Cách sử dụng của PLAY/ DO/ GO với các môn thể thao

CÁCH DÙNG CỦA PLAY/ DO/ GO VỚI CÁC MÔN THỂ THAO

Chúng ta hãy cùng nhau tìm hiểu qua cách dùng của PLAY - DO- GO  với các môn thể thao nhé:

1. PLAY 
Ta dùng PLAY đối với các môn thể thao có tính đồng đội (team sports) hoặc là có liên quan đến trái banh (ball games)

play badminton
play football
play hockey
play tennis
play chess
play volleyball
play chess
play cricket
play squash
play snooker
play rugby

- The kids were outside playing football.
(Bọn trẻ đã chơi đá banh ngoài trời)

- She plays hockey in the winter.
(Cô ấy chơi khúc côn cầu vào mùa đông)

- Alex plays chess as a hobby.
( Alex chơi cờ như 1 sở thích)

2. DO
Ta dùng DO đối với các môn hoạt động cá nhân (individual activities)
do exercise.

do ballet
do Judo
do Yoga
do kungfu
do karate
do aerobic
do archery

- She does yoga for an hour a day.
(Cô ấy tập Yoga 1 tiếng đồng hồ mỗi ngày)

- I do aerobics once a week.
( Tôi tập thể dục nhịp điệu 1 lần 1 tuần)

3. GO
Đối với những hoạt động có kết thúc bằng ING thì ta dùng GO 

go jogging
go walking
go ice-skating
go fishing
go sailing
go surfing
go swimming
go hiking
go dancing
go running
go cycling 

- Do you go sailing often?
(Bạn có thường xuyên đi thuyền không?)

- If the weather's fine, we'll go hiking this weekend.
(Nếu thời tiết đẹp, Chúng ta sẽ leo núi cuối tuần này)

Tham gia Học Chung: https://www.facebook.com/groups/60916…

Theo dõi Fanpage: https://www.facebook.com/cokhathi

Website: http://www.feasibleenglish.net/

Facebook cá nhân: https://www.facebook.com/bennguyen2018  







30 CẶP TỪ TRÁI NGHĨA

30 CẶP TỪ TRÁI NGHĨA

1. long – short
long /lɒŋ/: dài
short /ʃɔːt/: ngắn

2. narrow – wide
narrow /ˈnærəʊ/: hẹp
wide /waɪd/: rộng

3. hot – cold
hot /hɒt /: nóng
cold /kəʊld/: lạnh

4. big – small
big /bɪg/: to
small /smɔːl/: nhỏ

5. tall – short
tall /tɔːl/: cao
short /ʃɔːt/: thấp

6. wet – dry
wet /wɛt/: ướt
dry /draɪ/: khô

7. new – old
new /njuː/: mới
old /əʊld/: cũ

8. easy – difficult
easy /ˈiːzi/: dễ
difficult /ˈdɪfɪkəlt/: khó

9. cheap – expensive
cheap /ʧiːp/: rẻ
expensive /ɪksˈpɛnsɪv/: đắt

10. careful – careless
careful /ˈkeəfʊl/: cẩn thận
careless /ˈkeəlɪs/: bất cẩn

11. interesting – boring
interesting /ˈɪntrɪstɪŋ/: thú vị
boring /ˈbɔːrɪŋ/: nhàm chán

12. fast – slow
fast /fɑːst/: nhanh
slow /sləʊ/: chậm

13. bad – good
bad /bæd/: xấu
good /gʊd/: tốt 

14. high – low
high /haɪ/: cao
low /ləʊ/: thấp

15. rich – poor
rich /rɪʧ/: giàu
poor /pʊə/: nghèo

16. dangerous – safe
dangerous /ˈdeɪnʤrəs/: nguy hiểm
safe /seɪf/: an toàn

17. tight – loose
tight /taɪt/: chặt
loose /luːs/: lỏng

18. noisy – quiet
noisy /ˈnɔɪzi/: ồn ào
quiet /ˈkwaɪət/: yên lặng

19. young – old
young /jʌŋ/: trẻ
old /əʊld/: già

20. dark – light
dark /dɑːk/: tối tăm
light /laɪt/: sáng sủa

21. lazy – hard-working
lazy /ˈleɪzi/: lười biếng
hard-working /ˈhɑːdˌwɜːkɪŋ/: chăm chỉ

22. polite – rude
polite /pəˈlaɪt/: lịch sự
rude /ruːd/: bất lịch sự, vô duyên

23. tiny – huge
tiny /ˈtaɪni/: tí hon
huge /hjuːʤ/: khổng lồ

24. sick – healthy
sick /sɪk/: ốm yếu
healthy /ˈhɛlθi/: khỏe mạnh

25. asleep – awake
asleep /əˈsliːp/: đang ngủ
awake /əˈweɪk/: thức giấc

26. busy – free
busy /ˈbɪzi/: bận rộn
free /friː/: rảnh rỗi

27. empty -full
empty /ˈɛmpti/: trống
full /fʊl/: đầy

28. heavy – light
heavy /ˈhɛvi/: nặng
light /laɪt/: nhẹ

29. sour – sweet
sour /ˈsaʊə/: chua
sweet /swiːt /: ngọt

30. thin – thick
thin /θɪn/: mỏng
thick /θɪk/: dày


Tham gia Học Chung: https://www.facebook.com/groups/60916…

Theo dõi Fanpage: https://www.facebook.com/cokhathi

Website: http://www.feasibleenglish.net/

Facebook cá nhân: https://www.facebook.com/bennguyen2018 





10 CÂU TIẾNG ANH “NHIỀU MUỐI” KHIẾN BẠN PHẢI BẬT CƯỜI

10 CÂU TIẾNG ANH “NHIỀU MUỐI” KHIẾN BẠN PHẢI BẬT CƯỜI

𝟏. 𝐅𝐮𝐭𝐮𝐫𝐞 𝐝𝐞𝐩𝐞𝐧𝐝𝐬 𝐨𝐧 𝐲𝐨𝐮𝐫 𝐝𝐫𝐞𝐚𝐦𝐬. 𝐒𝐨 𝐠𝐨 𝐭𝐨 𝐬𝐥𝐞𝐞𝐩.
➞ Tương lai phụ thuộc vào những giấc mơ của bạn. Vì thế hãy đi ngủ.

𝟐. 𝐁𝐞𝐡𝐢𝐧𝐝 𝐚 𝐬𝐮𝐜𝐜𝐞𝐬𝐬𝐟𝐮𝐥 𝐦𝐚𝐧, 𝐭𝐡𝐞𝐫𝐞 𝐢𝐬 𝐚 𝐰𝐨𝐦𝐚𝐧. 𝐁𝐞𝐡𝐢𝐧𝐝 𝐚𝐧 𝐮𝐧𝐬𝐮𝐜𝐜𝐞𝐬𝐬𝐟𝐮𝐥 𝐦𝐚𝐧, 𝐭𝐡𝐞𝐫𝐞 𝐚𝐫𝐞 𝐭𝐰𝐨 𝐨𝐫 𝐦𝐨𝐫𝐞.
➞ Đằng sau một người đàn ông thành công, có một người phụ nữ. Và đằng sau một người đàn ông thất bại, có hai hoặc nhiều hơn.

𝟑. 𝐌𝐨𝐧𝐞𝐲 𝐢𝐬 𝐧𝐨𝐭 𝐭𝐡𝐞 𝐨𝐧𝐥𝐲 𝐭𝐡𝐢𝐧𝐠, 𝐢𝐭’𝐬 𝐞𝐯𝐞𝐫𝐲𝐭𝐡𝐢𝐧𝐠.
➞ Tiền không phải là duy nhất, nó là mọi thứ.

𝟒. 𝐈 𝐝𝐨𝐧’𝐭 𝐠𝐞𝐭 𝐨𝐥𝐝𝐞𝐫. 𝐈 𝐥𝐞𝐯𝐞𝐥 𝐮𝐩.
➞ Tôi không già đi. Tôi lên cấp.

𝟓. 𝐓𝐡𝐞 𝐦𝐨𝐫𝐞 𝐲𝐨𝐮 𝐥𝐞𝐚𝐫𝐧, 𝐭𝐡𝐞 𝐦𝐨𝐫𝐞 𝐲𝐨𝐮 𝐤𝐧𝐨𝐰. 𝐓𝐡𝐞 𝐦𝐨𝐫𝐞 𝐲𝐨𝐮 𝐤𝐧𝐨𝐰, 𝐭𝐡𝐞 𝐦𝐨𝐫𝐞 𝐲𝐨𝐮 𝐟𝐨𝐫𝐠𝐞𝐭. 𝐓𝐡𝐞 𝐦𝐨𝐫𝐞 𝐲𝐨𝐮 𝐟𝐨𝐫𝐠𝐞𝐭, 𝐭𝐡𝐞 𝐥𝐞𝐬𝐬 𝐲𝐨𝐮 𝐤𝐧𝐨𝐰. 𝐒𝐨 𝐰𝐡𝐲 𝐭𝐨 𝐥𝐞𝐚𝐫𝐧?
➞ Bạn càng học nhiều, bạn càng biết nhiều. Bạn càng biết nhiều, bạn càng quên nhiều. Bạn càng quên nhiều, bạn càng biết ít đi. Vì vậy, tại sao phải học?

𝟔. 𝐏𝐫𝐚𝐜𝐭𝐢𝐜𝐞 𝐦𝐚𝐤𝐞𝐬 𝐩𝐞𝐫𝐟𝐞𝐜𝐭… 𝐁𝐮𝐭 𝐧𝐨𝐛𝐨𝐝𝐲’𝐬 𝐩𝐞𝐫𝐟𝐞𝐜𝐭… 𝐒𝐨 𝐰𝐡𝐲 𝐭𝐨 𝐩𝐫𝐚𝐜𝐭𝐢𝐜𝐞?
➞ Rèn luyện tạo nên sự hoàn hảo… Nhưng không ai là hoàn hảo… Vậy tại sao phải rèn luyện?

𝟕. 𝐋𝐚𝐳𝐢𝐧𝐞𝐬𝐬 - 𝐍𝐨𝐭𝐡𝐢𝐧𝐠 𝐦𝐨𝐫𝐞 𝐭𝐡𝐞 𝐡𝐚𝐛𝐢𝐭 𝐨𝐟 𝐫𝐞𝐬𝐭𝐢𝐧𝐠 𝐛𝐞𝐟𝐨𝐫𝐞 𝐲𝐨𝐮 𝐠𝐞𝐭 𝐭𝐢𝐫𝐞𝐝.
➞ Sự lười biếng - Là không khác gì việc bạn nghỉ ngơi trước khi cảm thấy mệt.

𝟖. 𝐓𝐡𝐞 𝐭𝐫𝐨𝐮𝐛𝐥𝐞 𝐰𝐢𝐭𝐡 𝐛𝐞𝐢𝐧𝐠 𝐩𝐮𝐧𝐜𝐭𝐮𝐚𝐥 𝐢𝐬 𝐭𝐡𝐚𝐭 𝐧𝐨𝐛𝐨𝐝𝐲’𝐬 𝐭𝐡𝐞𝐫𝐞 𝐭𝐨 𝐚𝐩𝐩𝐫𝐞𝐜𝐢𝐚𝐭𝐞.
➞ Vấn đề của việc đúng giờ - Là chả có ai ở đó để đánh giá cao hành động đó cả.

𝟗. 𝐈 𝐥𝐨𝐯𝐞 𝐲𝐨𝐮 - 𝐋𝐢𝐤𝐞 𝐚 𝐝𝐞𝐧𝐭𝐢𝐬𝐭 𝐥𝐨𝐯𝐞𝐬 𝐜𝐫𝐨𝐨𝐤𝐞𝐝 𝐭𝐞𝐞𝐭𝐡.
➞ Anh yêu em - Như nha sĩ yêu những chiếc răng mọc lệch.

𝟏𝟎. 𝐈𝐟 𝐚 𝐩𝐞𝐫𝐬𝐨𝐧 𝐜𝐚𝐧 𝐬𝐦𝐢𝐥𝐞 𝐰𝐡𝐞𝐧 𝐭𝐡𝐢𝐧𝐠𝐬 𝐠𝐨 𝐰𝐫𝐨𝐧𝐠, 𝐡𝐞 𝐡𝐚𝐬 𝐬𝐨𝐦𝐞𝐨𝐧𝐞 𝐢𝐧 𝐦𝐢𝐧𝐝 𝐭𝐨 𝐛𝐥𝐚𝐦𝐞.
➞ Khi một người có thể cười khi mọi chuyện không suôn sẻ, thì người đó đã nghĩ ra ai đó để đổ lỗi rồi.

𝙽𝚐𝚞ồ𝚗: sưu tầm


Tham gia Học Chung: https://www.facebook.com/groups/60916…

Theo dõi Fanpage: https://www.facebook.com/cokhathi

Website: http://www.feasibleenglish.net/

Facebook cá nhân: https://www.facebook.com/bennguyen2018  





100 CÂU GIAO TIẾP THÔNG DỤNG

100 câu giao tiếp thông dụng

1. Be careful.
 Hãy cẩn thận. 

2. Don't worry.
 Đừng lo lắng. 

3. How are you?
Bạn khỏe không?

4. Hurry. 
Nhanh lên 

5. Good idea. 
Ý kiến hay.
 

6. He's coming soon. 
Anh ta sắp đến rồi. 

7. She's right. 
Cô ấy đúng. 

8. I know. 
Tôi biết. 
 9. I'm cold. 
Tôi lạnh

10. I ca't hear you. 
Tôi không thể nghe bạn nói.

11. I don't like him. 
Tôi không thích anh ta. 

12. I have a headache.
Tôi bị nhức đầu.

 
13. Everyone knows it. 
Mọi người biết điều đó. 

14. Everything is ready. 
Mọi thứ đều sắn sàng

15. I don't want to bother you.
Tôi không muốn làm phiền bạn. 

16. I feel good.
Tôi cảm thấy khỏe. 

17. I like him. 
Tôi thích anh ấy. 

18. I lost my watch. 
Tôi bị mất đồng hồ. 

19. I need to change clothes. 
Tôi cần thay quần áo. 

20. I need to go home.
 Tôi cần về nhà. 

21. I only want a snack. 
Tôi chỉ cần ăn món phụ. 

22. I think it's very good. 
Tôi nghĩ nó rất tốt. 

23. I'd like to go for a walk. 
Tôi muốn đi dạo.
 

24. I'll call you when I leave. 
Tôi sẽ gọi bạn khi tôi đi. 

25. I'll come back later. 
Tôi sẽ quay lại sau. 

26. I'll pay. 
Tôi sẽ thanh toán.

27. I'll take it. 
Tôi sẽ mua nó.

28. I'll take you to the bus stop.
Tôi sẽ đưa bạn đến trạm xe buýt. 

29. I'm cold. 
Tôi lạnh 

30. I'm cleaning my room.
Tôi đang lau dọn phòng.

31. I'm coming to pick you up.
Tôi đang đến để đón bạn. 

32. I'm going to leave. 
Tôi sắp đi. 

33. I'm good, and you? 
Tôi khỏe, còn bạn thế nào? 

34. I'm happy.
 Tôi vui. 


35. I'm hungry.
 Tôi đói. 

36. I'm busy.
 Tôi bận. 

37. I'm not ready yet. 
Tôi chưa sẵn sàng.

 
38. I'm not sure. 
Tôi không chắc chắn.

 
39. I'm sorry. We're sold out. 
Xin lỗi, Chúng tôi đã hết hàng.
 

40. I'm thirsty. 
Tôi khát. 

41. I'm very busy. I don't have time now. 
Tôi bận, Tôi không có thời gian.

 
42. Is that enough? 
Như vậy đủ không? 

43. I've been here for 2 days. 
Tôi đã ở đây 2 ngày rồi. 

44. I have never seen that before. 
Tôi chưa bao giờ thấy cái đó trước đây. 

45. Just a little. 
Một ít thôi.

46. Let me check.
Để tôi kiểm tra.

47. She's pretty.
Cô ta đẹp.


48. Not recently. 
Không phải lúc gần đây.

49. Never mind.
Đừng bận tâm.

50. Right here.
Ngay đây.

51. Let me think about it.
 Để tôi suy nghĩ về việc đó.

52. Let's practice English.
Chúng ta hãy thực hành tiếng Anh.

53. Really? 
Thật sao?

54. Next time.
Kỳ tới.

55. See you later.
Gặp bạn sau

.
56. See you tonight.
Gặp bạn tối nay.

57. Of course. 
Dĩ nhiên.

58. See you tomorrow.
Gặp bạn ngày mai.

59. Nothing else.
Không còn gì khác.

60. Please write it down. 
Làm ơn viết ra giấy.

61. That's right.
Đúng rồi.

62. That's too bad.
Như vậy quá tệ.

63. They'll be right back.
Họ sẽ trở lại ngay.

64. Certainly!
Dĩ nhiên!

65. Good morning.
Chào (buổi sáng)

66. Great.
Tuyệt.

67. They're the same.
Chúng giống nhau.

68. They're very busy.
Họ rất bận.

69. That's not right.
Như vậy không đúng. 

70. Have a good trip.
Chúc một chuyến đi tốt đẹp.

71. Take it outside.
Mang nó ra ngoài.

72. You're very nice. 
Bạn rất dễ thương.

73. Stop!
Dừng lại!

74. Take a chance.
Thử vận may.

75. You're very smart.
Bạn rất thông minh.

76. Bạn sẽ giúp cô ta không?
Are you going to help her?

77. Lúc mấy giờ?
At what time?

78. Ngày mai tôi sẽ đi.
I'm leaving Tomorrow.

79. Một chiều hay khứ hồi?
One way or round trip?

80. Làm ơn nói chậm hơn.
Please speak slower.

81. Quay lại.
Turn around.

82. Rẽ trái.
Turn left.

83. Rẽ phải.
Turn right.

84. Bạn có biết nấu ăn không?
Do you know how to cook?

85. Bạn có biết cái này nói gì không?
Do you know what this says?

86. Bạn có muốn tôi tới đón bạn không?
Do you want me to come and pick you up?

87. Khi nào chúng ta tới nơi?
When do we arrive?

88. Khi nào chúng ta ra đi?
When do we leave?


89. Vé một chiều.
A one-way ticket.

90. Vé khứ hồi.
A round trip ticket.

91. Khoảng 300 cây số.
About 300 kilometers.

92. Máy bay cất cánh lúc 5:30 chiều.
The plane departs at 5:30P.

93. Họ tới ngày hôm qua.
They arrived yesterday.

94. Bạn có đủ tiền không?
Do you have enough money?

95. Con đường này có tới New York không?
Does this road go to New York?

96. Theo tôi.
Follow me.

97. Tôi có thể xin hẹn vào thứ hai tới không?
Can I make an appointment for next Monday?

98. Bạn có thể lập lại điều đó được không?
Can you repeat that, please?

99. Cái bút này có phải của bạn không?
Is this pen yours?

100. Một vé đi New York, xin vui lòng.
One ticket to New York please.

Tham gia Học Chung: https://www.facebook.com/groups/60916…

Theo dõi Fanpage: https://www.facebook.com/cokhathi

Website: http://www.feasibleenglish.net/

Facebook cá nhân: https://www.facebook.com/bennguyen2018  









5 cấu trúc thường dùng trong giao tiếp

5 cấu trúc thường dùng trong giao tiếp

1.  TRY DOING SOMETHING (Thử làm gì)
- I tried calling him but there was no answer.
(Tôi đã thử gọi cho anh ấy nhưng không có tín hiệu)

- She tried washing her hair with a new shampoo.
(Cố ấy đã thử gội đầu với 1 loại dầu gội mới)

2. NEED TO DO SOMETHING (Cần làm gì)
- I need to get some sleep.
(Tôi cần ngủ 1 chút)

- This shirt needs to be washed.

(Chiếc áo này ần được giặt)

3. LET SOMEBODY DO SOMETHING (Để ai làm gì)
- Let me help you with that.
(Hãy để tôi giúp bạn)

- Here, let me do it.
(Hãy để tôi làm)

4. SPEND TIME/MONEY ON (DOING) SOMETHING (Dành thời gian/tiền vào việc gì)
- He spent all his time yesterday on playing the guitar.
(Anh ấy đã dành cả ngày hôm qua để chơi ghi-ta)

- She spent £100 on a new dress.
(Cô ấy đã tiêu 100£ cho cái đầm mới)

5. BE BUSY DOING SOMETHING (Bận rộn làm gì)
- They were busy enjoying themselves at the party.
(Họ đã bận tận hưởng bữa tiệc)

-  James is busy practising for the school concert.
(James bận luyện tập cho buổi hòa nhạc của trường)



Tham gia Học Chung: https://www.facebook.com/groups/60916…

Theo dõi Fanpage: https://www.facebook.com/cokhathi

Website: http://www.feasibleenglish.net/

Facebook cá nhân: https://www.facebook.com/bennguyen2018  






Cách Học Từ Vựng Tiếng Anh Hiệu Quả

CÁCH HỌC TỪ VỰNG HIỆU QUẢ

- Việc tích lũy vốn từ vựng sẽ giúp Bạn tự tin phản xạ nhanh hơn trong những cuộc hội thoại. 
- Sau đây, FeasiBLE ENGLISH gợi ý với bạn học 1 tip đơn giản để cùng nhau tăng vốn từ nhé: "Đọc sách - báo, Nghe nhạc, Xem phim bằng tiếng Anh" 
- Các Bạn hoàn toàn lựa chọn bất cứ nội dung nào mà phù hợp với hiện trạng tiếng Anh của bản thân bởi vì điều đó sẽ giúp tăng sự hào hứng với việc học thì mới cảm nhận được kết quả. 
- Trong quá trình học thì các Bạn cần trang bị Từ điển như là Oxford, Cambridge để khi gặp "từ mới"  thì chúng ta tra phiên âm, tra nghĩa và kể cả cách sử dụng của "từ mới". Việc mà sử dụng Từ điển Anh - Anh sẽ giúp cho các Bạn mở rộng nghĩa của "từ mới" mà không bị giới hạn bởi nghĩa của tiếng Việt có sẵn trong đầu trước đó. 
- Và còn 1 lưu ý nhỏ nữa  là, Chúng ta cũng nên học từ vựng đi theo cụm từ thì sẽ giúp chúng ta sử dụng được "từ mới" 1 cách linh hoạt hơn. 

Tham gia Học Chung: https://www.facebook.com/groups/60916…

Theo dõi Fanpage: https://www.facebook.com/cokhathi

Website: http://www.feasibleenglish.net/

Facebook cá nhân: https://www.facebook.com/bennguyen2018  






Những ĐT theo sau là To V1

Những ĐT theo sau là To V1



offer, refuse, agree, prepare, promise, arrange, attempt, ask, happen, decide, determine, fail, hope, manage, plan, appear, seem, tend, threaten, try, want, learn, ...

- offer: sẵn sàng/ đề nghị 
The kids offered to do the dishes.
( Những đứa trẻ đề nghị làm các món ăn)

- refuse: từ chối
He flatly refused to discuss the matter.
(Anh ta thẳng thừng từ chối thảo luận về vấn đề này)

- agree: đồng ý
She agreed to let me go early
(Cô ấy đồng ý để tôi đi sớm)

- promise: hứa
"Promise not to tell anyone!" -  ‘I promise.’
(Hãy hứa đừng nói cho bất cứ ai nhé! - Tôi hứa)

- ask: hỏi -> ask to V1: yêu cầu
I asked to see the manager.
(Tôi yêu cầu gặp người quản lý)

- decide: quyết định
Why did you decide to look for a new job?
(Tại sao bạn quyết định tìm kiếm một công việc mới?)

- manage: quản lý, kiểm soát
We managed to get to the airport in time.
(Chúng tôi đã cố gắng đến sân bay kịp giờ)

- threaten: đe dọa
The bank is threatening to sue him.
(Ngân hàng dọa sẽ kiện anh ta)

- hope: hi vọng
We hope to arrive around two.
(Chúng tôi hy vọng sẽ đến vào khoảng hai giờ)

- determine: xác định, quyết định
They determined to start early.
(Họ xác định xuất phát sớm)

___

Tham gia Học Chung: https://www.facebook.com/groups/60916…

Theo dõi Fanpage: https://www.facebook.com/cokhathi

Website: http://www.feasibleenglish.net/

Facebook cá nhân: https://www.facebook.com/bennguyen2018 














CÁC DẠNG THỨC CỦA ĐỘNG TỪ: V , TO V, V-ing



CÁC DẠNG THỨC CỦA ĐỘNG TỪ: V , TO V, V-ing


I. Dạng To V ( TO + infinitive): Chỉ mục đích

  • To pass this exam, We should try our best.
    (Để vượt qua kỳ thi này, chúng ta nên cố gắng hết sức mình)

  • To speak English well, You need to practise every single day.
    ( Để nói tiếng Anh tốt, bạn cần phải luyện tập mỗi ngày)

  • To get up early in the morning, You need to improve your bedtime routine.
    (Để dậy sớm vào buổi sáng, Bạn cần cải thiện thói quen đi ngủ của mình)

    II. Dạng V-ing (Gerund): Vị trí Chủ ngữ
  • Learning English is a necessary thing.
    ( Học tiếng Anh là một điều cần thiết)

  • Reading books makes you more intelligent.
    (Đọc sách giúp bạn thông minh hơn)

  • Listening to music makes us feel relaxed.
    ( Nghe nhạc khiến chúng ta cảm thấy thư thái)

  • Staying up late makes me tired.
    (Thức khuya khiến tôi mệt mỏi)

    III. Dạng V-nguyên mẫu ( Câu mệnh lệnh/ cầu khiến)
    => Ẩn cụm chủ ngữ (let’s)

CÁC DẠNG THỨC CỦA ĐỘNG TỪ: V , TO V, V-ing

CÁC DẠNG THỨC CỦA ĐỘNG TỪ: V , TO V, V-ing
 


1. Dạng To V ( TO + infinitive): Chỉ mục đích 

- To pass this exam, We should try our best.
(Để vượt qua kỳ thi này, chúng ta nên cố gắng hết sức mình)

- To speak English well, You need to practise every single day. 
( Để nói tiếng Anh tốt, bạn cần phải luyện tập mỗi ngày)

- To get up early in the morning, You need to improve your bedtime routine. 
(Để dậy sớm vào buổi sáng, Bạn cần cải thiện thói quen đi ngủ của mình) 

2. Dạng V-ing (Gerund): Vị trí Chủ ngữ

- Learning English is a necessary thing.
(Học tiếng Anh là một điều cần thiết)

- Reading books makes you more intelligent. 
(Đọc sách giúp bạn thông minh hơn)

- Listening to music makes us feel relaxed.
(Nghe nhạc khiến chúng ta cảm thấy thư thái)

- Staying up late makes me tired.
 (Thức khuya khiến tôi mệt mỏi)

3. Dạng V-nguyên mẫu ( Câu mệnh lệnh/ cầu khiến) => Ẩn cụm chủ ngữ (let’s) 
- Go to the beach.
(Đi biển đi)

- Listen to her, please!
( Làm ơn hãy nghe cô ấy nói)

- Look closely and tell me what you see.
( Hãy nhìn kỹ và nói cho tôi biết những gì bạn nói)

Tham gia Học Chung: https://www.facebook.com/groups/60916…

Theo dõi Fanpage: https://www.facebook.com/cokhathi

Website: http://www.feasibleenglish.net/

Facebook cá nhân: https://www.facebook.com/bennguyen2018



Những động từ theo sau là V-ing

NHỮNG ĐỘNG TỪ THEO SAU LÀ V-ing


I. "V-ing" đứng sau 1 số Động từ như:

 

- delay, enjoy, excuse, admit, avoid, deny, finish, forgive, keep, mind, miss, postpone, practise, consider, risk, propose, try ...

- He delayed telling her the news, waiting for the right moment.
(Anh trì hoãn việc báo tin cho cô, đợi thời điểm thích hợp)

- I enjoy playing tennis. 
(Tôi thích chơi quần vợt) 

- She admitted having driven the car without a driver’s license. 
(Cô ấy thừa nhận đã điều khiển xe mà không có bằng lái)

-  He avoided paying his taxes. 
(Anh ta đã tránh né việc nộp thuế)

-  He denies attempting to murder his wife. 
(Anh ta phủ nhận âm mưu giết vợ của mình)

- Be quiet! He hasn't finished speaking.
(Hãy yên lặng! Anh ấy chưa nói xong)

- Would you mind explaining that again, please?
(Bạn vui lòng giải thích điều đó một lần nữa được không?)

- Have you considered starting your own business?
( Bạn đã tính đến việc bắt đầu kinh doanh của riêng mình chưa?)
  

II. Những cấu trúc đặc biệt: 

1. It's no use + V-ing: chẳng ích chi

- It's no use apologizing.
(Xin lỗi cũng không có ích chi)

- It's no use whining about it.
(Than vãn chẳng có ích gì)

2. Have difficult/ trouble + V-ing: khó khắn/ rắc rối khi làm gì

-  I had no difficulty finding a place to rent.
(Tôi không gặp khó khăn gì khi thuê nhà)

-  Did you have any difficulty living abroad?
(Bạn có gặp khó khăn gì khi sống ở nước ngoài không?

3. Be used to = Get used to = Be accustomed to = Get accustomed to + V-ing: quen với việc gì

- Mời Bạn xem  ví dụ cụ thể tại link nhé: 
https://www.youtube.com/watch?v=99zcRvHNvHg

4. Look forward to + V-ing: mong đợi làm gì

- Mời Bạn xem  ví dụ cụ thể tại link nhé: 

https://www.youtube.com/watch?v=226gF1JlprM&t=306s


___

Tham gia Học Chung: https://www.facebook.com/groups/60916…

Theo dõi Fanpage: https://www.facebook.com/cokhathi

Website: http://www.feasibleenglish.net/

Facebook cá nhân: https://www.facebook.com/bennguyen2018