius?

Am I good at cooking?

Are you from Japan?

Are they your best friends?

Are we interpreters?

Is She your mother?

Is your brther kind?

Is it your pen?

DO + I,You,We,They + V-nguyên mẫu?

DOES +He,She,IT + V-nguyên mẫu?

Do you stay with your friends?

Do they work at the weekend?

Do we have to come there?

Do I often use the internet?

Does your father usaully get up early every morning?

Does She like travelling?

Does your school have the ability?

DẤU HIỆU NHẬN BIẾT

Every day, Usually, Often, Never, In the morning, At weekends, Sometimes, Seldom, Rarely ...

CÁCH DÙNG

Diễn tả 1 sự thật hiển nhiên.

Diễn đạt 1 thói quen hoặc 1 hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại.

Với các Chủ ngữ  ngôi 3 số ít (1 người/1 vật) THÌ Động từ theo sau phải chia.

 BÀI TẬP THỰC HÀNH 

Viết lại các câu sau cho đúng

 

I likes coffee, she like tea.

->

You wants to improve your English.

->

we lives in a small village

->

They does homework on weekends.

->

He play football in the afternoon.

->

she go to bed at midnight.

->

it rain cats and dogs

->

she finish her homework at 6:00 pm

->

he fix my computer

->

Lan live in a big house

->

Our friends like learning English.

->

He pass the exam.

->

my father miss my mother.

->

My grandmother watch Tv everyday

-> 

My dad study English

->

My uncle carry a suitcase.

->

 

Comments

comments