Liên Từ

CÁC LIÊN TỪ THÔNG DỤNG

both A and B 
(cả/ vừa A và B)
either A or B 
(hoặc A hoặc B - một trong hai)
neither A nor B 
(cả A và B đều không - không cái này không cái kia)
not only A but also B
(không những A mà còn B)
 
Các liên từ thường dùng để nối 2 mệnh đề
(conj = )
While - trong khi
as soon as - ngay khi
before - trước khi
Prior to - trước, trước khi
after - sau khi
as - khi 
as if - như thể
as though - cứ như là, làm như thể
when - khi mà
until - cho đến khi, trước khi
since - từ khi, kể từ khi
once - một khi, khi
if - nếu, một khi
Because - bởi vì
as a result of  - do, do hậu quả của...
Due to - do, do bởi
owing to = because of = bởi vì
Although =  though  - mặc dù
even though - dù là
so that - để mà, với kết quả là (common)
in order that - để mà (formal)
Despite = in spite of - mặc dù
Unless - nếu không, trừ khi
provided (that) = providing (that) = if  - với điều kiện là, miễn là
as long as - miễn là
In case: phòng khi, trong trường hợp
Whereas - trái lại, mặc dù, trong khi
Whether - liệu (có)
As - bởi vì
Since - bởi vì
During - trong, trong suốt
By - trước (mấy giờ)
Since - kể từ khi
By the time - lúc, vào lúc, khi
Upon: khi, vào lúc, trong khoảng, trong lúc
 whenever - bất cứ khi nào

ĐƯợc dịch bởi: GIA SƯ TIẾNG ANH BEL NGUYỄN
fACEBOOK: https://www.facebook.com/belnguyen2018/

Liên Từ

 
The committee will resume its weekly meetings ------- Ms. Cheon returns from Scotland on September 17.

(A) that


(B) once

(C) as well

(D) then

Đọc bài viết dưới đây trước khi xem video
 

Conjunction (conj) liên từ

"and, or, but, so, while, although, once…" là những liên từ. Được dùng để nối các từ, cụm từ, và các mệnh đề lại với nhau.

  1. once, if = một khi, nếu, sớm nhất
    We didn't know how we would cope once the money had gone.
    (chúng tôi không biết phải đối phó như thế nào khi tiền đã hết)

Ở câu trên có 2 mệnh đề, một mệnh đề bao gồm chủ ngữ và phần vị ngữ.

Mệnh đề 1: we + vị ngữ
Mệnh đề 2: the money + vị ngữ

  1. That = rằng
    Thường sử dụng sau các động từ, tính từ, danh từ để giới thiệu hoặc cung cấp thêm thông tin cho câu

She said that the story was true.
Cô ấy nói rằng câu chuyện là có thật.

Mệnh đề 1: she + vị ngữ
Mệnh đề 2: the story + vị ngữ

  1. As well - cũng (thường nằm ở cuối câu, không có tác dụng nối câu) Our vacation was a disaster: not only was the food terrible, the weather was awful as well.

Kỳ nghỉ của chúng tôi là một thảm họa: không chỉ đồ ăn thật kinh khủng, thời tiết cũng rất tồi.

  1. then = tiếp theo, thêm vào đó, thì
    Để nối 2 mệnh đề thường mang nghĩa là "thì".

If you are interested in food, then you will love this book.
Nếu bạn quan tâm đến thực phẩm, thì bạn sẽ thích quyển sách này

 

Các câu ví dụ được sử dụng từ các từ điển như cambridge và oxford, nên các bạn cứ yên tâm mà dùng.