5 CẤU TRÚC CỐT LÕI TUYỆT ĐỐI KHÔNG ĐƯỢC BỎ QUA


5 CẤU TRÚC CỐT LÕI TUYỆT ĐỐI KHÔNG ĐƯỢC BỎ QUA

1. 
Are you sure ... ? Bạn có chắc rằng ...?
   I am sure ... = Tôi chắc rằng ... 

- Are you sure you don't mind?
(Bạn có chắc rằng Bạn không phiền chứ?)

- Are you sure about that?
(Bạn có chắc chắn về điều đó không?)

- I’m sure he’s still alive.
(Tôi chắc rằng anh ấy vẫn còn sống) 

- I hope you are sure of your facts.
(Tôi hy vọng bạn chắc chắn về sự thật của mình) 

2. Do you mind .... ? Bạn có phiền lòng  khi .... ?  
   "mind doing something"

- Do you mind if I open the window?
 (Bạn có phiền không nếu tôi mở cửa sổ?)

- Do you mind driving? I'm feeling pretty tired.
(Bạn có phiền khi lái xe không? Tôi cảm thấy khá mệt mỏi.)

3. Have your ever V3 ....? Bạn đã bao giờ làm cái gì chưa?
- Have you ever been to Italy?
(Bạn đã từng đến Ý chưa?)

- Have you ever thought of changing your job?
(Bạn đã bao giờ nghĩ đến việc thay đổi công việc của mình chưa?)

4. Let's do something: Hãy làm gì đó 

- Let's go to the beach.
(Chúng ta hãy đi đến bãi biển nhé) 

- Please let us know your decision as soon as possible.
(Vui lòng cho chúng tôi biết quyết định của bạn càng sớm càng tốt.)


5. Think about/of doing something: xem xét làm điều gì
- She's thinking of changing her job.
(Cô ấy đang suy nghĩ về việc thay đổi công việc của mình) 


Mọi góp ý xin liên hệ Bel Nguyễn
https://www.facebook.com/belnguyen2018




TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ QUÁ TRÌNH MANG THAI CỦA PHỤ NỮ

TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ QUÁ TRÌNH MANG THAI CỦA PHỤ NỮ

-Sau bao tháng ngày trông ngóng, thì nữ Ca sĩ Đông Nhi đã chính thức hạ sinh con gái đầu lòng khỏe mạnh và kháu khỉnh,

-Chúng ta cùng nhau gửi lời chia sẻ niềm hạnh phúc đến đôi vợ chồng Ca sĩ nhé!

-Thông qua đây, FeasiBLE ENGLISH mời các Bạn tham khảo 1 số từ vựng đẹp liên quan đến "hành trình mang thai tuyệt vời" nhé.

1.conceive /kənˈsiːv/ thụ thai

-She is unable to conceive.
(Cô ấy không thể thụ thai)

-Their first child was conceived on their wedding night.
(Đứa con đầu lòng của họ được hình thành trong đêm tân hôn của họ)

2.
sperm /spɜːm/ tinh trùng
-The male sperm can combine with a female egg to produce a baby

3.pregnant /ˈpreɡnənt/ mang thai

-My wife is pregnant.
(Vợ tôi đang mang thai)


- Ngoài ra Bạn có thể dùng 2 cụm tiếng lóng "knocked up" hoặc "a bun in the oven" để diễn tả tình trạng mang thai ở phụ nữ

  • She was knocked up.
  • She has a bun in the oven.

    4.give birth (to somebody/something): sinh con/ đẻ con

    -
    Last week, She gave birth to a healthy baby girl.
    (Tuần trước, Cô ấy sinh ra một bé gái khỏe mạnh)

    5.natural childbirth /ˌnætʃrəl ˈtʃaɪldbɜːθ/: sinh thường
    6.cesarean = C-section /sɪˈzeəriən/: sinh mổ
    7.umbilical cord /ʌmˈbɪlɪkl kɔːd/ dây rốn

    -
    The baby is connected to the mother by an 'umbilical cord"
    (Đứa bé được kết nối với người mẹ bằng dây rốn)


    Tham gia Học Chung: https://www.facebook.com/groups/60916…

    Theo dõi Fanpage: https://www.facebook.com/cokhathi

    Website: http://www.feasibleenglish.net/

    Facebook cá nhân: https://www.facebook.com/bennguyen2018





TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ QUÁ TRÌNH MANG THAI CỦA PHỤ NỮ

-Sau bao tháng ngày trông ngóng, thì nữ Ca sĩ Đông Nhi đã chính thức hạ sinh con gái đầu lòng khỏe mạnh và kháu khỉnh,

-Chúng ta cùng nhau gửi lời chia sẻ niềm hạnh phúc đến đôi vợ chồng Ca sĩ nhé!

-Thông qua đây, FeasiBLE ENGLISH mời các Bạn tham khảo 1 số từ vựng đẹp liên quan đến "hành trình mang thai tuyệt vời" nhé.

1.conceive /kənˈsiːv/ thụ thai

-She is unable to conceive.
(Cô ấy không thể thụ thai)

-Their first child was conceived on their wedding night.
(Đứa con đầu lòng của họ được hình thành trong đêm tân hôn của họ)

2.
sperm /spɜːm/ tinh trùng
-The male sperm can combine with a female egg to produce a baby

3.pregnant /ˈpreɡnənt/ mang thai

-My wife is pregnant.
(Vợ tôi đang mang thai)


- Ngoài ra Bạn có thể dùng 2 cụm tiếng lóng "knocked up" hoặc "a bun in the oven" để diễn tả tình trạng mang thai ở phụ nữ

  • She was knocked up.
  • She has a bun in the oven.

    4.give birth (to somebody/something): sinh con/ đẻ con

    -
    Last week, She gave birth to a healthy baby girl.
    (Tuần trước, Cô ấy sinh ra một bé gái khỏe mạnh)

    5.natural childbirth /ˌnætʃrəl ˈtʃaɪldbɜːθ/: sinh thường
    6.cesarean = C-section /sɪˈzeəriən/: sinh mổ
    7.umbilical cord /ʌmˈbɪlɪkl kɔːd/ dây rốn

    -
    The baby is connected to the mother by an 'umbilical cord"
    (Đứa bé được kết nối với người mẹ bằng dây rốn)


    Tham gia Học Chung: https://www.facebook.com/groups/60916…

    Theo dõi Fanpage: https://www.facebook.com/cokhathi

    Website: http://www.feasibleenglish.net/

    Facebook cá nhân: https://www.facebook.com/bennguyen2018





15 BÀI HÁT TIẾNG ANH CHẬM – RÕ LỜI – DỄ NGHE DÀNH CHO NGƯỜI MẤT GỐC (Phần 2)

15 BÀI HÁT TIẾNG ANH CHẬM - RÕ LỜI - DỄ NGHE DÀNH CHO NGƯỜI MẤT GỐC (Phần 2)

  1. Faded - Alan Walker
    https://www.youtube.com/watch?v=n03IDJcsy5g
  2. Right Here Waiting For You - Richard Marx
    https://www.youtube.com/watch?v=S_E2EHVxNAE
  3. Lemon Tree - Fool's Garden
    https://www.youtube.com/watch?v=bCDIt50hRDs
  4. Yesterday Once More - The Carpenters
    https://www.youtube.com/watch?v=YTaWayUE5XA
  5. As Long As You Love Me - Backstreet Boys
    https://www.youtube.com/watch?v=0Gl2QnHNpkA
  6. Forever And One - Helloween
    https://www.youtube.com/watch?v=-Dl6CLWLMzk
  7. Love To Be Loved By You - Marc
    https://www.youtube.com/watch?v=G2WJ6AXnM3Q
  8. Proud Of You - Fiona Fung
    https://www.youtube.com/watch?v=j5XAS-0ZL1g
  9. You Belong With Me - Taylor Swift
    https://www.youtube.com/watch?v=HuAZjaHh9vE
  10. You Raise Me Up - Westlife
    https://www.youtube.com/watch?v=9bxc9hbwkkw
  11. If We Hold On Together - Diana Ross
    https://www.youtube.com/watch?v=bLn_ZZEoWYI
  12. I Have A Dream - Westlife
    https://www.youtube.com/watch?v=_HkL8GuU9_0
  13. Cry On My Shoulder - Superstars
    https://www.youtube.com/watch?v=-IptS26d36Y
  14. If I Let You Go - Westlife
    https://www.youtube.com/watch?v=7NrQei36fJk
  15. Nothing Gonna Change My Love For You - Westlife
    https://www.youtube.com/watch?v=dmVtts8oPjA

    Tham gia Học Chung: https://www.facebook.com/groups/60916…

    Theo dõi Fanpage: https://www.facebook.com/cokhathi

    Website: http://www.feasibleenglish.net/

    Facebook cá nhân: https://www.facebook.com/bennguyen2018






Top 16 website học tiếng anh Online miễn phí dành cho HSSV

 

16 Website PHẢI BIẾT khi học tiếng Anh

  1. Học Ngữ Pháp ở mọi level
    http://a4esl.org/

  2. 2,564 bài luyện nghe ở 7 trình độ
    https://breakingnewsenglish.com/

  3. Trang web này miêu tả các hoạt động ứng dụng không gây nản, nhàm chán
    http://www.bbc.co.uk/learningenglish/

  4. Dành cho các Bạn thích Câu đố và diễn đàn thảo luận cực sôi nổi
    http://www.eslcafe.com/

  5. Chinh phục nguyên âm và phụ âm
    http://www.manythings.org/

  6. Luyện chính tả từ cơ bản giúp Bạn cải thiện kĩ năng viết
    https://elt.oup.com/learning_resources/…

  7. Tất tần tật các chủ đề cần thiết cho cuộc sống
    http://www.languageguide.org/english/

  8. Website Không có Quảng Cáo, quá tuyệt vời
    http://www.manythings.org/

  9. Dành cho các Bạn muốn nâng cao khả năng LISTENING
    http://warmupsfollowups.blogspot.com/

  10. Mở rộng vốn từ thông qua các câu chuyện ngắn thú vị
    http://www.cdlponline.org/

  11. Luyện NGHE và CHÉP CHÍNH TẢ
    https://www.spellingcity.com/

  12. Học tiếng Anh từ đầu 1 cách tự nhiên như 1 đứa trẻ
    http://www.abcya.com/

  13. Thu hút bởi Từ điển dạng hình ảnh tương tác
    http://easyworldofenglish.com/

  14. Học và cảm nhận cùng người bản xứ
    http://www.tv411.org/

  15. Trau dồi những từ vựng phổ nhất qua tương tác trực tuyến
    https://www.gcflearnfree.org/topics/everydaylife/

  16. Lộ trình học tiếng Anh Giao Tiếp Từ Con Số 0
    http://www.feasibleenglish.net/

    Tham gia Học Chung: https://www.facebook.com/groups/60916…

    Theo dõi Fanpage: https://www.facebook.com/cokhathi

    Website: http://www.feasibleenglish.net/

    Facebook cá nhân: https://www.facebook.com/bennguyen2018












Từ Vựng Chủ Đề Gia Đình Có Phiên Âm (bản đầy đủ)

Từ Vựng Chủ Đề Gia Đình Có Phiên Âm 


grandparents /ˈɡrænperənt/ ông bà
grandmother /ˈɡrændˌmʌðər/ bà nội, bà ngoại
grandfather /ˈɡrændˌfɑːðər/ ông nội, ông ngoại
grandson /ˈɡrænsʌn/ cháu nội - ngoại trai
granddaughter /ˈɡrændɔːtər/ cháu nội-ngoại gái

relative /ˈrelətɪv/ họ hàng
mother /ˈmʌðər/ mẹ
father /ˈfɑːðər/ cha
uncle /ˈʌŋkl/ cậu, chú, bác
aunt /ɑːnt/ cô, dì, thím, mợ

sister /ˈsɪstər/ chị em gái
brother /ˈbrʌðər/ anh em trai
cousin /ˈkʌzən/ anh chị em họ
brother-in-law /ˈbrʌðərɪnlɔː/ anh rể, em rể
sister-in-law /ˈsɪstər ɪn lɔː/ chị dâu, em dâu

niece /niːs/ cháu gái (con của anh chị em)
nephew /ˈnefjuː/ cháu trai (con của anh chị em)
only child /ˈoʊnli tʃaɪld/ con một
sibling /ˈsɪblɪŋ/ anh - chị-em ruột
children /ˈtʃɪl.drən/ lũ trẻ

parents /ˈpeə.rənts/ bố mẹ
husband /ˈhʌz.bənd/ chồng
wife /waɪf/ vợ
grandchild /ˈɡræn.tʃaɪld/ cháu (số ít)
grandchildren /ˈɡræn.tʃɪldrən/ cháu (số nhiều)


ancestor /ˈæn.ses.tər/ tổ tiên
stepfather /ˈstepˌfɑː.ðər/ ba dượng
stepmother /ˈstepˌmʌð.ər/ mẹ kế
stepson /ˈstep.sʌn/ con trai riêng của chồng/vợ
stepdaughter /ˈstepˌdɔː.tər/ con gái riêng của chồng/vợ
half-sister /ˈhɑːf sɪstə(r)/ chị em cùng cha khác mẹ/cùng mẹ khác cha
half-brother /ˈhɑːf brʌðə(r)/ anh em cùng cha khác mẹ/cùng mẹ khác cha

mother-in-law /ˈmʌð.ə.rɪn.lɔː/ mẹ chồng,mẹ vợ
father-in-law /ˈfɑː.ðər.ɪn.lɔː/ ba chồng,ba vợ
son-in-law /ˈsʌn.ɪn.lɔː/ con rể
daughter-in-law /ˈdɔː.tər.ɪn.lɔː/ con dâu

godfather /ˈɡɒdfɑːðə(r)/ bố đỡ đầu
godmother /ˈɡɒdmʌðə(r)/ mẹ đỡ đầu
godson /ˈɡɒdsʌn/ con trai đỡ đầu
goddaughter /ˈɡɒd dɔːtə(r)/ con gái đỡ đầu

 

nanny /ˈnæni/ người vú nuôi
orphan /ˈɔːfən/ trẻ mồ côi
distant relative : họ hàng xa
single mother: mẹ đơn thân

Tham gia Học Chung: https://www.facebook.com/groups/60916…

Theo dõi Fanpage: https://www.facebook.com/cokhathi

Website: http://www.feasibleenglish.net/

Facebook cá nhân: https://www.facebook.com/bennguyen2018










Tổng hợp 100 Động Từ được sử dụng nhiều nhất trong tiếng Anh

Tổng hợp 100 "Động từ" được sử dụng nhiều nhất trong tiếng Anh


1. say                nói

2. make            làm
3. go                 đi
4. see              thấy
5. know            biết
6. think           nghĩ
7. come          đến
8. give           cho
9. look           nhìn
10. use          dùng
11. find         tìm thấy
12. want        muốn
13. tell          nói
14. put         đặt
15. mean       nghĩa là
16. become    trở thành
17. work       làm việc
18. need       cần
19. feel        cảm
20. ask        hỏi
21. try        thử
22. call        gọi
23. keep       giữ
24. provide   cung cấp
25. hold        giữ
26. turn       xoay
27. begin     bắt đầu
28. help       giúp
29. start     bắt đầu
30. run        chạy
31. write     viết
32. move    hành động
33. play     chơi
34. pay      trả
35. hear    nghe
36. include      bao gồm
37. believe        tin
38. allow         cho phép
39. meet         gặp
40. live           sống
41. stand         đứng
42. happen       xảy ra
43. talk             nói chuyện
44. appear        xuất hiện
45. produce      sản xuất
46. sit              ngồi
47. speak        nói
48. stop            dừng lại
49. send             gởi
50. receive        nhận

51. decide                 quyết định
52. win                     thắng lợi
53. understand        hiểu
54. describe            miêu tả
55. develop             phát triển
56. agree              đồng ý
57. open                mở
58. each              đến
59. build             xây dựng
60.  buy            mua
61. spend          tiêu, sài, dành, gửi
62. return          trở về
63. raw           rút ra
64. die           chết
65. hope        hy vọng
66. create       sáng tạo
67. walk         đi bộ
68. sell          bán
69. wait         đợi
70. arrive       đến
71. pass       vượt qua
72. Lie          nói dối
73. accept         chấp nhận
74. watch          xem
75. raise           nâng cao
76. Base           căn cứ
77. eat            ăn
78. break        nghỉ
79.  explain        giải thích
80. learn            học hỏi
81. increase       tăng lên
82. cover          che
83. grow           lớn lên
84. love             yêu
85. report         báo cáo
86. support       ủng hộ
87. cut             cắt
88.  kill             giết
89. stay            ở lại
90. contain        chứa
91. reduce         giảm
92. establish     thiết lập
93. join            ghép
94. wish           muốn
95. achieve        hoàn thành
96. seek           tìm kiếm
97. choose        chọn
98. deal          nhiều
99. face        mặt
100. fail        thất bại

Tham gia Học Chung: https://www.facebook.com/groups/60916…

Theo dõi Fanpage: https://www.facebook.com/cokhathi

Website: http://www.feasibleenglish.net/

Facebook cá nhân: https://www.facebook.com/bennguyen2018

Tổng hợp 100 "Động từ" được sử dụng nhiều nhất trong tiếng Anh


1. say                nói

2. make            làm
3. go                 đi
4. see              thấy
5. know            biết
6. think           nghĩ
7. come          đến
8. give           cho
9. look           nhìn
10. use          dùng
11. find         tìm thấy
12. want        muốn
13. tell          nói
14. put         đặt
15. mean       nghĩa là
16. become    trở thành
17. work       làm việc
18. need       cần
19. feel        cảm
20. ask        hỏi
21. try        thử
22. call        gọi
23. keep       giữ
24. provide   cung cấp
25. hold        giữ
26. turn       xoay
27. begin     bắt đầu
28. help       giúp
29. start     bắt đầu
30. run        chạy
31. write     viết
32. move    hành động
33. play     chơi
34. pay      trả
35. hear    nghe
36. include      bao gồm
37. believe        tin
38. allow         cho phép
39. meet         gặp
40. live           sống
41. stand         đứng
42. happen       xảy ra
43. talk             nói chuyện
44. appear        xuất hiện
45. produce      sản xuất
46. sit              ngồi
47. speak        nói
48. stop            dừng lại
49. send             gởi
50. receive        nhận

51. decide                 quyết định
52. win                     thắng lợi
53. understand        hiểu
54. describe            miêu tả
55. develop             phát triển
56. agree              đồng ý
57. open                mở
58. each              đến
59. build             xây dựng
60.  buy            mua
61. spend          tiêu, sài, dành, gửi
62. return          trở về
63. raw           rút ra
64. die           chết
65. hope        hy vọng
66. create       sáng tạo
67. walk         đi bộ
68. sell          bán
69. wait         đợi
70. arrive       đến
71. pass       vượt qua
72. Lie          nói dối
73. accept         chấp nhận
74. watch          xem
75. raise           nâng cao
76. Base           căn cứ
77. eat            ăn
78. break        nghỉ
79.  explain        giải thích
80. learn            học hỏi
81. increase       tăng lên
82. cover          che
83. grow           lớn lên
84. love             yêu
85. report         báo cáo
86. support       ủng hộ
87. cut             cắt
88.  kill             giết
89. stay            ở lại
90. contain        chứa
91. reduce         giảm
92. establish     thiết lập
93. join            ghép
94. wish           muốn
95. achieve        hoàn thành
96. seek           tìm kiếm
97. choose        chọn
98. deal          nhiều
99. face        mặt
100. fail        thất bại

Tham gia Học Chung: https://www.facebook.com/groups/60916…

Theo dõi Fanpage: https://www.facebook.com/cokhathi

Website: http://www.feasibleenglish.net/

Facebook cá nhân: https://www.facebook.com/bennguyen2018

20 Từ Vựng Miêu Tả “Mưa Bão”

20 Từ Vựng Miêu Tả "Mưa Bão"

  1. Weather forecast /’weðə[r]-’fɔkɑ:st/: dự báo thời tiết
  2. Cloudy /ˈklaʊdi/: nhiều mây
  3. Rainstorm /ˈreɪnstɔːrm /: Mưa bão
  4. Torrential rain / təˈrenʃl reɪn /: mưa lớn, nặng hạt
  5. Flood /flʌd/: lũ, lụt, nạn lụt
  6. Windy /ˈwɪndi/: nhiều gió
  7. Breeze /bri:z/: gió nhẹ
  8. Rainfall /’reinfɔ:l/: lượng mưa
  9. Tornado /tɔːrˈneɪdoʊ/: lốc
  10. Stormy /ˈstɔːrmi/: có bão
  11. Downpour /’daʊnpɔ:[r]/: mưa lớn
  12. Wet /wet/ -ướt
  13. Torrential rain /tə’ren∫l rein/: mưa như thác đổ
  14. Hail /heɪl/-mưa đá
  15. Rainstorm /ˈreɪnˌstoɚm/: mưa bão
  16. Gale /ɡeɪl/-gió giật
  17. Flood /flʌd/: lũ lụt
  18. Rain /rein/: mưa
  19. Gloomy /’glu:mi/: trời ảm đạm
  20. Fahrenheit /ˈfærənhaɪt/ độ F

    Tham gia Học Chung: https://www.facebook.com/groups/60916…

    Theo dõi Fanpage: https://www.facebook.com/cokhathi

    Website: http://www.feasibleenglish.net/

    Facebook cá nhân: https://www.facebook.com/bennguyen2018  







Từ Vựng Chủ Đề Các Môn “Thể Thao” trong tiếng Anh

20 Môn Thể Thao Phổ Biến Nhất

1. tennis /ˈtenɪs/ môn quần vợt
2. table tennis /ˈteɪbl - tenɪs / bóng bàn
3. basketball /ˈbɑːskɪtbɔːl/ môn bóng rổ
4. skiing /ˈskiː.ɪŋ/ môn trượt tuyết
5. diving  /ˈdaɪvɪŋ/ lặn
6. hockey  /ˈhɒki/ khúc côn cầu
7. ice skating  /aɪs - ˈskeɪtɪŋ/ môn trượt băng nghệ thuật
8. badminton /ˈbædmɪntən/  môn cầu lông
9. handball  /ˈhændbɔːl/  bóng ném
10. horse riding /hɔːr - ˈraɪdɪŋ/ cưỡi ngựa
11. baseball /ˈbeɪsbɔːl/ môn bóng chày
12. volleyball /ˈvɒlibɔːl/ môn bóng chuyền
13. football / soccer môn bóng đá
14. gymnastics /dʒɪmˈnæstɪks/ tập thể hình
15. hiking /ˈhaɪkɪŋ/ đi bộ đường dài
16. horse racing /hɔːs -ˈreɪsɪŋ/ đua ngựa
17. sailing /ˈseɪlɪŋ/ chèo thuyền
18. swimming /ˈswɪmɪŋ/ bơi lội
19. jogging /‘dʒɔgiη/ chạy bộ 
20. wrestling /‘resliη/ môn đấu vật


Tham gia Học Chung: https://www.facebook.com/groups/60916…

Theo dõi Fanpage: https://www.facebook.com/cokhathi

Website: http://www.feasibleenglish.net/

Facebook cá nhân: https://www.facebook.com/bennguyen2018  


















20 Môn Thể Thao Phổ Biến Nhất

1. tennis /ˈtenɪs/ môn quần vợt
2. table tennis /ˈteɪbl - tenɪs / bóng bàn
3. basketball /ˈbɑːskɪtbɔːl/ môn bóng rổ
4. skiing /ˈskiː.ɪŋ/ môn trượt tuyết
5. diving  /ˈdaɪvɪŋ/ lặn
6. hockey  /ˈhɒki/ khúc côn cầu
7. ice skating  /aɪs - ˈskeɪtɪŋ/ môn trượt băng nghệ thuật
8. badminton /ˈbædmɪntən/  môn cầu lông
9. handball  /ˈhændbɔːl/  bóng ném
10. horse riding /hɔːr - ˈraɪdɪŋ/ cưỡi ngựa
11. baseball /ˈbeɪsbɔːl/ môn bóng chày
12. volleyball /ˈvɒlibɔːl/ môn bóng chuyền
13. football / soccer môn bóng đá
14. gymnastics /dʒɪmˈnæstɪks/ tập thể hình
15. hiking /ˈhaɪkɪŋ/ đi bộ đường dài
16. horse racing /hɔːs -ˈreɪsɪŋ/ đua ngựa
17. sailing /ˈseɪlɪŋ/ chèo thuyền
18. swimming /ˈswɪmɪŋ/ bơi lội
19. jogging /‘dʒɔgiη/ chạy bộ 
20. wrestling /‘resliη/ môn đấu vật


Tham gia Học Chung: https://www.facebook.com/groups/60916…

Theo dõi Fanpage: https://www.facebook.com/cokhathi

Website: http://www.feasibleenglish.net/

Facebook cá nhân: https://www.facebook.com/bennguyen2018  


















40 Từ vựng tiếng Anh chủ đề ” Bóng đá”

Từ vựng chủ đề "Đá bóng"

1. Ball /bɔːl/ (n): bóng
2. Goal area /ɡəʊl - ˈeriə/ (n): khung thành
3. Goal-kick  /ɡəʊl - kɪk/ : quả phát bóng từ vạch 5m50
4. Free-kick /friː- kɪk/: quả đá phạt
5. Friendly game  (n) : trận giao hữu
6. Half-time (n) : thời gian nghỉ giữa hai hiệp
7. Hand ball (n) : chơi bóng bằng tay
8. Header /ˈhedə(r)/ (n) : cú đội đầu
9. Injured player /ˈɪndʒəd - ˈpleɪər/  (n) : cầu thủ bị thương
10. Injury time /ˈɪndʒəri/ (n) : thời gian cộng thêm do cầu thủ bị thương
11. Injury /ˈɪndʒəri/  (n) : vết thương
12. Match /mætʃ/ (n) : trận đấu
13. Midfield line /ˈmɪdfiːld/  (n) : đường giữa sân
14. National team (n) : đội tuyển quốc gia
15. Net (n) : lưới (bao khung thành)
16. Penalty shootout /ˌpenəlti ˈʃuːt aʊt/: đá luân lưu
17. Yellow card (n) : thẻ vàng
18. Red card (n) : thẻ đỏ
19. Referee /ˌrefəˈriː/ (n) : trọng tài
20. Score a goal (v) : ghi bàn
21. Second half (n) : hiệp hai
22. Spectator /spekˈteɪtə(r)/ (n) : khán giả
23. Stadium /ˈsteɪdiəm/ (n) : sân vận động
24. Whistle /ˈwɪsl/  (n) : còi
25. Pitch /pɪtʃ/  (n) : sân bóng
26. Extra time : Thời gian bù giờ
27. Home (n) : sân nhà
28. Field /fiːld/ (n) : sân cỏ
29. First half : hiệp một
30. Cheer /tʃɪə(r)/ (v) : cổ vũ, khuyến khích
31. Coach /kəʊtʃ/ (n) : huấn luyện viên
32. Corner kick (n) : phạt góc
33. FIFA World Cup : vòng chung kết cúp bóng đá toàn cầu
34. Supporter /səˈpɔːtə(r)/ (n) : cổ động viên
35. Attack /əˈtæk/ (v) : Tấn công
36. Captain /ˈkæptɪn/ (n) : đội trưởng
37. Champion /ˈtʃæmpiən/ (n) : đội vô địch
38. Trophy /ˈtrəʊfi/ (n) cúp
39. Offside /ˌɒfˈsaɪd/ (n) việt vị 
40. Equalizer /ˈiːkwəlaɪzər/ (n) bàn gỡ hòa
41. Goalkeeper, goalie (n) : thủ môn

Tham gia Học Chung: https://www.facebook.com/groups/60916…

Theo dõi Fanpage: https://www.facebook.com/cokhathi

Website: http://www.feasibleenglish.net/

Facebook cá nhân: https://www.facebook.com/bennguyen2018  








 

20 web học tiếng Anh miễn phí

1.  BBC Learning English
- Đây là Trang web đáng tin cậy nhất giúp Bạn ở mọi kĩ năng: phát âm, từ vựng, ngữ pháp và luyện nghe.

https://www.bbc.co.uk/learningenglish/

2.  VOA Learning English
- VOA là 1 trong những kênh Youtube hay nhất mà bạn cần phải biết.
- VOA Learning English tổng hợp các đoạn tin tức của nước Mỹ, dành cho những bạn nào có nhu cầu luyện nghe với phụ đề hỗ trợ và một giọng nói chậm và rõ ràng của phát thanh viên.

https://learningenglish.voanews.com/ 

3.  Elllo
- Bạn có thể cải thiện  kĩ năng nghe thông qua các bài nói từ các diễn giả trên khắp thế giới với nhiều chủ đề: thể thao, du lịch, giải trí,…

http://www.elllo.org/

4. Fun Easy English 
- Chuyên cung cấp kiến thức tiếng Anh cơ bản và bí quyết dạy tiếng Anh. Trang web bao gồm nhiều kĩ năng, từ phát âm, ngữ pháp, đến thành ngữ, từ lóng, kĩ năng viết, vv… 

http://funeasyenglish.com/ 

5.  Duolingo
- Trang web này được khuyến khích cho những người mới bắt đầu học tiếng Anh hay mất gốc bởi Duolingo sẽ giúp người dùng làm quen với ngôn ngữ cực nhanh.

https://www.duolingo.com/

6.   American Stories for English Learners
- Web này chỉ chứa đựng Những câu chuyện về nước Mỹ được hỗ trợ script để hỗ trợ bạn luyện nghe – hiểu tốt hơn.

http://www.manythings.org/voa/stories/

7. TalkEnglish
- Đây là trang web giúp Bạn luyện nói tiếng Anh. Improve your spoken English Free!

https://www.talkenglish.com/

8. Easy Language Exchange
- Người dùng có thể trực tiếp trò chuyện, nhắn tin cho nhau qua trang web này.

https://www.easylanguageexchange.com/

9. Learn English Free Online
- Tài liệu trên trang web được chia thành nhiều phần khác nhau như Vocabulary, Grammar, Pronunciation, British Culture,…

https://www.learnenglish.de/ 

10. British Council
- Trang web cung cấp các thông tin về dạy và học tiếng Anh cho sinh viên, giáo viên và trẻ nhỏ. Ở đây, bạn có thể làm bài kiểm tra, nghe nhạc, chơi game bằng tiếng Anh. 

https://learnenglish.britishcouncil.org/

11.  FeasiBLE ENGLISH

- Hơn  "50 cấu trúc thông dụng" có Video hướng dẫn cụ thể.
 

12. Nhật Ký Song Ngữ
-Đây là một kênh youtube có kèm phụ đề song ngữ Anh - Việt với những video về tình huống hay những câu chuyện nhỏ trong cuộc sống. 

https://youtu.be/Dtf4mTqu_v0

13. Ted Talks 
- Bạn hoàn toàn có thể cải thiện từ vựng và khả năng nghe của Bạn 1 cách nhanh chóng

 https://youtu.be/eIho2S0ZahI

14. BravestWarriors
- Channel này là phim hoạt hình nhé. Đồ họa gần giống Adventure Time hóa ra là cùng một tác giả đó các bạn. 

https://youtu.be/XSt4PRfNH3k

15. Hishe

-Đây là một channel mình mới biết đến thôi. Nó kiểu viết lại một cái kết khác cho bộ phim.
https://youtu.be/LeONuiSWOqE

16. Learning English with TV series
Đây là một channel thường phân tích các cụm từ hoặc từ mới xuất hiện trong một show truyền hình hay một bộ phim nào đó.

 https://youtu.be/_RFTcoqSA5M

17. Let’s Talk
-  Tại đây hướng dẫn phát âm, sử dụng ngữ pháp, thành ngữ, từ và cụm từ của các giáo viên ở đây phát âm rất chi tiết và rõ ràng. 
https://www.youtube.com/user/learnexmumbai

18. Học tiếng Anh cùng thầy Kenny Nguyễn

-Cách truyền đạt vô cùng hài hước và có duyên của thầy Kenny sẽ giúp các bạn tiến bộ tiếng Anh nhanh chóng.

https://www.youtube.com/user/HocEnglishOnline/videos

19. Starfall
 - Chắc chắn đây là trang web học tiếng anh online hữu ích với những người mới bắt đầu học tiếng Anh. Và các bậc phụ huynh cũng có thể dùng để kèm tiếng Anh cho các bé.

https://www.starfall.com/h/


20. Trang luyện viết tiếng Anh hay
https://owl.english.purdue.edu/

Nguồn: FeasiBLE ENGLISH sưu tầm

Tham gia Học Chung: https://www.facebook.com/groups/60916…

Theo dõi Fanpage: https://www.facebook.com/cokhathi

Website: http://www.feasibleenglish.net/

Facebook cá nhân: https://www.facebook.com/bennguyen2018