3 Cấu trúc thể hiện sự buồn giận

3 Cấu trúc thể hiện sự buồn giận

1. Let sb down = Làm ai đó thất vọng

  • I'm afraid she let us down badly.
    (Tôi sợ Cô ấy sẽ làm chúng ta thất vọng nặng nề)

  • Don't let me down.
    ( Đừng làm tôi thất vọng)

    2. Break up with sb = chia tay với người yêu
  • She's just broken up with her boyfriend.
    (Cô ấy vừa chia tay với bạn trai)

  • John and Mary broke up last week.
    ( John và Mary chia tay hồi tuần trước)


    3.Be/ Get angry with/ at: Tức giận

Cách sử dụng của PLAY/ DO/ GO với các môn thể thao

CÁCH DÙNG CỦA PLAY/ DO/ GO VỚI CÁC MÔN THỂ THAO

Chúng ta hãy cùng nhau tìm hiểu qua cách dùng của PLAY - DO- GO  với các môn thể thao nhé:

1. PLAY 
Ta dùng PLAY đối với các môn thể thao có tính đồng đội (team sports) hoặc là có liên quan đến trái banh (ball games)

play badminton
play football
play hockey
play tennis
play chess
play volleyball
play chess
play cricket
play squash
play snooker
play rugby

- The kids were outside playing football.
(Bọn trẻ đã chơi đá banh ngoài trời)

- She plays hockey in the winter.
(Cô ấy chơi khúc côn cầu vào mùa đông)

- Alex plays chess as a hobby.
( Alex chơi cờ như 1 sở thích)

2. DO
Ta dùng DO đối với các môn hoạt động cá nhân (individual activities)
do exercise.

do ballet
do Judo
do Yoga
do kungfu
do karate
do aerobic
do archery

- She does yoga for an hour a day.
(Cô ấy tập Yoga 1 tiếng đồng hồ mỗi ngày)

- I do aerobics once a week.
( Tôi tập thể dục nhịp điệu 1 lần 1 tuần)

3. GO
Đối với những hoạt động có kết thúc bằng ING thì ta dùng GO 

go jogging
go walking
go ice-skating
go fishing
go sailing
go surfing
go swimming
go hiking
go dancing
go running
go cycling 

- Do you go sailing often?
(Bạn có thường xuyên đi thuyền không?)

- If the weather's fine, we'll go hiking this weekend.
(Nếu thời tiết đẹp, Chúng ta sẽ leo núi cuối tuần này)

Tham gia Học Chung: https://www.facebook.com/groups/60916…

Theo dõi Fanpage: https://www.facebook.com/cokhathi

Website: http://www.feasibleenglish.net/

Facebook cá nhân: https://www.facebook.com/bennguyen2018  







10 WEB CẢI THIỆN KỸ NĂNG READING MỖI NGÀY

10 WEB CẢI THIỆN KỸ NĂNG READING MỖI NGÀY

1. http://learnenglish.britishcouncil.org/en/

- Đây là wesbite của hội đồng Anh, cung cấp cho các bạn rất nhiều bài đọc vô cùng hữu ích.
- Mỗi bài đọc ngắn vô cùng thú vị, trước đó các bạn có thể bắt đầu bằng việc làm quen với các từ vựng, lắng nghe khi đọc.

- Ngoài ra các bạn có thể vừa chơi game, vừa học tiếng Anh với website vô cùng thú vị này.

2. http://www.short-stories.co.uk/
- Các bạn có thể tham gia vào đọc truyên. Vừa yêu thích, vừa giải trí và cải thiện kĩ năng đọc luôn.
- Các truyện đã được nhóm theo mục rồi nên các bạn có thể thoải mãi đọc mà không thấy ngán nhé.

3. http://www.usingenglish.com/comprehension/
- Đây là 1 website học Online thực sự, kết hợp giữa các bài đọc và các bài tập đi kèm. Bạn có thể cải thiện kĩ năng đọc và học tập tốt với các bài thi.

4. http://www.breakingnewsenglish.com/
Mỗi bài học đi kèm với các bài học khác nhau, bạn có thể lựa chọn khả năng phù hợp để học và cải thiện tiếng Anh của bản thân. 

5. http://www.imsdb.com/

-Một "mẹo" là các bạn có thể tải, in phần sub của các bộ phim mà bạn xem. Vừa đọc vừa xem phim, nhập tâm vào nhân vật. Hãy thử và tự cảm nhận kết quả nhé.

6. http://www.esldesk.com/reading/esl-reader
- ESL Reader - là một công cụ tuyệt vời để cải thiện kĩ năng đọc.

Bạn có thể copy đoạn văn bản vào cửa số của website. Sau đó ấn vào các từ không biết để xem từ điển. Sẽ giúp các bạn hiểu nghĩa phần đọc một cách dễ dàng và nhanh chóng nhất.

7. http://ielts-fighter.com/reading
-  IELTS Fighter cung cấp bài học reading tốt nhất sẽ giúp hàng triệu người Việt học IELTS hiệu quả hơn.

8. http://www.englishclub.com/reading/index.htm
-Đây là một diễn đàn đã có 17 năm tuổi, là một kho tàng giúp bạn có thể học tiếng Anh tốt hơn. Nó có hầu như "tất tần tật" về Reading để có thể tham khảo và cải thiện.


9. http://www.mightybook.com/story_books.html
- Cung cấp rất nhiều các cuốn sách, báo, đủ thể loại với phương châm “Tons of fun for everyone”. Nó hầu như có mọi tài liệu phù hợp với tất cả các đối tượng.

- Bạn có thể truy cập nó và đọc mọi lúc, mọi nơi để cải thiện kĩ năng đọc của bản thân nhé!

10. http://reading.ecb.org/student/index.html

- Đây là website cung cấp các bài đọc cũng như hướng dẫn các chiến thuật đọc làm sao hiệu quả rất chi tiết. Qua đó, bạn có thể định hướng và tìm cách khắc phục các cách học Reading cũng như luyện thi IELTS Reading hiệu quả hơn nhé!

Nguồn: Sưu tầm

Tham gia Học Chung: https://www.facebook.com/groups/60916…

Theo dõi Fanpage: https://www.facebook.com/cokhathi

Website: http://www.feasibleenglish.net/

Facebook cá nhân: https://www.facebook.com/bennguyen2018 








Từ vựng “Âm Nhạc”

Từ vựng chủ đề "Âm Nhạc"

I. Các thể loại nhạc
Classical: nhạc cổ điển
Country: nhạc đồng quê
Dance: nhạc nhảy
Easy listening: nhạc dễ nghe
Electronic: nhạc điện tử
Folk: nhạc dân ca
Heavy metal: nhạc rock mạnh
Hip hop: nhạc hip hop
Jazz: nhạc jazzLatin: nhạc Latin
Opera: nhạc operaPop: nhạc pop
Rap: nhạc rapRock: nhạc rock
Symphony: nhạc giao hưởng
Techno: nhạc khiêu vũ


II. Từ ngữ chuyên ngành:
Beat: nhịp trống
Harmony: hòa âm
Lyrics: lời bài hát
Melody hoặc tune: giai điệu
Note: nốt nhạc
Rhythm: nhịp điệu
Scale: gam
Solo: đơn ca/ độc diễn
Duet: trình diễn đôi/song ca
In tune: đúng tông
Out of tune: lệch tông


Tham gia Học Chung: https://www.facebook.com/groups/60916…

Theo dõi Fanpage: https://www.facebook.com/cokhathi

Website: http://www.feasibleenglish.net/

Facebook cá nhân: https://www.facebook.com/bennguyen2018 

10 CÂU TIẾNG ANH “NHIỀU MUỐI” KHIẾN BẠN PHẢI BẬT CƯỜI

10 CÂU TIẾNG ANH “NHIỀU MUỐI” KHIẾN BẠN PHẢI BẬT CƯỜI

𝟏. 𝐅𝐮𝐭𝐮𝐫𝐞 𝐝𝐞𝐩𝐞𝐧𝐝𝐬 𝐨𝐧 𝐲𝐨𝐮𝐫 𝐝𝐫𝐞𝐚𝐦𝐬. 𝐒𝐨 𝐠𝐨 𝐭𝐨 𝐬𝐥𝐞𝐞𝐩.
➞ Tương lai phụ thuộc vào những giấc mơ của bạn. Vì thế hãy đi ngủ.

𝟐. 𝐁𝐞𝐡𝐢𝐧𝐝 𝐚 𝐬𝐮𝐜𝐜𝐞𝐬𝐬𝐟𝐮𝐥 𝐦𝐚𝐧, 𝐭𝐡𝐞𝐫𝐞 𝐢𝐬 𝐚 𝐰𝐨𝐦𝐚𝐧. 𝐁𝐞𝐡𝐢𝐧𝐝 𝐚𝐧 𝐮𝐧𝐬𝐮𝐜𝐜𝐞𝐬𝐬𝐟𝐮𝐥 𝐦𝐚𝐧, 𝐭𝐡𝐞𝐫𝐞 𝐚𝐫𝐞 𝐭𝐰𝐨 𝐨𝐫 𝐦𝐨𝐫𝐞.
➞ Đằng sau một người đàn ông thành công, có một người phụ nữ. Và đằng sau một người đàn ông thất bại, có hai hoặc nhiều hơn.

𝟑. 𝐌𝐨𝐧𝐞𝐲 𝐢𝐬 𝐧𝐨𝐭 𝐭𝐡𝐞 𝐨𝐧𝐥𝐲 𝐭𝐡𝐢𝐧𝐠, 𝐢𝐭’𝐬 𝐞𝐯𝐞𝐫𝐲𝐭𝐡𝐢𝐧𝐠.
➞ Tiền không phải là duy nhất, nó là mọi thứ.

𝟒. 𝐈 𝐝𝐨𝐧’𝐭 𝐠𝐞𝐭 𝐨𝐥𝐝𝐞𝐫. 𝐈 𝐥𝐞𝐯𝐞𝐥 𝐮𝐩.
➞ Tôi không già đi. Tôi lên cấp.

𝟓. 𝐓𝐡𝐞 𝐦𝐨𝐫𝐞 𝐲𝐨𝐮 𝐥𝐞𝐚𝐫𝐧, 𝐭𝐡𝐞 𝐦𝐨𝐫𝐞 𝐲𝐨𝐮 𝐤𝐧𝐨𝐰. 𝐓𝐡𝐞 𝐦𝐨𝐫𝐞 𝐲𝐨𝐮 𝐤𝐧𝐨𝐰, 𝐭𝐡𝐞 𝐦𝐨𝐫𝐞 𝐲𝐨𝐮 𝐟𝐨𝐫𝐠𝐞𝐭. 𝐓𝐡𝐞 𝐦𝐨𝐫𝐞 𝐲𝐨𝐮 𝐟𝐨𝐫𝐠𝐞𝐭, 𝐭𝐡𝐞 𝐥𝐞𝐬𝐬 𝐲𝐨𝐮 𝐤𝐧𝐨𝐰. 𝐒𝐨 𝐰𝐡𝐲 𝐭𝐨 𝐥𝐞𝐚𝐫𝐧?
➞ Bạn càng học nhiều, bạn càng biết nhiều. Bạn càng biết nhiều, bạn càng quên nhiều. Bạn càng quên nhiều, bạn càng biết ít đi. Vì vậy, tại sao phải học?

𝟔. 𝐏𝐫𝐚𝐜𝐭𝐢𝐜𝐞 𝐦𝐚𝐤𝐞𝐬 𝐩𝐞𝐫𝐟𝐞𝐜𝐭… 𝐁𝐮𝐭 𝐧𝐨𝐛𝐨𝐝𝐲’𝐬 𝐩𝐞𝐫𝐟𝐞𝐜𝐭… 𝐒𝐨 𝐰𝐡𝐲 𝐭𝐨 𝐩𝐫𝐚𝐜𝐭𝐢𝐜𝐞?
➞ Rèn luyện tạo nên sự hoàn hảo… Nhưng không ai là hoàn hảo… Vậy tại sao phải rèn luyện?

𝟕. 𝐋𝐚𝐳𝐢𝐧𝐞𝐬𝐬 - 𝐍𝐨𝐭𝐡𝐢𝐧𝐠 𝐦𝐨𝐫𝐞 𝐭𝐡𝐞 𝐡𝐚𝐛𝐢𝐭 𝐨𝐟 𝐫𝐞𝐬𝐭𝐢𝐧𝐠 𝐛𝐞𝐟𝐨𝐫𝐞 𝐲𝐨𝐮 𝐠𝐞𝐭 𝐭𝐢𝐫𝐞𝐝.
➞ Sự lười biếng - Là không khác gì việc bạn nghỉ ngơi trước khi cảm thấy mệt.

𝟖. 𝐓𝐡𝐞 𝐭𝐫𝐨𝐮𝐛𝐥𝐞 𝐰𝐢𝐭𝐡 𝐛𝐞𝐢𝐧𝐠 𝐩𝐮𝐧𝐜𝐭𝐮𝐚𝐥 𝐢𝐬 𝐭𝐡𝐚𝐭 𝐧𝐨𝐛𝐨𝐝𝐲’𝐬 𝐭𝐡𝐞𝐫𝐞 𝐭𝐨 𝐚𝐩𝐩𝐫𝐞𝐜𝐢𝐚𝐭𝐞.
➞ Vấn đề của việc đúng giờ - Là chả có ai ở đó để đánh giá cao hành động đó cả.

𝟗. 𝐈 𝐥𝐨𝐯𝐞 𝐲𝐨𝐮 - 𝐋𝐢𝐤𝐞 𝐚 𝐝𝐞𝐧𝐭𝐢𝐬𝐭 𝐥𝐨𝐯𝐞𝐬 𝐜𝐫𝐨𝐨𝐤𝐞𝐝 𝐭𝐞𝐞𝐭𝐡.
➞ Anh yêu em - Như nha sĩ yêu những chiếc răng mọc lệch.

𝟏𝟎. 𝐈𝐟 𝐚 𝐩𝐞𝐫𝐬𝐨𝐧 𝐜𝐚𝐧 𝐬𝐦𝐢𝐥𝐞 𝐰𝐡𝐞𝐧 𝐭𝐡𝐢𝐧𝐠𝐬 𝐠𝐨 𝐰𝐫𝐨𝐧𝐠, 𝐡𝐞 𝐡𝐚𝐬 𝐬𝐨𝐦𝐞𝐨𝐧𝐞 𝐢𝐧 𝐦𝐢𝐧𝐝 𝐭𝐨 𝐛𝐥𝐚𝐦𝐞.
➞ Khi một người có thể cười khi mọi chuyện không suôn sẻ, thì người đó đã nghĩ ra ai đó để đổ lỗi rồi.

𝙽𝚐𝚞ồ𝚗: sưu tầm


Tham gia Học Chung: https://www.facebook.com/groups/60916…

Theo dõi Fanpage: https://www.facebook.com/cokhathi

Website: http://www.feasibleenglish.net/

Facebook cá nhân: https://www.facebook.com/bennguyen2018  





Từ vựng chủ đề Công sở

Sick  leave /sɪk - liːv/ ngày nghỉ vì bệnh 
Annual leave /ˈænjuəl -  liːv/ Nghỉ phép hằng năm
Maternity leave /məˈtɜːnəti-  liːv/  Nghỉ thai sản
Promotion /prəˈməʊʃn/ Thăng chức
Salary/Wage /ˈsæləri/ /weɪdʒ/   Lương
Health insurance /helθ ɪnˈʃʊərəns/  Bảo hiểm y tế
Part-time / ́pa:t ̧taim/ bán thời gian
Full-time /fʊl taim/ toàn thời gian
Permanent /'pə:mənənt/ dài hạn
Temporary /ˈtɛmpəˌrɛri/ tạm thời
Resume/CV/curriculum vitae  /ˈrezjuːmeɪ/ Sơ yếu lý lịch
Recruitment /rɪˈkruːtmənt/ Sự tuyển dụng
Head of department: Trưởng phòng
Deputy of department: Phó phòng
Manager /ˈmænɪdʒə(r)/ Quản lý
Team leader /tiːm ˈliːdə(r)/ Trưởng nhóm
Employee /ɪmˈplɔɪiː/  Nhân viên
Trainee /ˌtreɪˈniː/  Nhân viên tập sự
Worker /ˈwɜːkə(r)/Công nhân
Promotion /prəˈməʊʃn/ Thăng chức
 Working hours /ˈwɜːkɪŋ ˈaʊər/ Giờ làm việc
Agreement /əˈɡriːmənt/ Hợp đồng
Resign /rɪˈzaɪn/ Từ chức


Tham gia Học Chung: https://www.facebook.com/groups/60916…

Theo dõi Fanpage: https://www.facebook.com/cokhathi

Website: http://www.feasibleenglish.net/

Facebook cá nhân: https://www.facebook.com/bennguyen2018  











50 ĐT thường dùng trong giao tiếp

50 ĐT thường dùng trong giao tiếp

1. Improve /ɪmˈpruv/ nâng cao 
2.  Visit /ˈvɪzət/ thăm nom 
3. Admin /admin/ thừa nhận 
4. Wonder /ˈwʌndər/ tự hỏi 
5. Save /seɪv/ lưu giữ 
6. Smile /smaɪl/ mỉm cười 
7.  Prepare /priˈpɛr/ chuẩn bị 
8. Pick /pɪk/ nhặt lên 
9.  Drive /draɪv/ lái xe 
10. Enjoy /ɛnˈʤɔɪ/ thưởng thức 
11.  Pull /pʊl/ kéo 
12.  Wish /wɪʃ/ muốn 
13. Cut /kʌt/ cắt bỏ 
14.  Raise /reɪz/ nâng cao 
15.  Establish /ɪˈstæblɪʃ/ thiết lập 
16. Fail /feɪl/ thất bại 
17. Wear /wɛr/ đội, mặc
18.  Arrive /əˈraɪv/ đến 
19. Prove /pruv/ chứng minh 
20. Thank /θæŋk/ cảm ơn 
21. Avoid /əˈvɔɪd/ tránh
22. Finish /ˈfɪnɪʃ/ hoàn thành 
23. Share /ʃɛr/ chia sẻ 
24. Replace /ˌriˈpleɪs/ thay thế 
25. Eat /it/ ăn 

26. Stay /steɪ/ ở lại  
27. Reduce /rəˈdus/ giảm 
28. Achieve /əˈʧiv/ đạt được 
29.  Choose /ʧuz/ chọn 
30. Occur /əˈkɜr/ xảy ra 
31. Argue /ˈɑrgju/ tranh cãi
32.  Report /rɪˈpɔrt/ báo cáo
33. Support /səˈpɔrt/ ủng hộ 
34. Pass /pæs/ vượt qua
35.  Lie /laɪ/ nói xạo
36. Face /feɪs/ đối mặt 
37. Increase /ˈɪnˌkris/ tăng lên
38. Cover /ˈkʌvər/ bao phủ
39. Eat /it/ ăn
40. Grow /groʊ/ lớn lên
41. Claim /kleɪm/ tuyên bố
42. Close /kloʊs/ đóng lại 
43. Throw /θroʊ/ ném
44. End /ɛnd/ kết thúc
45. Kill /kɪl/ giết
46. Plan /plæn/ lên kế hoạch
47. Pull /pʊl/ kéo
48. Compare /kəmˈpɛr/ so sánh
49 . Announce /əˈnaʊns/ thông báo
50. Obtain /əbˈteɪn/ đạt được

Tham gia Học Chung: https://www.facebook.com/groups/60916…

Theo dõi Fanpage: https://www.facebook.com/cokhathi

Website: http://www.feasibleenglish.net/

Facebook cá nhân: https://www.facebook.com/bennguyen2018  





10 Từ vựng miêu tả lũ lụt

10 Từ vựng miêu tả lũ lụt

Destroy /dɪˈstrɔɪ/: Phá hủy
Claim /kleɪm/: Gây tử vong
Flood / flʌd  /: lũ, lụt, nạn lụt
Thunder / ˈθʌndər /: Sấm, sét
Injure /ˈɪn.dʒə(r)/: Làm bị thương
Landfall (n): lở đất
Rain / reɪn  /-mưa
Stormy / ˈstɔːrmi  /: có bão
Tornado / tɔːˈneɪdəʊ / (n.) : lốc xoáy, vòi rồng
Typhoon / taɪˈfuːn  /: Bão, siêu bão
Torrential rain / təˈrenʃl  reɪn /: mưa lớn, nặng hạt

Tham gia Học Chung: https://www.facebook.com/groups/60916…

Theo dõi Fanpage: https://www.facebook.com/cokhathi

Website: http://www.feasibleenglish.net/

Facebook cá nhân: https://www.facebook.com/bennguyen2018  






10 câu nói ý nghĩa của những người thành công

10 CÂU NÓI Ý NGHĨA CỦA NHỮNG NGƯỜI THÀNH CÔNG


1. "In order to succeed, we must first believe that we can." - Nikos Kazantzakis
(Để thành công, trước tiên chúng ta phải tin rằng chúng ta có thể)

2. "A second – class effort is a first- class mistake." - William Arthur Ward 
(Nỗ lực nửa vời là thất bại đích đáng)

3. "Don’t stop when you are tired, stop when you’re done." - David Goggins
(Đừng dừng lại khi bạn thấm mệt, hãy chỉ dừng lại khi bạn đã hoàn thành mục tiêu)

4. "The secret to success is to know something nobody else knows." - Aristotle Onassis
(Bí quyết của sự thành công là biết những điều mà người khác không biết) 

5. "I never dreamed about success, I worked for it." - Estee Lauder
(Tôi chưa bao giờ mơ về thành công mà Tôi chỉ hành động)

6. "The only place where success comes before work is in the dictionary." - Vidal Sassoon
(Nơi duy nhất mà sự thành công đến trước khi ta hành động là trong Từ điển) 

7. "Some people dream of success while others wake up and work." - Unknown
(Một số người mơ về thành công trong khi số khác thì tỉnh thức và hành động) 

8.  "If you really want to do something, you'll find a way.
If you don't, you'll find an excuse." - Jim Rohn
( Nếu bạn thực sự muốn làm điều gì đó thì Bạn sẽ tìm cách, Nếu Bạn không muốn thì bạn sẽ tìm 1 cái cớ) 

9. "Stop chasing the money and start chasing the passion." - Tony Hsieh
(Hãy ngừng theo đuổi đồng tiền mà hãy bắt đầu theo đuổi đam mê)

10. "The road to success and the road to failure are almost exactly the same." - Colin R. Davis
(Con đường thành công và con đường thất bại gần như hoàn toàn giống nhau)

Tham gia Học Chung: https://www.facebook.com/groups/60916…

Theo dõi Fanpage: https://www.facebook.com/cokhathi

Website: http://www.feasibleenglish.net/

Facebook cá nhân: https://www.facebook.com/bennguyen2018