Cách sử dụng của PLAY/ DO/ GO với các môn thể thao

CÁCH DÙNG CỦA PLAY/ DO/ GO VỚI CÁC MÔN THỂ THAO

Chúng ta hãy cùng nhau tìm hiểu qua cách dùng của PLAY - DO- GO  với các môn thể thao nhé:

1. PLAY 
Ta dùng PLAY đối với các môn thể thao có tính đồng đội (team sports) hoặc là có liên quan đến trái banh (ball games)

play badminton
play football
play hockey
play tennis
play chess
play volleyball
play chess
play cricket
play squash
play snooker
play rugby

- The kids were outside playing football.
(Bọn trẻ đã chơi đá banh ngoài trời)

- She plays hockey in the winter.
(Cô ấy chơi khúc côn cầu vào mùa đông)

- Alex plays chess as a hobby.
( Alex chơi cờ như 1 sở thích)

2. DO
Ta dùng DO đối với các môn hoạt động cá nhân (individual activities)
do exercise.

do ballet
do Judo
do Yoga
do kungfu
do karate
do aerobic
do archery

- She does yoga for an hour a day.
(Cô ấy tập Yoga 1 tiếng đồng hồ mỗi ngày)

- I do aerobics once a week.
( Tôi tập thể dục nhịp điệu 1 lần 1 tuần)

3. GO
Đối với những hoạt động có kết thúc bằng ING thì ta dùng GO 

go jogging
go walking
go ice-skating
go fishing
go sailing
go surfing
go swimming
go hiking
go dancing
go running
go cycling 

- Do you go sailing often?
(Bạn có thường xuyên đi thuyền không?)

- If the weather's fine, we'll go hiking this weekend.
(Nếu thời tiết đẹp, Chúng ta sẽ leo núi cuối tuần này)

Tham gia Học Chung: https://www.facebook.com/groups/60916…

Theo dõi Fanpage: https://www.facebook.com/cokhathi

Website: http://www.feasibleenglish.net/

Facebook cá nhân: https://www.facebook.com/bennguyen2018  







30 CẶP TỪ TRÁI NGHĨA

30 CẶP TỪ TRÁI NGHĨA

1. long – short
long /lɒŋ/: dài
short /ʃɔːt/: ngắn

2. narrow – wide
narrow /ˈnærəʊ/: hẹp
wide /waɪd/: rộng

3. hot – cold
hot /hɒt /: nóng
cold /kəʊld/: lạnh

4. big – small
big /bɪg/: to
small /smɔːl/: nhỏ

5. tall – short
tall /tɔːl/: cao
short /ʃɔːt/: thấp

6. wet – dry
wet /wɛt/: ướt
dry /draɪ/: khô

7. new – old
new /njuː/: mới
old /əʊld/: cũ

8. easy – difficult
easy /ˈiːzi/: dễ
difficult /ˈdɪfɪkəlt/: khó

9. cheap – expensive
cheap /ʧiːp/: rẻ
expensive /ɪksˈpɛnsɪv/: đắt

10. careful – careless
careful /ˈkeəfʊl/: cẩn thận
careless /ˈkeəlɪs/: bất cẩn

11. interesting – boring
interesting /ˈɪntrɪstɪŋ/: thú vị
boring /ˈbɔːrɪŋ/: nhàm chán

12. fast – slow
fast /fɑːst/: nhanh
slow /sləʊ/: chậm

13. bad – good
bad /bæd/: xấu
good /gʊd/: tốt 

14. high – low
high /haɪ/: cao
low /ləʊ/: thấp

15. rich – poor
rich /rɪʧ/: giàu
poor /pʊə/: nghèo

16. dangerous – safe
dangerous /ˈdeɪnʤrəs/: nguy hiểm
safe /seɪf/: an toàn

17. tight – loose
tight /taɪt/: chặt
loose /luːs/: lỏng

18. noisy – quiet
noisy /ˈnɔɪzi/: ồn ào
quiet /ˈkwaɪət/: yên lặng

19. young – old
young /jʌŋ/: trẻ
old /əʊld/: già

20. dark – light
dark /dɑːk/: tối tăm
light /laɪt/: sáng sủa

21. lazy – hard-working
lazy /ˈleɪzi/: lười biếng
hard-working /ˈhɑːdˌwɜːkɪŋ/: chăm chỉ

22. polite – rude
polite /pəˈlaɪt/: lịch sự
rude /ruːd/: bất lịch sự, vô duyên

23. tiny – huge
tiny /ˈtaɪni/: tí hon
huge /hjuːʤ/: khổng lồ

24. sick – healthy
sick /sɪk/: ốm yếu
healthy /ˈhɛlθi/: khỏe mạnh

25. asleep – awake
asleep /əˈsliːp/: đang ngủ
awake /əˈweɪk/: thức giấc

26. busy – free
busy /ˈbɪzi/: bận rộn
free /friː/: rảnh rỗi

27. empty -full
empty /ˈɛmpti/: trống
full /fʊl/: đầy

28. heavy – light
heavy /ˈhɛvi/: nặng
light /laɪt/: nhẹ

29. sour – sweet
sour /ˈsaʊə/: chua
sweet /swiːt /: ngọt

30. thin – thick
thin /θɪn/: mỏng
thick /θɪk/: dày


Tham gia Học Chung: https://www.facebook.com/groups/60916…

Theo dõi Fanpage: https://www.facebook.com/cokhathi

Website: http://www.feasibleenglish.net/

Facebook cá nhân: https://www.facebook.com/bennguyen2018 





SO SÁNH NHẤT

SO SÁNH NHẤT

-So sánh nhất dùng để so sánh từ 3 đối tượng trở lên.

I. CÁCH DÙNG:

  • Đối với ADJ NGẮN: thêm "EST" vào sau ADJ : tall -> the tallest ...
  • Đối với ADJ DÀI: thêm "MOST" hoặc "LEAST" vào trước tính từ:
    the most important , the least expensive ...

II. CẤU TRÚC:


- ADJ NGẮN (thêm "EST" vào sau ADJ)

            S + V + THE + ADJ_EST + N + ...

- ADJ DÀI ( thêm "MOST" hoặc "LEAST" vào trước ADJ)
           S + V + THE + MOST/LEAST + ADJ + N + ...

Ghi chú: Ngoài "THE" ta còn dùng những từ xác định khác như: my, his, her, your, their ...

A. CẦN BIẾT:

a. ADJ NGẮN:
- Là tính từ có 1 âm tiết như: big, long, short, cheap ...
- Là tính từ có 2 âm tiết nhưng tận cùng của âm tiết thứ hai có kết thúc là –y, –le,–ow, –er, và –et được cho là tính từ ngắn như: clever, happy ...

b. ADJ DÀI:
- Là tính từ có 3 âm tiết trở lên như: important, expensive, beautiful ...

B. LƯU Ý:

a. Nếu tính từ kết thúc bằng phụ âm và trước phụ âm là nguyên âm: U- E-O-A-I ta nhân đôi phụ âm và thêm EST

- big -> the bigGEST.
- hot -> the hotTEST

b. Nếu tính từ kết thúc bằng "y" ta chuyển "y" thành "i" và thêm "est"

- easy -> easiest
- happy -> happiest
- noisy -> noisiest

c. Những tính từ kết thúc bằng –le,–ow, –er, và –et vừa là ADJ ngắn vừa là ADJ dài:

- simple -> simplest -> the most simple (đơn giản, đơn giản nhất)
- clever -> cleverest -> the most clever (thông minh, thông minh nhất)
- narrow -> narrowest -> the most narrow (rộng, rộng nhất)

d. ADJ bất qui tắc (học thuộc)

- good -> better -> best (tốt, tốt hơn, tốt nhất)
- bad -> worse -> worst (tệ, tệ hơn, tệ nhất)
- little -> less -> least ( ít, ít hơn, ít nhất)

VÍ DỤ:

It's the highest mountain in Asia.
(Nó là ngọn núi cao nhất ở châu Á)

Yesterday was the hottest day of the month.
(Hôm qua là ngày nóng nhất trong tháng)

She is the cleverest student in my class.
( Cô ấy là 1 học sinh thông minh nhất lớp)

It's the best movie I've ever seen
Đó là bộ phim hay nhất tôi từng xem

My mother is the most beautiful woman I've ever seen.
Mẹ tôi là người phụ nữ đẹp nhất mà tôi từng thấy.

 

Tham gia Học Chung: https://www.facebook.com/groups/60916…

Theo dõi Fanpage: https://www.facebook.com/cokhathi

Website: http://www.feasibleenglish.net/

Facebook cá nhân: https://www.facebook.com/bennguyen2018 

SO SÁNH HƠN


CẤU TRÚC: 
 
  • ADJ NGẮN (thêm "ER" vào sau ADJ)
     S1 + V + ADJ_ER THAN + S2
 
  • ADJ DÀI ( thêm "MORE" vào trước ADJ)
     S1 + V + MORE ADJ  THAN + S2
 
MẸO: Đã dùng MORE thì không dùng hậu tố "er"
 
A. CẦN BIẾT:
 
a. ADJ NGẮN: 
- Là tính từ có 1 âm tiết như: big, long, short, cheap ...
- Là tính từ có 2 âm tiết nhưng tận cùng của âm tiết thứ hai có kết thúc là –y, –le,–ow, –er, và –et được cho là tính từ ngắn như: clever, happy ...
 
b.  ADJ DÀI:
- Là tính từ có 3 âm tiết trở lên như: important, expensive, beautiful ...
 
 
B. LƯU Ý
 
a. Nếu tính từ kết thúc bằng phụ âm và trước phụ âm là nguyên âm: U- E-O-A-I ta nhân đôi phụ âm và thêm ER
 
- big -> bigGER.
- hot -> hotter
 
 
b. Nếu tính từ kết thúc bằng "y"  ta chuyển "y" thành "i" và thêm "er"
 
- easy -> easIER
- happy -> happier
- noise -> noisier 
 
c. Những tính từ kết thúc bằng –le,–ow, –er, và –et  vừa là ADJ ngắn vừa là ADJ dài: 
 
- simple ->  simpler -> more simple (đơn giản, đơn giản hơn)
- clever ->  cleverer ->  more clever (thông minh, thông minh hơn)
- narrow -> narrower -> more narrow (rộng, rộng hơn)
 
d. ADJ bất qui tắc (học thuộc)

- good -> better (tốt, tốt hơn)
- bad -> worse (tệ, tệ hơn)
- little -> less ( ít, ít hơn)
 
 
 
VD: 
- Ana is thinner than my sister
(Ana ốm hơn chị tôi)
 
- I did worse on the final exam than midterm
(Tôi làm bài kiểm tra cuối kỳ tệ hơn giữa kỳ) 
 
- My new cell phone is more interesting than my old one.
(Điện thoại mới của tôi thú vị hơn cái cũ)
 
 
- He drives more carefully than I (không dùng than me)
(Anh ấy lái xe cẩn thận hơn tôi)
 
C. NHẤN MẠNH CỦA SO SÁNH HƠN:
 
- Để sự so sánh hơn được nhấn mạnh Ta thêm MUCHFAR vào trước cụm so sánh ( Khi "Far" đứng trước So sánh hơn thì "Far" có nghĩa là "nhiều")
 
Vd: 
- Ana is MUCH/ FAR thinner than my sister
(Ana ốm hơn chị tôi nhiều)
 
- My hair is MUCH/FAR shorter than yours.
( Tóc của tôi ngắn hơn tóc bạn nhiều)
 
- He drives  MUCH/ FAR more carefully than I.
(Anh ấy lái xe cẩn thận hơn tôi)

Tham gia Học Chung: https://www.facebook.com/groups/60916…

Theo dõi Fanpage: https://www.facebook.com/cokhathi

Website: http://www.feasibleenglish.net/

Facebook cá nhân: https://www.facebook.com/bennguyen2018
























































50 TỪ VỰNG THƯỜNG GẶP TRONG TOEIC ETS 2020

1. facility /fəˈsɪləti/ (n) cơ sở
2. indicated /ˈɪndɪkeɪt/ (v) chỉ ra
3. executive /ɪɡˈzekjətɪv/ (n) điều hành
4. region /ˈriːdʒən/ (n) vùng
5. immediately /ɪˈmiːdiətli/(adv) ngay lập tức
6. consult /kənˈsʌlt/ (v) tham vấn/ tư vấn
7. productivity /ˌprɒdʌkˈtɪvəti/ (n) năng suất
8. contact /ˈkɒntækt/ (v) liên lạc
9. rank /ræŋk/ (v) đánh giá
10. likely /ˈlaɪkli/ có thể
11. unfortunately /ʌnˈfɔːtʃənətli/ (Adv) Thật không may
12. selection /sɪˈlekʃn/ (n) quyết định
13. serve /sɜːv/ (v) phục vụ
14. import /ˈɪmpɔːt/  nhập khẩu
15. reasonable /ˈriːznəbl/ (Adj) 1 cách hợp lí
16. priority /praɪˈɒrəti/ (n) ưu tiên
17. extend /ɪkˈstend/ (v) kéo dài
18. assign /əˈsaɪn/ (v) chỉ định
19. mark /mɑːk/ (v) đánh dấu
20. appointment /əˈpɔɪntmənt/ (n) việc bổ nhiệm/ cuộc hẹn
21. reputation /ˌrepjuˈteɪʃn/ (n) danh tiếng
22. qualification /ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃn/ (n) bằng cấp/ trình độ / khả năng chuyên môn
23. resident /ˈrezɪdənt/ (n) người dân
24. potential /pəˈtenʃl/ (adj) tiềm năng
25. consumer /kənˈsjuːmə(r)/ (n) người tiêu dùng 
26. feature /ˈfiːtʃə(r)/ đặc tính / có
27. memo /ˈmeməʊ/(n) thông báo/ ghi chú
29. operation /ˌɒpəˈreɪʃn/ (n)  vận hành
30. convenience /kənˈviːniəns/ (n) sự tiện lợi
31. expert /ˈekspɜːt/ (n) chuyên gia
32. benefit /ˈbenɪfɪt/ (n) lợi ích
33. improve /ɪmˈpruːv/  (v) cải thiện
34. flexibility /ˌfleksəˈbɪləti/ (n) linh hoạt
35. routine /ruːˈtiːn/  (n)  thói quen
36. contribution /ˌkɒntrɪˈbjuːʃn/ (n) sự đóng góp
37. encourage /ɪnˈkʌrɪdʒ/ (v) khuyến khích
38. remind  /rɪˈmaɪnd/ (v) nhắc nhở
39. merge /mɜːdʒ/ (v) xáp nhập/ hợp nhất
40. recruit /rɪˈkruːt/ (v) tuyển dụng
41. direct /dəˈrekt/ (v/ ADJ) hướng dẫn / trực tiếp
42. reserve /rɪˈzɜːv/ (n) đặt chỗ ...
43. forecast /ˈfɔːkɑːst/ (n) dự báo thời tiết
44. forward /ˈfɔːwəd/ (adv) phía trước
45. industry /ˈɪndəstri/ (n) ngành
46. occupied /ˈɒkjupaɪd/ (adv) chiếm
47. negotiate /nɪˈɡəʊʃieɪt/ (v) đàm phán
48. performance /pəˈfɔːməns/ (n) buổi biểu diễn 
49. site /saɪt/  (n) địa điểm
50. update /ˌʌpˈdeɪt/ (v) cập nhật

Tham gia Học Chung: https://www.facebook.com/groups/60916…

Theo dõi Fanpage: https://www.facebook.com/cokhathi

Website: http://www.feasibleenglish.net/

Facebook cá nhân: https://www.facebook.com/bennguyen2018 

8 CẤU TRÚC PHỔ BIẾN TRONG TOEIC

1. Keep + O + V3/ed : nghĩa bị động
- Please keep that door closed.
(Hãy đóng cửa lại)

2. Take sb To somewhere: Dắt/ Chở ai đó đến đâu
- My father takes me to school every day.
(Ba đưa tôi đi học mỗi ngày)

3. Would rather + V1: Thích hơn = Prefer to + V1
- I would rather have an egg for breakfast.
(Tôi thích ăn trứng cho bữa sáng hơn)
- She prefers to travel by plane.
(Cô ấy thích du lịch bằng máy bay hơn)

4. Had better + V1 = Should + V1: nên
-> Had better not + V1 = Should not + V1: Không nên
- You had better go to the hospital as soon as possible.
(Bạn nên đi đến bệnh viện càng sớm càng tốt)
- She had better not tell a lie.
(Cô ấy không nên nói dối)

5. Used to + V1: đã từng
- She used to live in America.
(Cô ấy đã từng sống ở America)

6. Be interested in + V-ing/N: quan tâm đến cái gì đó
- I'm not interested in Math.
(Tôi không hứng thú với môn Toán)
- She is interested in learning English.
(Cô ấy thích học tiếng Anh

7. Be sure to + V1= Make sure to+ V1 chắc chắn làm gì đó/ đảm bảo làm gì đó

- Please make sure to come to the party on time.
(Hãy chắc chắn đên bữa tiệc đúng giờ nhé)

8. Thank sb FOR sth: cảm ơn ai về việc gì
   Thank sb FOR DOING sth: cảm ơn ai đó đã làm gì

- Thank you for the dinner.
(Cảm ơn Bạn vì bữa tối)
- Thank you for taking your valuable time to watch my video.
(Cảm ơn Bạn đã dành thời gian quý giá để xem Video của tôi)

 

Tham gia Học Chung: https://www.facebook.com/groups/60916…

Theo dõi Fanpage: https://www.facebook.com/cokhathi

Website: http://www.feasibleenglish.net/

Facebook cá nhân: https://www.facebook.com/bennguyen2018 

 

TỪ VỰNG CÁC MÔN HỌC TRONG TIẾNG ANH

Môn Toán: Mathematics (viết tắt Maths) /ˌmæθəˈmætɪks/
Văn học: Literature /ˈlɪtrətʃə(r)/
Ngoại ngữ: Foreign language /ˈfɒrən/ /ˈlæŋwɪdʒ/
Vật lý: Physics /ˈfɪzɪks/
Hóa: Chemistry /ˈkemɪstri/
Sinh học: Biology /baɪˈɒlədʒi/
Lịch sử: History /ˈhɪstri/
Giáo dục công dân: Civic Education /ˈsɪvɪk/
/ˌedʒuˈkeɪʃn/

Địa lý: Geography /dʒiˈɒɡrəfi/
Chào cờ: assembly /əˈsembli/
Sinh hoạt lớp: class meeting /klɑːs/ /ˈmiːtɪŋ/
Thể dục: Physical Education(Giáo dục thể chất) /ˈfɪzɪkl/ /ˌedʒuˈkeɪʃn/

Công nghệ thông tin: Information Technology /ˌɪnfəˈmeɪʃn/ /tekˈnɒlədʒi/
Mỹ thuật: Fine Art /faɪn/ /ɑːrt/
Kỹ thuật: Engineering /ˌendʒɪˈnɪərɪŋ/
Tiếng Anh: English /ˈɪŋɡlɪʃ/
Tin học: Informatics /ˌɪnfəˈmætɪks/
Công nghệ: Technology /tekˈnɒlədʒi/
Chính trị học: Politics /ˈpɒlətɪks/
Âm Nhạc: Music /ˈmjuːzɪk/
Thủ công: Craft /kræft/

Nguồn Sưu tầm

NHỮNG MẪU CÂU ĐỘNG VIÊN TRONG TIẾNG ANH

 

 

50 MẪU CÂU ĐỘNG VIÊN TRONG TIẾNG ANH

1. Take it easy.
Bình tĩnh nào

2. Don’t worry.
Đừng lo lắng

3. It will be okay.
Mọi việc sẽ ổn thôi.

4. It’s going to be all right.
Mọi việc sẽ ổn thôi.

5. Everything will be fine.
Mọi việc sẽ ổn thôi.

6. At time goes by, everything will be better
Thời gian trôi đi, mọi thứ sẽ tốt đẹp hơn

7. After rain comes sunshine
Sau cơn mưa trời lại sáng.

8. Be brave, it will be ok
Hãy dũng cảm, mọi việc sẽ ổn thôi

9. Call me if there is any problem
Hãy gọi cho tôi nếu bạn có bất kỳ vấn đề gì.

10. Come on, you can do it
Cố lên, bạn có thể làm được mà!

11. Cheer up! = Lighten up!
Hãy vui lên nào.

12. Don’t give up!
Đừng bỏ cuộc.

1. Do it your way!
Hãy làm theo cách của bạn.

14. Do it again!
Làm lại lần nữa xem.

15. Don’t worry too much!
Đừng lo lắng quá.

16. Don’t break your heart!
Đừng có đau lòng.

17. Don’t be discouraged!
Đừng có chán nản.

18. Don’t cry because you did try your best.
Đừng khóc vì bạn đã cố gắng hết mình rồi.

19. You can do it!
Bạn sẽ làm được

20. You should try it?
Bạn làm thử xem?

21. Try!
Cố lên

22. Take this risk !
Hãy mạo hiểm thử!

23. I trust you
Tôi tin bạn.

24. Think and affirm yourself!
Hãy suy nghĩ và khẳng định mình.

25. I totally believe in you
Anh rất tin tưởng ở em.

26. Try your best!
Cố gắng hết sức mình.

27. Do not give up!
Đừng có từ bỏ.

28. I’m sure you can do it.
Tôi chắc chắn bạn có thể làm được.

29. Call me if there is any problem.
Hãy gọi cho tôi nếu bạn có bất kỳ vấn đề gì.

30. I will help if necessary
Tôi sẽ giúp nếu cần thiết

31. Be brave, it will be ok.
Hãy dũng cảm, mọi việc sẽ ổn thôi.

32. You have nothing to worry about
Bạn không phải lo lắng bất kỳ điều gì.

33. Don’t worry too much.
Đừng lo lắng quá.

34. Don’t break your heart!
Đừng có đau lòng.

35. Try your best.
Cố gắng hết sức mình.

36. Take this risk!
Hãy thử mạo hiểm xem.

37. That was a nice try/good effort.
Dù sao bạn cũng cố hết sức rồi.

38. That’s a real improvement
Đó là một sự cải thiện rõ rệt / Bạn thực sự tiến bộ đó.

39. Think and affirm yourself.
Hãy suy nghĩ và khẳng định mình.

40. Time heals all the wounds.
Thời gian sẽ chữa lành vết thương.

41. There’s a light at the end of the tunnel
Qua cơn mưa trời lại sáng.

41. I trust you.
Tôi tin bạn.

42. I totally believe in you.
Tôi rất tin tưởng ở bạn.

43. I’m sure you can do it.
Tôi chắc chắn bạn có thể làm được.

44. I will help if necessary.
Tôi sẽ giúp nếu cần thiết.

45. I am always your side = I will be right here to help you.
Tôi luôn ở bên cạnh bạn.

46. It is life.
Đời là thế.

47. I’m very happy to see you well :
Tôi rất vui vì thấy bạn khỏe.

48. It’s not all doom and gloom = It’s not the end of the world.
Chưa phải ngày tận thế đâu.

49. It’s going to be all right
Mọi việc sẽ ổn thôi.

50. Just a little harder
Gắng lên một chút nữa!

Nguồn: Internet (Sưu tầm)

ẤN tại đây để học tiếng Anh miễn phí cùng FeasiBLE English mỗi ngày 1 cấu trúc nhé:

http://www.feasibleenglish.net/video-cau-truc-moi-ngay/

it is time to do something

It is time to/for …
a time when something should happen
It is time to DO sth
1. It is time to say goodbye
2. I think it’s time to let you know.
3. I suppose It’s time to improve your English.
It is time FOR sb to DO sth
It is time FOR sth
1. It’s time for breakfast/lunch/dinner.
2. It’s time for you to change your bad habits.
3. It’s time for us to relax.

what do you think about/of

Asking someone’s opinion

Examples:

What do you think of DOing sth or Noun
What do you think about DOing sth or Noun

What’s your opinion of DOing sth or Noun

 

What do you think about having a cup of coffee with me?
What do you think about living abroad?

What do you think of having a baby?
what do you think of getting a tattoo?

What’s your opinion of getting married early
What’s your opinion of learning English online?