22 THÀNH NGỮ – TỤC NGỮ TIẾNG ANH (Phần 2)

22 THÀNH NGỮ - TỤC NGỮ TIẾNG ANH THÔNG DỤNG

01. Safe and sound
(Bình an vô sự)
 
02. Better safe than sorry 
(Cẩn tắc vô áy náy)
 
03. The grass is always greener on the other side 
(Đứng núi này trông núi nọ)
 
04. Honesty is the best policy 
(Thật thà là thượng sách)
 
05. Every dog has its/ his day
(Ai giàu ba họ, ai khó ba đời)
 
06. Long absence, soon forgotten
(Xa mặt cách lòng)
 
07. Beauty is only skin deep.
(Tốt gỗ hơn tốt nước sơn)
 
08. A woman gives and forgives, a man gets and forgets 
(Đàn bà cho và tha thứ, đàn ông nhận và quên)
 
09. As dump as oyster 
(Câm như hến)
 
10. Every day is not Saturday 
(Sông có khúc, người có lúc)
 
11. Money is a good servant, but a bad master 
(Khôn lấy của che thân, dại lấy thân che của)
 
12. Once bitten, twice shy 
(Chim phải đạn sợ cành cong)
 
13. Save for a rainy day 
(Làm khi lành để dành khi đau)
 
14. When candles are out, all cats are grey
(Tắt đèn nhà ngói cũng như nhà tranh)
 
15. Spare the rod, and spoil the child
(Yêu cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi)
 
16. When in Rome (do as the Romans do) 
(Nhập gia tùy tục)
 
17. No rose without a thorn 
(Hồng nào mà chẳng có gai, việc nào mà chẳng có vài khó khăn!)
 
18. It’s an ill bird that fouls its own nest 
(Vạch áo cho người xem lưng/ Tốt đẹp phô ra xấu xa đậy lại)
 
19. Bite the hand that feeds
(Ăn cháo đá bát)
 
20. Let’s get to the point
(Hãy vào thẳng vấn đề)
 
21. He who laughs today may weep tomorrow
(Cười người hôm trước hôm sau người cười)
 
22. A clean fast is better than a dirty breakfast
(Giấy rách phải giữ lấy lề/đói cho sạch , rách cho thơm)

Tham gia Học Chung: https://www.facebook.com/groups/60916…

Theo dõi Fanpage: https://www.facebook.com/cokhathi

Website: http://www.feasibleenglish.net/

Facebook cá nhân: https://www.facebook.com/bennguyen2018






 

5 CẤU TRÚC CỐT LÕI TUYỆT ĐỐI KHÔNG ĐƯỢC BỎ QUA


5 CẤU TRÚC CỐT LÕI TUYỆT ĐỐI KHÔNG ĐƯỢC BỎ QUA

1. 
Are you sure ... ? Bạn có chắc rằng ...?
   I am sure ... = Tôi chắc rằng ... 

- Are you sure you don't mind?
(Bạn có chắc rằng Bạn không phiền chứ?)

- Are you sure about that?
(Bạn có chắc chắn về điều đó không?)

- I’m sure he’s still alive.
(Tôi chắc rằng anh ấy vẫn còn sống) 

- I hope you are sure of your facts.
(Tôi hy vọng bạn chắc chắn về sự thật của mình) 

2. Do you mind .... ? Bạn có phiền lòng  khi .... ?  
   "mind doing something"

- Do you mind if I open the window?
 (Bạn có phiền không nếu tôi mở cửa sổ?)

- Do you mind driving? I'm feeling pretty tired.
(Bạn có phiền khi lái xe không? Tôi cảm thấy khá mệt mỏi.)

3. Have your ever V3 ....? Bạn đã bao giờ làm cái gì chưa?
- Have you ever been to Italy?
(Bạn đã từng đến Ý chưa?)

- Have you ever thought of changing your job?
(Bạn đã bao giờ nghĩ đến việc thay đổi công việc của mình chưa?)

4. Let's do something: Hãy làm gì đó 

- Let's go to the beach.
(Chúng ta hãy đi đến bãi biển nhé) 

- Please let us know your decision as soon as possible.
(Vui lòng cho chúng tôi biết quyết định của bạn càng sớm càng tốt.)


5. Think about/of doing something: xem xét làm điều gì
- She's thinking of changing her job.
(Cô ấy đang suy nghĩ về việc thay đổi công việc của mình) 


Mọi góp ý xin liên hệ Bel Nguyễn
https://www.facebook.com/belnguyen2018




Top 16 website học tiếng anh Online miễn phí dành cho HSSV

 

16 Website PHẢI BIẾT khi học tiếng Anh

  1. Học Ngữ Pháp ở mọi level
    http://a4esl.org/

  2. 2,564 bài luyện nghe ở 7 trình độ
    https://breakingnewsenglish.com/

  3. Trang web này miêu tả các hoạt động ứng dụng không gây nản, nhàm chán
    http://www.bbc.co.uk/learningenglish/

  4. Dành cho các Bạn thích Câu đố và diễn đàn thảo luận cực sôi nổi
    http://www.eslcafe.com/

  5. Chinh phục nguyên âm và phụ âm
    http://www.manythings.org/

  6. Luyện chính tả từ cơ bản giúp Bạn cải thiện kĩ năng viết
    https://elt.oup.com/learning_resources/…

  7. Tất tần tật các chủ đề cần thiết cho cuộc sống
    http://www.languageguide.org/english/

  8. Website Không có Quảng Cáo, quá tuyệt vời
    http://www.manythings.org/

  9. Dành cho các Bạn muốn nâng cao khả năng LISTENING
    http://warmupsfollowups.blogspot.com/

  10. Mở rộng vốn từ thông qua các câu chuyện ngắn thú vị
    http://www.cdlponline.org/

  11. Luyện NGHE và CHÉP CHÍNH TẢ
    https://www.spellingcity.com/

  12. Học tiếng Anh từ đầu 1 cách tự nhiên như 1 đứa trẻ
    http://www.abcya.com/

  13. Thu hút bởi Từ điển dạng hình ảnh tương tác
    http://easyworldofenglish.com/

  14. Học và cảm nhận cùng người bản xứ
    http://www.tv411.org/

  15. Trau dồi những từ vựng phổ nhất qua tương tác trực tuyến
    https://www.gcflearnfree.org/topics/everydaylife/

  16. Lộ trình học tiếng Anh Giao Tiếp Từ Con Số 0
    http://www.feasibleenglish.net/

    Tham gia Học Chung: https://www.facebook.com/groups/60916…

    Theo dõi Fanpage: https://www.facebook.com/cokhathi

    Website: http://www.feasibleenglish.net/

    Facebook cá nhân: https://www.facebook.com/bennguyen2018












50 Câu giao tiếp thông dụng trong tiếng Anh

 

            50 CÂU GIAO TIẾP THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH

 

1. What's up? Có chuyện gì vậy?

2. How's it going? Dạo này ra sao rồi?

3. What have you been doing? Dạo này đang làm gì?

4. Nothing much. Không có gì mới cả.

5. What's on your mind? Bạn đang lo lắng gì vậy?

6. I was just thinking. Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi.

7. I was just daydreaming. Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi.

8. It's none of your business. Không phải là chuyện của bạn.

9. Is that so? Vậy hả?

10. How come? Làm thế nào vậy?

11. This is the limit!  Đủ rồi đó!

12. Explain to me why. Hãy giải thích cho tôi tại sao.

13. Ask for it! Tự mình làm thì tự mình chịu đi!

14. In the nick of time. Thật là đúng lúc.

15. No litter.  Cấm vứt rác.

16. Go for it! Cứ liều thử đi.

17. What a jerk! Thật là đáng ghét.

18. How cute! Ngộ nghĩnh, dễ thương quá!

19. None of your business! Không phải việc của bạn.

20. Don't peep! Đừng nhìn lén!

21. Absolutely! Chắc chắn rồi!

22. Definitely!  Quá đúng!

23. Of course! Dĩ nhiên!

24. You better believe it! Chắc chắn mà.

25. I guess so. Tôi đoán vậy.

26. There's no way to know.  Làm sao mà biết được.

27. Seen Melissa?  Có thấy Melissa không?

28. So we've met again, eh?  Thế là ta lại gặp nhau phải không?

29. Come here. Đến đây.

30. Come over. Ghé chơi.

31. I can't say for sure. Tôi không thể nói chắc.

32. This is too good to be true!  Chuyện này khó tin quá!

33. No way! (Stop joking!)  Thôi đi (đừng đùa nữa).

34. I got it.  Tôi hiểu rồi.

35. Right on! (Great!) Quá đúng!

36. I did it! (I made it!)  Tôi thành công rồi!

37. Got a minute?  Có rảnh không?

38. No, not a bit. Không chẳng có gì

39. Nothing particular! Không có gì đặc biệt cả

40. Say cheese!  Cười lên nào ! (Khi chụp hình)

41. Be good ! Ngoan nhá! (Nói với trẻ con)

42. Bottom up! 100% nào!

43. Me? Not likely! Tôi hả? Không đời nào!

44. Scratch one’s head. Nghĩ muốn nát óc

45. Take it or leave it! Chịu thì lấy, không chịu thì thôi!

46. Hell with haggling! Thôi kệ nó!

47. Mark my words! Nhớ lời tao đó!

48. Bored to death! Chán chết!

49. What a relief! Đỡ quá!

50. After you. Bạn trước đi.

Tham gia Học Chung: https://www.facebook.com/groups/60916…

Theo dõi Fanpage: https://www.facebook.com/cokhathi

Website: http://www.feasibleenglish.net/

Facebook cá nhân: https://www.facebook.com/bennguyen2018
















20 Từ Vựng Miêu Tả “Mưa Bão”

20 Từ Vựng Miêu Tả "Mưa Bão"

  1. Weather forecast /’weðə[r]-’fɔkɑ:st/: dự báo thời tiết
  2. Cloudy /ˈklaʊdi/: nhiều mây
  3. Rainstorm /ˈreɪnstɔːrm /: Mưa bão
  4. Torrential rain / təˈrenʃl reɪn /: mưa lớn, nặng hạt
  5. Flood /flʌd/: lũ, lụt, nạn lụt
  6. Windy /ˈwɪndi/: nhiều gió
  7. Breeze /bri:z/: gió nhẹ
  8. Rainfall /’reinfɔ:l/: lượng mưa
  9. Tornado /tɔːrˈneɪdoʊ/: lốc
  10. Stormy /ˈstɔːrmi/: có bão
  11. Downpour /’daʊnpɔ:[r]/: mưa lớn
  12. Wet /wet/ -ướt
  13. Torrential rain /tə’ren∫l rein/: mưa như thác đổ
  14. Hail /heɪl/-mưa đá
  15. Rainstorm /ˈreɪnˌstoɚm/: mưa bão
  16. Gale /ɡeɪl/-gió giật
  17. Flood /flʌd/: lũ lụt
  18. Rain /rein/: mưa
  19. Gloomy /’glu:mi/: trời ảm đạm
  20. Fahrenheit /ˈfærənhaɪt/ độ F

    Tham gia Học Chung: https://www.facebook.com/groups/60916…

    Theo dõi Fanpage: https://www.facebook.com/cokhathi

    Website: http://www.feasibleenglish.net/

    Facebook cá nhân: https://www.facebook.com/bennguyen2018  







Từ Vựng Chủ Đề Các Môn “Thể Thao” trong tiếng Anh

20 Môn Thể Thao Phổ Biến Nhất

1. tennis /ˈtenɪs/ môn quần vợt
2. table tennis /ˈteɪbl - tenɪs / bóng bàn
3. basketball /ˈbɑːskɪtbɔːl/ môn bóng rổ
4. skiing /ˈskiː.ɪŋ/ môn trượt tuyết
5. diving  /ˈdaɪvɪŋ/ lặn
6. hockey  /ˈhɒki/ khúc côn cầu
7. ice skating  /aɪs - ˈskeɪtɪŋ/ môn trượt băng nghệ thuật
8. badminton /ˈbædmɪntən/  môn cầu lông
9. handball  /ˈhændbɔːl/  bóng ném
10. horse riding /hɔːr - ˈraɪdɪŋ/ cưỡi ngựa
11. baseball /ˈbeɪsbɔːl/ môn bóng chày
12. volleyball /ˈvɒlibɔːl/ môn bóng chuyền
13. football / soccer môn bóng đá
14. gymnastics /dʒɪmˈnæstɪks/ tập thể hình
15. hiking /ˈhaɪkɪŋ/ đi bộ đường dài
16. horse racing /hɔːs -ˈreɪsɪŋ/ đua ngựa
17. sailing /ˈseɪlɪŋ/ chèo thuyền
18. swimming /ˈswɪmɪŋ/ bơi lội
19. jogging /‘dʒɔgiη/ chạy bộ 
20. wrestling /‘resliη/ môn đấu vật


Tham gia Học Chung: https://www.facebook.com/groups/60916…

Theo dõi Fanpage: https://www.facebook.com/cokhathi

Website: http://www.feasibleenglish.net/

Facebook cá nhân: https://www.facebook.com/bennguyen2018  


















20 Môn Thể Thao Phổ Biến Nhất

1. tennis /ˈtenɪs/ môn quần vợt
2. table tennis /ˈteɪbl - tenɪs / bóng bàn
3. basketball /ˈbɑːskɪtbɔːl/ môn bóng rổ
4. skiing /ˈskiː.ɪŋ/ môn trượt tuyết
5. diving  /ˈdaɪvɪŋ/ lặn
6. hockey  /ˈhɒki/ khúc côn cầu
7. ice skating  /aɪs - ˈskeɪtɪŋ/ môn trượt băng nghệ thuật
8. badminton /ˈbædmɪntən/  môn cầu lông
9. handball  /ˈhændbɔːl/  bóng ném
10. horse riding /hɔːr - ˈraɪdɪŋ/ cưỡi ngựa
11. baseball /ˈbeɪsbɔːl/ môn bóng chày
12. volleyball /ˈvɒlibɔːl/ môn bóng chuyền
13. football / soccer môn bóng đá
14. gymnastics /dʒɪmˈnæstɪks/ tập thể hình
15. hiking /ˈhaɪkɪŋ/ đi bộ đường dài
16. horse racing /hɔːs -ˈreɪsɪŋ/ đua ngựa
17. sailing /ˈseɪlɪŋ/ chèo thuyền
18. swimming /ˈswɪmɪŋ/ bơi lội
19. jogging /‘dʒɔgiη/ chạy bộ 
20. wrestling /‘resliη/ môn đấu vật


Tham gia Học Chung: https://www.facebook.com/groups/60916…

Theo dõi Fanpage: https://www.facebook.com/cokhathi

Website: http://www.feasibleenglish.net/

Facebook cá nhân: https://www.facebook.com/bennguyen2018  


















40 Từ vựng tiếng Anh chủ đề ” Bóng đá”

Từ vựng chủ đề "Đá bóng"

1. Ball /bɔːl/ (n): bóng
2. Goal area /ɡəʊl - ˈeriə/ (n): khung thành
3. Goal-kick  /ɡəʊl - kɪk/ : quả phát bóng từ vạch 5m50
4. Free-kick /friː- kɪk/: quả đá phạt
5. Friendly game  (n) : trận giao hữu
6. Half-time (n) : thời gian nghỉ giữa hai hiệp
7. Hand ball (n) : chơi bóng bằng tay
8. Header /ˈhedə(r)/ (n) : cú đội đầu
9. Injured player /ˈɪndʒəd - ˈpleɪər/  (n) : cầu thủ bị thương
10. Injury time /ˈɪndʒəri/ (n) : thời gian cộng thêm do cầu thủ bị thương
11. Injury /ˈɪndʒəri/  (n) : vết thương
12. Match /mætʃ/ (n) : trận đấu
13. Midfield line /ˈmɪdfiːld/  (n) : đường giữa sân
14. National team (n) : đội tuyển quốc gia
15. Net (n) : lưới (bao khung thành)
16. Penalty shootout /ˌpenəlti ˈʃuːt aʊt/: đá luân lưu
17. Yellow card (n) : thẻ vàng
18. Red card (n) : thẻ đỏ
19. Referee /ˌrefəˈriː/ (n) : trọng tài
20. Score a goal (v) : ghi bàn
21. Second half (n) : hiệp hai
22. Spectator /spekˈteɪtə(r)/ (n) : khán giả
23. Stadium /ˈsteɪdiəm/ (n) : sân vận động
24. Whistle /ˈwɪsl/  (n) : còi
25. Pitch /pɪtʃ/  (n) : sân bóng
26. Extra time : Thời gian bù giờ
27. Home (n) : sân nhà
28. Field /fiːld/ (n) : sân cỏ
29. First half : hiệp một
30. Cheer /tʃɪə(r)/ (v) : cổ vũ, khuyến khích
31. Coach /kəʊtʃ/ (n) : huấn luyện viên
32. Corner kick (n) : phạt góc
33. FIFA World Cup : vòng chung kết cúp bóng đá toàn cầu
34. Supporter /səˈpɔːtə(r)/ (n) : cổ động viên
35. Attack /əˈtæk/ (v) : Tấn công
36. Captain /ˈkæptɪn/ (n) : đội trưởng
37. Champion /ˈtʃæmpiən/ (n) : đội vô địch
38. Trophy /ˈtrəʊfi/ (n) cúp
39. Offside /ˌɒfˈsaɪd/ (n) việt vị 
40. Equalizer /ˈiːkwəlaɪzər/ (n) bàn gỡ hòa
41. Goalkeeper, goalie (n) : thủ môn

Tham gia Học Chung: https://www.facebook.com/groups/60916…

Theo dõi Fanpage: https://www.facebook.com/cokhathi

Website: http://www.feasibleenglish.net/

Facebook cá nhân: https://www.facebook.com/bennguyen2018  








 

Từ vựng “Âm Nhạc”

Từ vựng chủ đề "Âm Nhạc"

I. Các thể loại nhạc
Classical: nhạc cổ điển
Country: nhạc đồng quê
Dance: nhạc nhảy
Easy listening: nhạc dễ nghe
Electronic: nhạc điện tử
Folk: nhạc dân ca
Heavy metal: nhạc rock mạnh
Hip hop: nhạc hip hop
Jazz: nhạc jazzLatin: nhạc Latin
Opera: nhạc operaPop: nhạc pop
Rap: nhạc rapRock: nhạc rock
Symphony: nhạc giao hưởng
Techno: nhạc khiêu vũ


II. Từ ngữ chuyên ngành:
Beat: nhịp trống
Harmony: hòa âm
Lyrics: lời bài hát
Melody hoặc tune: giai điệu
Note: nốt nhạc
Rhythm: nhịp điệu
Scale: gam
Solo: đơn ca/ độc diễn
Duet: trình diễn đôi/song ca
In tune: đúng tông
Out of tune: lệch tông


Tham gia Học Chung: https://www.facebook.com/groups/60916…

Theo dõi Fanpage: https://www.facebook.com/cokhathi

Website: http://www.feasibleenglish.net/

Facebook cá nhân: https://www.facebook.com/bennguyen2018 

10 CÂU TIẾNG ANH “NHIỀU MUỐI” KHIẾN BẠN PHẢI BẬT CƯỜI

10 CÂU TIẾNG ANH “NHIỀU MUỐI” KHIẾN BẠN PHẢI BẬT CƯỜI

?. ?????? ??????? ?? ???? ??????. ?? ?? ?? ?????.
➞ Tương lai phụ thuộc vào những giấc mơ của bạn. Vì thế hãy đi ngủ.

?. ?????? ? ?????????? ???, ????? ?? ? ?????. ?????? ?? ???????????? ???, ????? ??? ??? ?? ????.
➞ Đằng sau một người đàn ông thành công, có một người phụ nữ. Và đằng sau một người đàn ông thất bại, có hai hoặc nhiều hơn.

?. ????? ?? ??? ??? ???? ?????, ??’? ??????????.
➞ Tiền không phải là duy nhất, nó là mọi thứ.

?. ? ???’? ??? ?????. ? ????? ??.
➞ Tôi không già đi. Tôi lên cấp.

?. ??? ???? ??? ?????, ??? ???? ??? ????. ??? ???? ??? ????, ??? ???? ??? ??????. ??? ???? ??? ??????, ??? ???? ??? ????. ?? ??? ?? ??????
➞ Bạn càng học nhiều, bạn càng biết nhiều. Bạn càng biết nhiều, bạn càng quên nhiều. Bạn càng quên nhiều, bạn càng biết ít đi. Vì vậy, tại sao phải học?

?. ???????? ????? ???????… ??? ??????’? ???????… ?? ??? ?? ?????????
➞ Rèn luyện tạo nên sự hoàn hảo… Nhưng không ai là hoàn hảo… Vậy tại sao phải rèn luyện?

?. ???????? - ??????? ???? ??? ????? ?? ??????? ?????? ??? ??? ?????.
➞ Sự lười biếng - Là không khác gì việc bạn nghỉ ngơi trước khi cảm thấy mệt.

?. ??? ??????? ???? ????? ???????? ?? ???? ??????’? ????? ?? ??????????.
➞ Vấn đề của việc đúng giờ - Là chả có ai ở đó để đánh giá cao hành động đó cả.

?. ? ???? ??? - ???? ? ??????? ????? ??????? ?????.
➞ Anh yêu em - Như nha sĩ yêu những chiếc răng mọc lệch.

??. ?? ? ?????? ??? ????? ???? ?????? ?? ?????, ?? ??? ??????? ?? ???? ?? ?????.
➞ Khi một người có thể cười khi mọi chuyện không suôn sẻ, thì người đó đã nghĩ ra ai đó để đổ lỗi rồi.

???ồ?: sưu tầm


Tham gia Học Chung: https://www.facebook.com/groups/60916…

Theo dõi Fanpage: https://www.facebook.com/cokhathi

Website: http://www.feasibleenglish.net/

Facebook cá nhân: https://www.facebook.com/bennguyen2018  





10 câu nói ý nghĩa của những người thành công

10 CÂU NÓI Ý NGHĨA CỦA NHỮNG NGƯỜI THÀNH CÔNG


1. "In order to succeed, we must first believe that we can." - Nikos Kazantzakis
(Để thành công, trước tiên chúng ta phải tin rằng chúng ta có thể)

2. "A second – class effort is a first- class mistake." - William Arthur Ward 
(Nỗ lực nửa vời là thất bại đích đáng)

3. "Don’t stop when you are tired, stop when you’re done." - David Goggins
(Đừng dừng lại khi bạn thấm mệt, hãy chỉ dừng lại khi bạn đã hoàn thành mục tiêu)

4. "The secret to success is to know something nobody else knows." - Aristotle Onassis
(Bí quyết của sự thành công là biết những điều mà người khác không biết) 

5. "I never dreamed about success, I worked for it." - Estee Lauder
(Tôi chưa bao giờ mơ về thành công mà Tôi chỉ hành động)

6. "The only place where success comes before work is in the dictionary." - Vidal Sassoon
(Nơi duy nhất mà sự thành công đến trước khi ta hành động là trong Từ điển) 

7. "Some people dream of success while others wake up and work." - Unknown
(Một số người mơ về thành công trong khi số khác thì tỉnh thức và hành động) 

8.  "If you really want to do something, you'll find a way.
If you don't, you'll find an excuse." - Jim Rohn
( Nếu bạn thực sự muốn làm điều gì đó thì Bạn sẽ tìm cách, Nếu Bạn không muốn thì bạn sẽ tìm 1 cái cớ) 

9. "Stop chasing the money and start chasing the passion." - Tony Hsieh
(Hãy ngừng theo đuổi đồng tiền mà hãy bắt đầu theo đuổi đam mê)

10. "The road to success and the road to failure are almost exactly the same." - Colin R. Davis
(Con đường thành công và con đường thất bại gần như hoàn toàn giống nhau)

Tham gia Học Chung: https://www.facebook.com/groups/60916…

Theo dõi Fanpage: https://www.facebook.com/cokhathi

Website: http://www.feasibleenglish.net/

Facebook cá nhân: https://www.facebook.com/bennguyen2018