10 WEB CẢI THIỆN KỸ NĂNG READING MỖI NGÀY

10 WEB CẢI THIỆN KỸ NĂNG READING MỖI NGÀY

1. http://learnenglish.britishcouncil.org/en/

- Đây là wesbite của hội đồng Anh, cung cấp cho các bạn rất nhiều bài đọc vô cùng hữu ích.
- Mỗi bài đọc ngắn vô cùng thú vị, trước đó các bạn có thể bắt đầu bằng việc làm quen với các từ vựng, lắng nghe khi đọc.

- Ngoài ra các bạn có thể vừa chơi game, vừa học tiếng Anh với website vô cùng thú vị này.

2. http://www.short-stories.co.uk/
- Các bạn có thể tham gia vào đọc truyên. Vừa yêu thích, vừa giải trí và cải thiện kĩ năng đọc luôn.
- Các truyện đã được nhóm theo mục rồi nên các bạn có thể thoải mãi đọc mà không thấy ngán nhé.

3. http://www.usingenglish.com/comprehension/
- Đây là 1 website học Online thực sự, kết hợp giữa các bài đọc và các bài tập đi kèm. Bạn có thể cải thiện kĩ năng đọc và học tập tốt với các bài thi.

4. http://www.breakingnewsenglish.com/
Mỗi bài học đi kèm với các bài học khác nhau, bạn có thể lựa chọn khả năng phù hợp để học và cải thiện tiếng Anh của bản thân. 

5. http://www.imsdb.com/

-Một "mẹo" là các bạn có thể tải, in phần sub của các bộ phim mà bạn xem. Vừa đọc vừa xem phim, nhập tâm vào nhân vật. Hãy thử và tự cảm nhận kết quả nhé.

6. http://www.esldesk.com/reading/esl-reader
- ESL Reader - là một công cụ tuyệt vời để cải thiện kĩ năng đọc.

Bạn có thể copy đoạn văn bản vào cửa số của website. Sau đó ấn vào các từ không biết để xem từ điển. Sẽ giúp các bạn hiểu nghĩa phần đọc một cách dễ dàng và nhanh chóng nhất.

7. http://ielts-fighter.com/reading
-  IELTS Fighter cung cấp bài học reading tốt nhất sẽ giúp hàng triệu người Việt học IELTS hiệu quả hơn.

8. http://www.englishclub.com/reading/index.htm
-Đây là một diễn đàn đã có 17 năm tuổi, là một kho tàng giúp bạn có thể học tiếng Anh tốt hơn. Nó có hầu như "tất tần tật" về Reading để có thể tham khảo và cải thiện.


9. http://www.mightybook.com/story_books.html
- Cung cấp rất nhiều các cuốn sách, báo, đủ thể loại với phương châm “Tons of fun for everyone”. Nó hầu như có mọi tài liệu phù hợp với tất cả các đối tượng.

- Bạn có thể truy cập nó và đọc mọi lúc, mọi nơi để cải thiện kĩ năng đọc của bản thân nhé!

10. http://reading.ecb.org/student/index.html

- Đây là website cung cấp các bài đọc cũng như hướng dẫn các chiến thuật đọc làm sao hiệu quả rất chi tiết. Qua đó, bạn có thể định hướng và tìm cách khắc phục các cách học Reading cũng như luyện thi IELTS Reading hiệu quả hơn nhé!

Nguồn: Sưu tầm

Tham gia Học Chung: https://www.facebook.com/groups/60916…

Theo dõi Fanpage: https://www.facebook.com/cokhathi

Website: http://www.feasibleenglish.net/

Facebook cá nhân: https://www.facebook.com/bennguyen2018 








Từ vựng “Âm Nhạc”

Từ vựng chủ đề "Âm Nhạc"

I. Các thể loại nhạc
Classical: nhạc cổ điển
Country: nhạc đồng quê
Dance: nhạc nhảy
Easy listening: nhạc dễ nghe
Electronic: nhạc điện tử
Folk: nhạc dân ca
Heavy metal: nhạc rock mạnh
Hip hop: nhạc hip hop
Jazz: nhạc jazzLatin: nhạc Latin
Opera: nhạc operaPop: nhạc pop
Rap: nhạc rapRock: nhạc rock
Symphony: nhạc giao hưởng
Techno: nhạc khiêu vũ


II. Từ ngữ chuyên ngành:
Beat: nhịp trống
Harmony: hòa âm
Lyrics: lời bài hát
Melody hoặc tune: giai điệu
Note: nốt nhạc
Rhythm: nhịp điệu
Scale: gam
Solo: đơn ca/ độc diễn
Duet: trình diễn đôi/song ca
In tune: đúng tông
Out of tune: lệch tông


Tham gia Học Chung: https://www.facebook.com/groups/60916…

Theo dõi Fanpage: https://www.facebook.com/cokhathi

Website: http://www.feasibleenglish.net/

Facebook cá nhân: https://www.facebook.com/bennguyen2018 

10 CÂU TIẾNG ANH “NHIỀU MUỐI” KHIẾN BẠN PHẢI BẬT CƯỜI

10 CÂU TIẾNG ANH “NHIỀU MUỐI” KHIẾN BẠN PHẢI BẬT CƯỜI

𝟏. 𝐅𝐮𝐭𝐮𝐫𝐞 𝐝𝐞𝐩𝐞𝐧𝐝𝐬 𝐨𝐧 𝐲𝐨𝐮𝐫 𝐝𝐫𝐞𝐚𝐦𝐬. 𝐒𝐨 𝐠𝐨 𝐭𝐨 𝐬𝐥𝐞𝐞𝐩.
➞ Tương lai phụ thuộc vào những giấc mơ của bạn. Vì thế hãy đi ngủ.

𝟐. 𝐁𝐞𝐡𝐢𝐧𝐝 𝐚 𝐬𝐮𝐜𝐜𝐞𝐬𝐬𝐟𝐮𝐥 𝐦𝐚𝐧, 𝐭𝐡𝐞𝐫𝐞 𝐢𝐬 𝐚 𝐰𝐨𝐦𝐚𝐧. 𝐁𝐞𝐡𝐢𝐧𝐝 𝐚𝐧 𝐮𝐧𝐬𝐮𝐜𝐜𝐞𝐬𝐬𝐟𝐮𝐥 𝐦𝐚𝐧, 𝐭𝐡𝐞𝐫𝐞 𝐚𝐫𝐞 𝐭𝐰𝐨 𝐨𝐫 𝐦𝐨𝐫𝐞.
➞ Đằng sau một người đàn ông thành công, có một người phụ nữ. Và đằng sau một người đàn ông thất bại, có hai hoặc nhiều hơn.

𝟑. 𝐌𝐨𝐧𝐞𝐲 𝐢𝐬 𝐧𝐨𝐭 𝐭𝐡𝐞 𝐨𝐧𝐥𝐲 𝐭𝐡𝐢𝐧𝐠, 𝐢𝐭’𝐬 𝐞𝐯𝐞𝐫𝐲𝐭𝐡𝐢𝐧𝐠.
➞ Tiền không phải là duy nhất, nó là mọi thứ.

𝟒. 𝐈 𝐝𝐨𝐧’𝐭 𝐠𝐞𝐭 𝐨𝐥𝐝𝐞𝐫. 𝐈 𝐥𝐞𝐯𝐞𝐥 𝐮𝐩.
➞ Tôi không già đi. Tôi lên cấp.

𝟓. 𝐓𝐡𝐞 𝐦𝐨𝐫𝐞 𝐲𝐨𝐮 𝐥𝐞𝐚𝐫𝐧, 𝐭𝐡𝐞 𝐦𝐨𝐫𝐞 𝐲𝐨𝐮 𝐤𝐧𝐨𝐰. 𝐓𝐡𝐞 𝐦𝐨𝐫𝐞 𝐲𝐨𝐮 𝐤𝐧𝐨𝐰, 𝐭𝐡𝐞 𝐦𝐨𝐫𝐞 𝐲𝐨𝐮 𝐟𝐨𝐫𝐠𝐞𝐭. 𝐓𝐡𝐞 𝐦𝐨𝐫𝐞 𝐲𝐨𝐮 𝐟𝐨𝐫𝐠𝐞𝐭, 𝐭𝐡𝐞 𝐥𝐞𝐬𝐬 𝐲𝐨𝐮 𝐤𝐧𝐨𝐰. 𝐒𝐨 𝐰𝐡𝐲 𝐭𝐨 𝐥𝐞𝐚𝐫𝐧?
➞ Bạn càng học nhiều, bạn càng biết nhiều. Bạn càng biết nhiều, bạn càng quên nhiều. Bạn càng quên nhiều, bạn càng biết ít đi. Vì vậy, tại sao phải học?

𝟔. 𝐏𝐫𝐚𝐜𝐭𝐢𝐜𝐞 𝐦𝐚𝐤𝐞𝐬 𝐩𝐞𝐫𝐟𝐞𝐜𝐭… 𝐁𝐮𝐭 𝐧𝐨𝐛𝐨𝐝𝐲’𝐬 𝐩𝐞𝐫𝐟𝐞𝐜𝐭… 𝐒𝐨 𝐰𝐡𝐲 𝐭𝐨 𝐩𝐫𝐚𝐜𝐭𝐢𝐜𝐞?
➞ Rèn luyện tạo nên sự hoàn hảo… Nhưng không ai là hoàn hảo… Vậy tại sao phải rèn luyện?

𝟕. 𝐋𝐚𝐳𝐢𝐧𝐞𝐬𝐬 - 𝐍𝐨𝐭𝐡𝐢𝐧𝐠 𝐦𝐨𝐫𝐞 𝐭𝐡𝐞 𝐡𝐚𝐛𝐢𝐭 𝐨𝐟 𝐫𝐞𝐬𝐭𝐢𝐧𝐠 𝐛𝐞𝐟𝐨𝐫𝐞 𝐲𝐨𝐮 𝐠𝐞𝐭 𝐭𝐢𝐫𝐞𝐝.
➞ Sự lười biếng - Là không khác gì việc bạn nghỉ ngơi trước khi cảm thấy mệt.

𝟖. 𝐓𝐡𝐞 𝐭𝐫𝐨𝐮𝐛𝐥𝐞 𝐰𝐢𝐭𝐡 𝐛𝐞𝐢𝐧𝐠 𝐩𝐮𝐧𝐜𝐭𝐮𝐚𝐥 𝐢𝐬 𝐭𝐡𝐚𝐭 𝐧𝐨𝐛𝐨𝐝𝐲’𝐬 𝐭𝐡𝐞𝐫𝐞 𝐭𝐨 𝐚𝐩𝐩𝐫𝐞𝐜𝐢𝐚𝐭𝐞.
➞ Vấn đề của việc đúng giờ - Là chả có ai ở đó để đánh giá cao hành động đó cả.

𝟗. 𝐈 𝐥𝐨𝐯𝐞 𝐲𝐨𝐮 - 𝐋𝐢𝐤𝐞 𝐚 𝐝𝐞𝐧𝐭𝐢𝐬𝐭 𝐥𝐨𝐯𝐞𝐬 𝐜𝐫𝐨𝐨𝐤𝐞𝐝 𝐭𝐞𝐞𝐭𝐡.
➞ Anh yêu em - Như nha sĩ yêu những chiếc răng mọc lệch.

𝟏𝟎. 𝐈𝐟 𝐚 𝐩𝐞𝐫𝐬𝐨𝐧 𝐜𝐚𝐧 𝐬𝐦𝐢𝐥𝐞 𝐰𝐡𝐞𝐧 𝐭𝐡𝐢𝐧𝐠𝐬 𝐠𝐨 𝐰𝐫𝐨𝐧𝐠, 𝐡𝐞 𝐡𝐚𝐬 𝐬𝐨𝐦𝐞𝐨𝐧𝐞 𝐢𝐧 𝐦𝐢𝐧𝐝 𝐭𝐨 𝐛𝐥𝐚𝐦𝐞.
➞ Khi một người có thể cười khi mọi chuyện không suôn sẻ, thì người đó đã nghĩ ra ai đó để đổ lỗi rồi.

𝙽𝚐𝚞ồ𝚗: sưu tầm


Tham gia Học Chung: https://www.facebook.com/groups/60916…

Theo dõi Fanpage: https://www.facebook.com/cokhathi

Website: http://www.feasibleenglish.net/

Facebook cá nhân: https://www.facebook.com/bennguyen2018  





THÌ HIỆN TẠI ĐƠN

Thì HIỆN TẠI ĐƠN


I. Dấu hiệu nhận biết

- Always (luôn luôn) , usually (thường xuyên), often (thường xuyên), frequently (thường xuyên) 

- Sometimes (thỉnh thoảng), seldom (hiếm khi), rarely = hardly (hiếm khi)  

- Never (không bao giờ) 

- Every day, every week, every month, every year,……. (Mỗi ngày, mỗi tuần, mỗi tháng, mỗi năm)

- Once/ twice/ three times/ four times….. a day/ per day/ a week/ a month/ a year,……. (một lần / hai lần/ ba lần/ bốn lần ……..một ngày/ tuần/ tháng/ năm)

II. Cách dùng
Thì HTĐ dùng để diễn tả: 


1. Một tình huống cố định:

- We are a family. 
- Ha Noi is the capital of Viet Nam.

2. Một chân lí, một sự thật hiển nhiên:

- Water consists of hydrogen and oxygen.
- Traveling by plane is more expensive than buses. 

3. Một thói quen mà được lặp đi lặp lại:

- We always play the Guitar in the evening.
- My mother goes  shopping twice a month. 

III. CẤU TRÚC; 

A> Dạng ĐT To Be
Công thức:
              S + To Be + O
Chú thích: 

  - S:          Chủ ngữ  (I, You, We, They, He, She, It, This, That, My mother ...)   
  - To Be:   Am, Is, Are (Tùy theo Chủ ngữ mà dùng)   
  - O:        Tân ngữ

Ta có: 
- I + AM
- He/ She/ It + IS
- You/ We/ They + ARE

      Khẳng định: S + To Be + O
      Phủ định: S + To Be + Not + O 
      Nghi vấn: To Be + S + O ? 

       - I am a student.     
       - He is friendly. 


       - We are not a family.     
       - You are not my best friend.


       - Is she beautiful?      
       - Is this your hat?


B> Dạng ĐT Thường

Công thức: 

Khẳng định:
              I/ You/ We/ They + V1             
         He/ She/ It + Vs/es

Phủ định: 
              I/ You/ We/ They + Do Not + V1             
         He/ She/ It +       Does Not + V1

Nghi vấn: 
             Do +  I/ You/ We/ They + V1 ?             
        Does + He/ She/ It + V1 ? 

Chú thích: 

1. V1: 
- Là kí hiệu của "Verb" Là động từ nguyên thể (infinitive) 

2. V-es: 
- Các động từ kết thúc bằng "o", "s" , "x" , "z", "ch" , "sh" thêm ES
(Cách nhớ: Ông Sống Xa Zậy Chẳng SHao )

Ví dụ cụ thể:

Go -> goes:
She goes to school.

Wash -> washes:
My mother watches TV.

3. V-s: 
- Các trường hợp còn lại

(Tức là  không nằm trong các trường hợp "Ông Sống Xa Zậy Chẳng SHao ")

Drink -> drinks:
She drinks a cup of wine.

Lưu ý: 
- Miễn trong câu có Do/ Does thì Động từ luôn luôn ở dạng V1

Vd: 

-I go to school every day. 

(Chủ ngữ "I" NÊN ĐT "go" giữ nguyên)

-We get up at 7 o'clock in the morning.
(Chủ ngữ " We" NÊN ĐT " get up" giữ nguyên)

-He usually listens to music when He is sad.
(Chủ ngữ " He" NÊN ĐT thêm "S hoặc ES" NHƯNG do ĐT "listen" không nằm trong NHÓM "o", "s" , "x" , "z", "ch" , "sh" => thêm "S" )

-My daughter misses me a lot.
(Chủ ngữ "My daughter" nên ĐT thêm "S hoặc ES" NHƯNG do ĐT "miss" nằm trong NHÓM "o", "s" , "x" , "z", "ch" , "sh" => thêm "ES" )


-You don't watch TV. 

-He doesn't love her. 
(Câu PĐ có "Does not" NÊN ĐT "love" giữ nguyên)

-Do They like eating beef-steak?

 -Does your niece learn French? 
(Câu NV có " Does" nên ĐT "learn" giữ nguyên) 

Tham gia Học Chung: https://www.facebook.com/groups/60916…

Theo dõi Fanpage: https://www.facebook.com/cokhathi

Website: http://www.feasibleenglish.net/

Facebook cá nhân: https://www.facebook.com/bennguyen2018












20 web học tiếng Anh miễn phí

1.  BBC Learning English
- Đây là Trang web đáng tin cậy nhất giúp Bạn ở mọi kĩ năng: phát âm, từ vựng, ngữ pháp và luyện nghe.

https://www.bbc.co.uk/learningenglish/

2.  VOA Learning English
- VOA là 1 trong những kênh Youtube hay nhất mà bạn cần phải biết.
- VOA Learning English tổng hợp các đoạn tin tức của nước Mỹ, dành cho những bạn nào có nhu cầu luyện nghe với phụ đề hỗ trợ và một giọng nói chậm và rõ ràng của phát thanh viên.

https://learningenglish.voanews.com/ 

3.  Elllo
- Bạn có thể cải thiện  kĩ năng nghe thông qua các bài nói từ các diễn giả trên khắp thế giới với nhiều chủ đề: thể thao, du lịch, giải trí,…

http://www.elllo.org/

4. Fun Easy English 
- Chuyên cung cấp kiến thức tiếng Anh cơ bản và bí quyết dạy tiếng Anh. Trang web bao gồm nhiều kĩ năng, từ phát âm, ngữ pháp, đến thành ngữ, từ lóng, kĩ năng viết, vv… 

http://funeasyenglish.com/ 

5.  Duolingo
- Trang web này được khuyến khích cho những người mới bắt đầu học tiếng Anh hay mất gốc bởi Duolingo sẽ giúp người dùng làm quen với ngôn ngữ cực nhanh.

https://www.duolingo.com/

6.   American Stories for English Learners
- Web này chỉ chứa đựng Những câu chuyện về nước Mỹ được hỗ trợ script để hỗ trợ bạn luyện nghe – hiểu tốt hơn.

http://www.manythings.org/voa/stories/

7. TalkEnglish
- Đây là trang web giúp Bạn luyện nói tiếng Anh. Improve your spoken English Free!

https://www.talkenglish.com/

8. Easy Language Exchange
- Người dùng có thể trực tiếp trò chuyện, nhắn tin cho nhau qua trang web này.

https://www.easylanguageexchange.com/

9. Learn English Free Online
- Tài liệu trên trang web được chia thành nhiều phần khác nhau như Vocabulary, Grammar, Pronunciation, British Culture,…

https://www.learnenglish.de/ 

10. British Council
- Trang web cung cấp các thông tin về dạy và học tiếng Anh cho sinh viên, giáo viên và trẻ nhỏ. Ở đây, bạn có thể làm bài kiểm tra, nghe nhạc, chơi game bằng tiếng Anh. 

https://learnenglish.britishcouncil.org/

11.  FeasiBLE ENGLISH

- Hơn  "50 cấu trúc thông dụng" có Video hướng dẫn cụ thể.
 

12. Nhật Ký Song Ngữ
-Đây là một kênh youtube có kèm phụ đề song ngữ Anh - Việt với những video về tình huống hay những câu chuyện nhỏ trong cuộc sống. 

https://youtu.be/Dtf4mTqu_v0

13. Ted Talks 
- Bạn hoàn toàn có thể cải thiện từ vựng và khả năng nghe của Bạn 1 cách nhanh chóng

 https://youtu.be/eIho2S0ZahI

14. BravestWarriors
- Channel này là phim hoạt hình nhé. Đồ họa gần giống Adventure Time hóa ra là cùng một tác giả đó các bạn. 

https://youtu.be/XSt4PRfNH3k

15. Hishe

-Đây là một channel mình mới biết đến thôi. Nó kiểu viết lại một cái kết khác cho bộ phim.
https://youtu.be/LeONuiSWOqE

16. Learning English with TV series
Đây là một channel thường phân tích các cụm từ hoặc từ mới xuất hiện trong một show truyền hình hay một bộ phim nào đó.

 https://youtu.be/_RFTcoqSA5M

17. Let’s Talk
-  Tại đây hướng dẫn phát âm, sử dụng ngữ pháp, thành ngữ, từ và cụm từ của các giáo viên ở đây phát âm rất chi tiết và rõ ràng. 
https://www.youtube.com/user/learnexmumbai

18. Học tiếng Anh cùng thầy Kenny Nguyễn

-Cách truyền đạt vô cùng hài hước và có duyên của thầy Kenny sẽ giúp các bạn tiến bộ tiếng Anh nhanh chóng.

https://www.youtube.com/user/HocEnglishOnline/videos

19. Starfall
 - Chắc chắn đây là trang web học tiếng anh online hữu ích với những người mới bắt đầu học tiếng Anh. Và các bậc phụ huynh cũng có thể dùng để kèm tiếng Anh cho các bé.

https://www.starfall.com/h/


20. Trang luyện viết tiếng Anh hay
https://owl.english.purdue.edu/

Nguồn: FeasiBLE ENGLISH sưu tầm

Tham gia Học Chung: https://www.facebook.com/groups/60916…

Theo dõi Fanpage: https://www.facebook.com/cokhathi

Website: http://www.feasibleenglish.net/

Facebook cá nhân: https://www.facebook.com/bennguyen2018 









SO SÁNH BẰNG

SO SÁNH BẰNG 
I. Khẳng định:
 
- Dạng Động từ  To Be thì giữa 2 chữ "AS" dùng ADJ 
S + To BE + AS ADJ AS + N
 
- Dạng Động từ  Thường  thì giữa 2 chữ "AS" dùng ADV 
S + V + AS ADV AS + N
 
Vd:
 
- She is as beautiful as my younger sister.
( Cô ấy đẹp như em gái tôi)
 
- She is as short as me.
( Cố ấy lùn bằng tôi)
 
- Lan speaks English as well as his elder sister. 
(Lan nói tiếng Anh giỏi như chị gái của cô ấy)
 
- He drives as carefully as his father.
(Anh ấy lái xa cẩn thận như ba của anh ấy) 
 
 
II. Phủ định: 
 
- Ở "AS thứ 1" có thể dùng "so" thay thế.
 
S + V (NOT) +  AS/ SO adj/adv AS + N
 
- Tennis is not as popular as soccer = Tennis is not so popular as soccer
( Quần vợt thì không phổ biến bằng bóng đá)
 
- Adults don't learn languages as fast as children = Adults don't learn languages so fast as children
(Người trưởng thành học ngôn ngữ không nhanh bằng trẻ em)
 
III. Khi So sánh Danh từ Ta dùng cấu trúc sau:
S + V +the same + N + as + N
 
Vd:
 
- My hair is as long as her = My hair is the same length as her.
( Tóc của tôi dài bằng tóc của cô ấy) 

Tham gia Học Chung: https://www.facebook.com/groups/60916…

Theo dõi Fanpage: https://www.facebook.com/cokhathi

Website: http://www.feasibleenglish.net/

Facebook cá nhân: https://www.facebook.com/bennguyen2018







 

VỊ TRÍ CỦA DANH TỪ

 

VỊ TRÍ CỦA DANH TỪ

1. Giới từ + N

- Please put it down on the table.

(Hãy đặt nó xuống cái bàn)

-They arrived late at the airport.

(Họ đến sân bay trễ)

2. Adj + N
- He's a really nice guy.

(Anh ấy thực sự là 1 người tử tế)


- John sold his car.

(John đã bán chiếc xe hơi của anh ấy)


3. The + N 

- We went out in the rain.

( Chúng tôi đã đi ra ngoài trong mưa gió)


- Where can I park the car

( Tôi có thể đậu xe ở đâu?)

4. Each + N đếm được số ít

- Each answer is worth 20 points.

( Mỗi câu trả lời tương ứng 20 điểm)

 


5. A/ An + N đếm được số ít

- A lion is a dangerous animal.

( Sư tử là động vật nguy hiểm)


- I have an egg for my breakfast.

 ( Tôi ăn 1 quả trứng cho bữa sáng)


6. This/ That + N số ít

- Is this your bag?

( Đây là cái tùi của bạn hả?)


- I saw her this morning.

( Tôi gặp cô ấy vào sáng nay)


- That man is a pilot.

(Người đàn ông đó là 1 phi công)


- Look at that girl over there.

(Hãy nhìn cô ấy kìa)


7. These/ Those + N số nhiều 

- These are my students.

(Chúng là những học sinh của tôi)


- These students are good.

(Những học sinh này giỏi lắm)


- Those are her children.

(Chúng là những đứa con của cô ấy)


- How much are those apples on the table?

( Những quả táo ở trên bàn đó bao nhiêu tiền)

Các Bạn có thể XEM CHI TIẾT tại đây: http://www.feasibleenglish.net/demonstrative-pronouns-dai-tu-chi-dinh-trong-tieng-anh/

hoặc VIDEO HƯỚNG DẪN tại đây:


8. 

There is + N số ít

- There is one movie theater.

( Có 1 cái rạp chiếu phim)


- There is only one elementary school in my town.

( Chỉ có duy nhất 1 trường tiểu học ở thị trấn của tôi)


 There are + N số nhiều
- There are 31 days in May.

(Có 31 ngày trong tháng 5)


- There are a lot of grocery stores.

( Có nhiều tiệm tạp hóa)

 


9. Many, several, a lot of / lots of  + N đếm được số nhiều

- How many children do you have?

( Bạn có mấy đứa con?)


- I have traveled to Da Lat several times.

(Tôi đi du lịch Đà Lạt được vài lần rồi)


- A lot of people are coming to the meeting. 

( Nhiều người đang đến cuộc họp)


- Lots of stores stay open late.

( Rất nhiều cửa hàng đóng cửa trễ)

 

10. Much, a lot of/ lots of + N không đếm được
- How much money will you need?

(Bạn sẽ cần bao nhiêu tiền)


- Do you have a lot of free time?

( Có có nhiều thời gian rảnh không?)


- I don’t have lots of free time.

( Tôi không có nhiều thời gian rảnh)

Tham gia Học Chung: https://www.facebook.com/groups/60916…

Theo dõi Fanpage: https://www.facebook.com/cokhathi

Website: http://www.feasibleenglish.net/

Facebook cá nhân: https://www.facebook.com/bennguyen2018











Cách Chào Hỏi Bắt Đầu Hội Thoại Trong Tiếng Anh

Hướng Dẫn Thực Hành.

Bước 1: Xem video, tập phát âm theo hướng dẫn và quay video màn hình hoặc có khuôn mặt 

Bước 2: Đăng bài lên nhóm theo mẫu dưới đây: https://www.facebook.com/groups/609163899252710/
(Có thắc mắc gì xin hỏi lại Bel Nguyễn)

MẪU ĐĂNG VIDEO
Nội dung nộp bài trên nhóm đúng theo MẪU để được kiểm duyệt.


#FeasiBLE ENGLISH.net
#HỌCLÀMVIDEOHỌCTIẾNGANH BELNGUYỄN
#Video tập số 01.

Nơi nộp: https://www.facebook.com/groups/609163899252710/

 

 
Do you speak English?
(Bạn có nói được tiếng Anh không?)

I speak little English.
(Rôi nói được vài câu)

I speak a little English.
(Tôi có thể giao tiếp cơ bản được)
 
Hi, my name is Lan. It's nice to meet you.
(Chào bạn, tôi là Lan, Thật tuyệt khi gặp bạn)

I'm Bel. It's a pleasure to meet you. 
(Tôi là Bel, Rất vinh hạnh được gặp bạn)

I'm Bel. I’m glad to see you.
(Tôi là Bel, Rất vui khi gặp bạn)

Do you mind if I ask you some questions?
(Bạn có phiền nếu tôi hỏi bạn vài câu hỏi không?)
 

What’s your name?
(Tên của bạn là gì?)


My name is Lan.

(Tên tôi là Lan.)

Could I know your name?
(Tôi có thể biết tên bạn được không?)


Of course, My name is Lan
(dĩ nhiên rồi, tôi tên Lan)

How old are you?
(Bạn bao nhiêu tuổi rồi ạ)

I am 21 years old
(tôi được 21 tuổi)

Where are you from?
(bạn đến từ đâu)

I am from Vietnam.
(Tôi đến từ Vietnam)

Where do you come from?
(Bạn đến từ đâu)

I come from Japan.
(Tôi đến từ nhật bản!)

Where do you live?
(Bạ sống ở đâu)

I live in Ho Chi Minh city.
(Tôi sống ở thành phố Hồ Chí Minh)
 
 
What do you do for a living?
(Bạn kiếm sống bằng nghề gì?)

what is your job?
(công việc của bạn là gì?
 
I work part-time in a library. (Tôi làm việc bán thời gian ở thư viện)
I work as a cook. (Tôi là một đầu bếp)
I work at a bank. (tôi làm việc ở ngân hàng)
I work in an office. (Tôi làm việc ở văn phòng)
I work for a computer company. (tôi làm việc ở một công ty máy tính)

Dùng các từ sau khi bạn không nghe rõ những gì người khác nói:
Pardon/ pardon me - Excuse me?

 



Miễn cưỡng làm gì (reluctant)


Be reluctant TO do sth

(miễn cưỡng làm gì)
 

I am reluctant to lend him money.
He was reluctant to talk about his family.
She is a bit reluctant to accept my invitation to the party.

She is reluctant to learn English.
I was reluctant to buy a new computer.
She is reluctant to apologize to his friends.
She is reluctant to ask me some questions.
I am reluctant to help him
I was reluctant to go out with him last night.
My son is reluctant to listen to me
He is reluctant to stay overnight in the park with me.
He is reluctant to invite me to the party.
I was reluctant to take a photo with my mother.
She was reluctant to travel and climb mountains with his family.
Hoa was reluctant to sing us a song.
He is reluctant to discuss the book with their classmates.
His manager was reluctant to give me some information about his company.
I am reluctant to accept the invitation to stay with us and have some beer.
My mother was reluctant to celebrate my birthday party.
My daughter was reluctant to wear her old dress.

 

Sẵn Sàng Làm Gì Đó…


BE
+ ready to + ĐỘNG TỪ
(Sẵn sàng làm cái gì đó...)


Be = am, is, are...


I am ready to challenge myself.

Are you ready to face many difficulties?

She is ready to learn English He is ready to leave.