TUYỆT CHIÊU LUYỆN NGHE TIẾNG ANH THẦN THÁNH 2021

TUYỆT CHIÊU LUYỆN NGHE TIẾNG ANH THẦN THÁNH 2021 


 
– Chắc hẳn chúng ta đã có đôi lần bật Video lên để nghe tiếng Anh, Nhưng chỉ nghe được 5′ thì cảm hứng lại tụt đi, chán nản và cố gắng thêm 1 chút nữa thì đầu óc lại bay cao bay xa ở tận đâu luôn rồi và không thể tập trung được nữa. 
– Vậy, nếu Bạn đang găp phải tình trạng trên thì giải pháp được đưa ra là
“Nghe những chủ đề mà bạn thích” 
 
– Và Bạn có từng nghe rằng “Nếu bạn làm những gì bạn yêu thích, bạn sẽ không bao giờ nghĩ là mình đang phải làm việc”.
 
+ Chúng ta thường thấy rằng trẻ con có thể chạy nhảy, nô đùa hàng giờ liền mà không chịu nghỉ ngơi trong khi ông bà, ba mẹ thì đã mệt nhoài.
+ Thời học sinh ai đã từng  nghiện chơi game mà đến mức quên cả giờ giấc chưa nhỉ?
+ Hay là những bạn nam yêu thích xem những trận bóng đá đến thâu đêm. 
+ Còn mình thì sau 1 ngày dài học tập và làm việc căng thẳng thì mình trở về với căn bếp và xắn tay vào nấu nướng những món mình thích sẽ giúp mình được thư giãn và tiếp thêm năng lượng.
 
-> Và đúng vậy, cá nhân mình tâm đắt với câu nói đấy, còn các Bạn thì có đồng tình với mình không? 
 
Kĩ năng Listening là 1 đoạn đường dài đòi hỏi chúng ta kiên trì, do đó Bạn nên thoải mái lựa chọn nội dung yêu thích để mà khơi gợi niềm vui thích trong quá trình luyện nghe, tránh nghe những nội dung mà không hứng thú sẽ dễ gây sự nhàm chán, bỏ cuộc. 
 
– Tất nhiên mình đã áp dụng phương châm đó vào việc luyện phần Listening, cụ thể là mình lựa chọn những Channel mà phù hơp với những sở thích của mình. 
– Bạn yên tâm vì internet là nguồn tài liệu vô tận bạn có thể tìm thấy MỌI THỨ yêu thích. 
– Sau đây, mình sẽ gợi ý 1 vài Channel theo Chủ đề để các Bạn có thể lựa chọn và luyện tập mỗi ngày và mình hi vọng khi đó các Bạn sẽ tập trung luyện nghe đến mức quên cả thời gian và không thấy gò bó nhé. 
Như vậy thì Bạn vừa được xem những điều bạn thích vừa tăng khả năng Listening rồi.
 
– CĐ âm nhạc: 
 
– CĐ nấu ăn thì có: 
 
– CĐ kinh doanh:   
 
– CĐ giải trí: 
 
– CĐ phiêu lưu mạo hiểm:
 
– CĐ làm đẹp:
+ Hướng dẫn trang điểm Michelle Phan 
+ Thời trang Fashion Mumblr 
 
 
– CĐ du lịch: 
+ Fun For Louis 

– Những nguồn tài liệu mình chia sẻ bên trên sẽ phù hợp với những Bạn đang ở mức căn bản và đang bước vào giao đoạn cải thiện kĩ năng Listening. 

– Tuy nhiên, Với những Bạn muốn học tiếng Anh từ con số 0 thì mời Bạn tham khảo “KHÓA PHÁT ÂM THỬ THÁCH 45 VIDEOS”,
Khóa học này sẽ diễn ra trong khoảng 20 – 40 ngày. Các bạn sẽ được thử thách làm 45 videos, trong đó bao gồm toàn bộ các âm trong tiếng Anh. Mục đích sau khóa học có thể tự phân tích và phát âm mà không cần sự hướng dẫn của người khác, có khả năng tự học.
Đặc biệt sẽ được sửa phát âm cho tới khi đúng thì thôi, và được gọi điện hỗ trợ trực tiếp trong suốt quá trình học cho tới khi hoàn thành.
 
 – Đừng ngần ngại và liên hệ Bel Nguyễn để được Tư vấn Khóa Học miễn phí nhé! 
 
______

Sử dụng Tài liệu xin trích rõ nguồn.
“Bài viết được tạo bởi Mia Nguyễn thuộc FeasiBLE ENGLISH“

 

Tham gia Học Chung: https://www.facebook.com/groups/60916…

Theo dõi Fanpage: https://www.facebook.com/cokhathi

Website: http://www.feasibleenglish.net/

Facebook cá nhân: https://www.facebook.com/bennguyen2018 










 

TOP 5 KÊNH YOUTUBE LUYỆN SPEAKING MIỄN PHÍ

TOP 5 KÊNH YOUTUBE LUYỆN “SPEAKING” MIỄN PHÍ



1. BBC Learning English
 
– Đây là 1 kênh giúp Bạn trao dồi kĩ năng Speaking mỗi ngày. 
 
2.  engVid: Learn English
 
– Một điều thú vị là bạn được “Tự chọn giáo viên bản ngữ yêu  thích” và bắt đầu học tiếng Anh với hơn 1000 video miễn phí bao gồm ngữ pháp tiếng Anh, từ vựng, phát âm, trọng âm, tiếng lóng, cụm động từ, thành ngữ, văn hóa, IELTS, TOEFL, tiếng Anh thương mại, v.v.
 
3. SERLYMAR
 
– Học tiếng Anh bằng cách nghe người bản ngữ hội thoại mỗi ngày, qua các tình huống thực tế. 
 
4. Study With Andrea
 
– Học nói tiếng Anh 1 cách rõ ràng và chậm rãi cùng giáo viên tiếng Anh bản ngữ. 
 
5. FeasiBLE ENGLISH
 
– Chuỗi Video giúp bạn học tiếng Anh từ con số 0.

_____

Sử dụng Tài liệu xin trích rõ nguồn.

“Tổng hợp bởi Mia Nguyễn thuộc FeasiBLE ENGLISH

Tham gia Học Chung: https://www.facebook.com/groups/60916…

Theo dõi Fanpage: https://www.facebook.com/cokhathi

Website: http://www.feasibleenglish.net/

Facebook cá nhân: https://www.facebook.com/bennguyen2018 





CÁC CÂU HỎI PHỎNG VẤN TRONG TIẾNG ANH

CÁC CÂU HỎI SẼ GẶP KHI ĐI PHỎNG VẤN 


1. Tell me about yourself?
/tɛl miː əˈbaʊt jɔːˈsɛlf/
 
Cho tôi biết về bản thân của bạn?
 
2. How would you describe yourself?
/haʊ wʊd juː dɪsˈkraɪb jɔːˈsɛlf/
 
Bạn sẽ giới thiệu về bản thân như thế nào?
 
3. I am ambitious and driven.
/aɪ æm æmˈbɪʃəs ænd ˈdrɪvn/
 
Tôi là 1 người đầy tham vọng và có định hướng.
 
4. I’m a very organized person.
/aɪm ə ˈvɛri ˈɔːgənaɪzd ˈpɜːsn/
 
Tôi là một người rất có khuôn khổ.
 
5. I’m a people-person.
/aɪm ə ˈpiːpl-ˈpɜːsn/
 
Tôi là 1 người hoạt bát, cởi mở.
 
6. I am an excellent communicator.
/aɪ æm ən ˈɛksələnt kəˈmjuːnɪkeɪtə/
 
Tôi là một người giao tiếp xuất sắc.
 
 
7. Why are you leaving your current job?
/waɪ ɑː juː ˈliːvɪŋ jɔː ˈkʌrənt ʤɒb/
 
Tại sao bạn muốn nghỉ công việc hiện tại? 
 
8. I want to look for a new challenge.
/aɪ wɒnt tuː lʊk fɔːr ə njuː ˈʧælɪnʤ/
 
Tôi muốn tìm kiếm một thử thách mới.
 
9. I had to leave due to family and personal reasons.
/aɪ hæd tuː liːv djuː tuː ˈfæmɪli ænd ˈpɜːsnl ˈriːznz/
 
Tôi đã phải rời đi vì lý do cá nhân và gia đình.
 
 
10. I’ve decided to relocate to a new city.
/aɪv dɪˈsaɪdɪd tuː ˌriːləʊˈkeɪt tuː ə njuː ˈsɪti/
 
Tôi quyết định chuyển đến một thành phố mới.
 
11. Why do you want to work here?
/waɪ duː juː wɒnt tuː wɜːk hɪə/
 
Tại sao Bạn muốn làm việc ở đây?
 
12. Why do you want to work for this company?
/waɪ duː juː wɒnt tuː wɜːk fɔː ðɪs ˈkʌmpəni/
 
Tại sao Bạn muốn làm việc cho công ty này?
 
13. Why do you want this job?
/waɪ duː juː wɒnt ðɪs ʤɒb/
 
Tại sao bạn muốn công việc này?
 
14. How do you handle stress?
/haʊ duː juː ˈhændl strɛs/
 
Bạn giải quyết thế nào nếu công việc khá căng thẳng?
 
 
15. I can say Stress just motivates me to work harder.
/aɪ kæn seɪ strɛs ʤʌst ˈməʊtɪveɪts miː tuː wɜːk ˈhɑːdə/
 
Có thể nói Căng thẳng chỉ thúc đẩy tôi làm việc chăm chỉ hơn.
 
16. For example, when I deal with an unsatisfied problem, 
I try to react to situations rather than stress. 
 
/fɔːr ɪgˈzɑːmpl, wɛn aɪ diːl wɪð ən ʌnˈsætɪsfaɪd ˈprɒbləm,
aɪ traɪ tuː ri(ː)ˈækt tuː ˌsɪtjʊˈeɪʃənz ˈrɑːðə ðæn strɛs/
 
Ví dụ khi tôi giải quyết một vấn đề không hài lòng,
Tôi cố gắng phản ứng với các tình huống hơn là căng thẳng.
 
17. What interests you about this role?
/wɒt ˈɪntrɪsts juː əˈbaʊt ðɪs rəʊl/
 
Tại sao Bạn thích vị trí này? 
 
18. I’m interested in this job as a programmer because I’m extremely interested in, and skilled at, learning and excelling at new technologies.
 
/aɪm ˈɪntrɪstɪd ɪn ðɪs ʤɒb æz ə ˈprəʊgræmə bɪˈkɒz aɪm ɪksˈtriːmli ˈɪntrɪstɪd ɪn, ænd skɪld æt, ˈlɜːnɪŋ ænd ɪkˈsɛlɪŋ æt njuː tɛkˈnɒləʤiz/
 
Tôi quan tâm đến công việc này với tư cách là một lập trình viên vì tôi cực kỳ yêu thích và có kỹ năng học hỏi và vượt trội về công nghệ mới.
 
19. I’m interested in this job as a special education teacher because I value your school’s mission, which is to focus on the unique needs of the individual child. 
 
/aɪm ˈɪntrɪstɪd ɪn ðɪs ʤɒb æz ə ˈspɛʃəl ˌɛdju(ː)ˈkeɪʃən ˈtiːʧə bɪˈkɒz aɪ ˈvæljuː jɔː skuːlz ˈmɪʃən, wɪʧ ɪz tuː ˈfəʊkəs ɒn ðə juːˈniːk niːdz ɒv ði ˌɪndɪˈvɪdjʊəl ʧaɪld/
 
Tôi quan tâm đến công việc này với tư cách là một giáo viên giáo dục đặc biệt vì tôi đánh giá cao sứ mệnh của trường ông, đó là tập trung vào nhu cầu riêng của từng trẻ.
 
20. What are your greatest strengths and weaknesses?
/wɒt ɑː jɔː ˈgreɪtɪst strɛŋθs ænd ˈwiːknɪsɪz/
 
Cho biết điểm yếu và điểm mạnh của bạn?
 
21. I would say one of my greatest strengths is communication skills. I have been a marketing associate for four years in two different industries. 
/aɪ wʊd seɪ wʌn ɒv maɪ ˈgreɪtɪst strɛŋθs ɪz kəˌmjuːnɪˈkeɪʃən skɪlz. aɪ hæv biːn ə ˈmɑːkɪtɪŋ əˈsəʊʃɪɪt fɔː fɔː jɪəz ɪn tuː ˈdɪfrənt ˈɪndəstriz/
 
Tôi có thể nói rằng một trong những điểm mạnh nhất của tôi là kỹ năng giao tiếp. Tôi đã là cộng tác viên tiếp thị trong bốn năm trong hai ngành khác nhau.
 
22. My greatest weakness would be not asking questions to clarify the main points associated with an assignment. 
/maɪ ˈgreɪtɪst ˈwiːknɪs wʊd biː nɒt ˈɑːskɪŋ ˈkwɛsʧənz tuː ˈklærɪfaɪ ðə meɪn pɔɪnts əˈsəʊʃɪeɪtɪd wɪð ən əˈsaɪnmənt/
 
Điểm yếu lớn nhất của tôi là không đặt câu hỏi để làm rõ những điểm chính liên quan đến một nhiệm vụ. 
 
23. What are your salary expectations?
/wɒt ɑː jɔː ˈsæləri ˌɛkspɛkˈteɪʃənz/
 
Bạn mong muốn mức lương thế nào? 
 
24. Well, according to my research and past experience, my understanding is that 75-90K per year is typical based on the role and requirements.
 
/wɛl, əˈkɔːdɪŋ tuː maɪ rɪˈsɜːʧ ænd pɑːst ɪksˈpɪərɪəns, maɪ ˌʌndəˈstændɪŋ ɪz ðæt 75-90keɪ pɜː jɪər ɪz ˈtɪpɪk(ə)l beɪst ɒn ðə rəʊl ænd rɪˈkwaɪəmənts/
 
Vâng, theo tham khảo và kinh nghiệm trước đây của tôi, tôi nghĩ rằng 25 đến 30 nghìn đô mỗi năm là điển hình dựa trên vai trò và yêu cầu.
 
25. Thank you for asking. I am expecting my salary for this position to fall between $35,000 and $40,000 annually. 
 
/θæŋk juː fɔːr ˈɑːskɪŋ. aɪ æm ɪksˈpɛktɪŋ maɪ ˈsæləri fɔː ðɪs pəˈzɪʃən tuː fɔːl bɪˈtwiːn $35,000 ænd $40,000 ˈænjʊəli/
 
Cảm ơn bạn đã hỏi thăm. Tôi đang mong đợi mức lương của mình cho vị trí này sẽ rơi vào khoảng 35.000 đến 40.000 đô la mỗi năm.
 
26. Why did you choose that major?
/waɪ dɪd juː ʧuːz ðæt ˈmeɪʤə/
 
Tại sao Bạn lại chọn ngành này?
 
27. What qualities do you think to make a good leader?
/wɒt ˈkwɒlɪtiz duː juː θɪŋk tuː meɪk ə gʊd ˈliːdə/
 
Một người lãnh đạo tốt cần những đức tính gì?
 
28. Where do you see yourself in five years? 10 years?
/weə duː juː siː jɔːˈsɛlf ɪn faɪv jɪəz? 10 jɪəz/
 
Bạn nghĩ mình sẽ như thế nào trong 10 năm nữa?
 
29. Why do you feel you are the right person for this position?
/waɪ duː juː fiːl juː ɑː ðə raɪt ˈpɜːsn fɔː ðɪs pəˈzɪʃən/
 
Tại sao chúng tôi nên chọn bạn?  

——–
Sử dụng Tài liệu xin trích rõ nguồn.

“Sưu tầm và Tổng hợp bởi FeasiBLE ENGLISH

Tham gia Học Chung: https://www.facebook.com/groups/60916…

Theo dõi Fanpage: https://www.facebook.com/cokhathi

Website: http://www.feasibleenglish.net/

Facebook cá nhân: https://www.facebook.com/bennguyen2018 



TIẾNG ANH GIAO TIẾP CHỦ ĐỀ “MOVIE/ FILM”

TIẾNG ANH GIAO TIẾP CHỦ ĐỀ “MOVIE/ FILM”

1. Do you like watching films? 
/duː juː laɪk ˈwɒʧɪŋ fɪlmz/
 
Bạn có thích xem phim không?
 
2. Definitely, I love watching films. 
/ˈdɛfɪnɪtli, aɪ lʌv ˈwɒʧɪŋ fɪlmz/
 
Chắc chắn chứ, tôi thích xem phim.
 
3. I am a big fan of all types of films.
/aɪ æm ə bɪg fæn ɒv ɔːl taɪps ɒv fɪlmz/
 
Tôi là 1 người mê tất cả các loại phim. 
 
4. Yes, I love to watch movies a lot.
/jɛs, aɪ lʌv tuː wɒʧ ˈmuːviz ə lɒt/
 
Vâng, Tôi rất rất thích xem phim.
 
5. What kinds of films do you like?
/wɒt kaɪndz ɒv fɪlmz duː juː laɪk/
 
Bạn thích thể loại phim nào?
 
6. What’s your favorite type of movie? 
/wɒts jɔː ˈfeɪvərɪt taɪp ɒv ˈmuːvi/
 
Bạn thích thể loại phim nào?
 
7. I am really interested in comedy, action, horror and sometimes science – fiction. 
/aɪ æm ˈrɪəli ˈɪntrɪstɪd ɪn ˈkɒmɪdi, ˈækʃ(ə)n, ˈhɒrər ænd ˈsʌmtaɪmz ˈsaɪəns – ˈfɪkʃən/
 
Tôi thực sự rất hào hứng với phim hài kịch, phim hành động, phim kinh dị và đôi khi là phim khoa học – viễn tưởng.
 
8. My favorite type is a comedy. 
/maɪ ˈfeɪvərɪt taɪp ɪz ə ˈkɒmɪdi/
 
Tôi thích thể loại hài hước. 
 
9. What is your favorite film? 
/wɒt ɪz jɔː ˈfeɪvərɪt fɪlm?/
 
Bộ phim yêu thích của bạn là gì?
 
10. I love the Mr.Bean movie series.
/aɪ lʌv ðə Mr.biːn ˈmuːvi ˈsɪəriːz/
 
Tôi yêu loạt phim của Mr.Bean.
 
11. How often do you go to a cinema to watch a movie?
/haʊ ˈɒf(ə)n duː juː gəʊ tuː ə ˈsɪnəmə tuː wɒʧ ə ˈmuːvi/
 
Bạn có thường xuyên xem phim ở rạp chiếu phim không?
 
12. Do you usually watch movies at home or at a movie theater?
/duː juː ˈjuːʒʊəli wɒʧ ˈmuːviz æt həʊm ɔːr æt ə ˈmuːvi ˈθɪətə/
 
Bạn thường xem phim ở nhà hay ở rạp hơn? 
 
13. I rarely watch films in movie theaters.
/aɪ ˈreəli wɒʧ fɪlmz ɪn ˈmuːvi ˈθɪətəz/
 
Tôi hiếm khi xem phim ở rạp lắm.
 
14. I love to watch movies at my house. 
/aɪ lʌv tuː wɒʧ ˈmuːviz æt maɪ haʊs/
 
Tôi rất thích xem phim tại nhà.
 
15. I am interested in watching films at the cinema. 
/aɪ æm ˈɪntrɪstɪd ɪn ˈwɒʧɪŋ fɪlmz æt ðə ˈsɪnəmə/
 
 Tôi hào hứng khi xem phim ở rạp.
 
16. I usually watch movies on my laptop, sometimes I go to the movie theater.
 
/aɪ ˈjuːʒʊəli wɒʧ ˈmuːviz ɒn maɪ ˈlæpˌtɒp, ˈsʌmtaɪmz aɪ gəʊ tuː ðə ˈmuːvi ˈθɪətə/
 
Tôi thường xem phim trên máy tính xách tay của mình, đôi khi tôi đến rạp chiếu phim.
 
17. Do you like to watch movies alone or with your friends?
/duː juː laɪk tuː wɒʧ ˈmuːviz əˈləʊn ɔː wɪð jɔː frɛndz/
 
Bạn thích xem phim một mình hay với bạn bè?
 
18. I’d rather watch films with my friends.
/aɪd ˈrɑːðə wɒʧ fɪlmz wɪð maɪ frɛndz/
 
Tôi thích xem phim với bạn bè của mình hơn.
 
19. I prefer to watch movies alone but it depends on the type of movie. 
/aɪ priˈfɜː tuː wɒʧ ˈmuːviz əˈləʊn bʌt ɪt dɪˈpɛndz ɒn ðə taɪp ɒv ˈmuːvi/
 
Tôi thích xem phim một mình hơn nhưng nó còn phụ thuộc vào thể loại phim.
 
20. I really like to watch comedy films alone and horror movies are my best choice When I watch movies with my friends.
 
/aɪ ˈrɪəli laɪk tuː wɒʧ ˈkɒmɪdi fɪlmz əˈləʊn 
ænd ˈhɒrə ˈmuːviz ɑː maɪ bɛst ʧɔɪs wɛn aɪ wɒʧ ˈmuːviz wɪð maɪ frɛndz/
 
Tôi rất thích xem phim hài một mình và phim kinh dị là lựa chọn tốt nhất của tôi khi xem phim cùng bạn bè. 

——–
Sử dụng Tài liệu xin trích rõ nguồn.

“Sưu tầm và Tổng hợp bởi FeasiBLE ENGLISH

Tham gia Học Chung: https://www.facebook.com/groups/60916…

Theo dõi Fanpage: https://www.facebook.com/cokhathi

Website: http://www.feasibleenglish.net/

Facebook cá nhân: https://www.facebook.com/bennguyen2018 




 

TIẾNG ANH GIAO TIẾP THEO CHỦ ĐỀ “FOOD”

TIẾNG ANH GIAO TIẾP THEO CHỦ ĐỀ “FOOD” 

1. Do you like to cook? 
/duː juː laɪk tuː kʊk/
 
Bạn có thích nấu ăn không?
 
2. Do you cook much?
/duː juː kʊk mʌʧ/
 
Bạn có thường nấu ăn không? 
 
3. Yes, I’m a big fan of cooking.
/jɛs, aɪm ə bɪg fæn ɒv ˈkʊkɪŋ/
 
Vâng, tôi là một người rất thích nấu ăn. 
 
4. I’m really busy during the week so I don’t really cook that often. 
/aɪm ˈrɪəli ˈbɪzi ˈdjʊərɪŋ ðə wiːk səʊ aɪ dəʊnt ˈrɪəli kʊk ðæt ˈɒf(ə)n/
 
Tôi thực sự rất bạn trong suốt tuần nên tôi không nấu ăn thường xuyên. 
 
5. I always cook at the weekends because I really like making food. 
/aɪ ˈɔːlweɪz kʊk æt ðə ˈwiːkˈɛndz bɪˈkɒz aɪ ˈrɪəli laɪk ˈmeɪkɪŋ fuːd/ 
 
Tôi luôn nấu ăn vào cuối tuần vì tôi thực sự thích nấu ăn.
 
6. I always cook. I often cook with my roommate, and we always make traditional  Vietnamese food. How about you?
 
/aɪ ˈɔːlweɪz kʊk. aɪ ˈɒf(ə)n kʊk wɪð maɪ ˈruːmmeɪt, ænd wiː ˈɔːlweɪz meɪk  trəˈdɪʃənl ˌvjɛtnəˈmiːz fuːd. haʊ əˈbaʊt juː/ 
 
Tôi luôn nấu ăn. Tôi thường nấu ăn với bạn cùng phòng và chúng tôi luôn làm những món ăn truyền thống của Việt Nam. Còn bạn thì sao?
 
 
7. Do you eat out or cook at home?
/duː juː iːt aʊt ɔː kʊk æt həʊm/
 
Bạn thích ăn bên ngoài hay nấu ăn ở nhà? 
 
8. Do you ever eat out?
/duː juː ˈɛvər iːt aʊt/
 
Bạn có bao giờ đi ăn bên ngoài không? 
 
9. Yah, every weekend, I normally eat out during the weekend with my friends or family.
/jɑː, ˈɛvri ˈwiːkˈɛnd, aɪ ˈnɔːməli iːt aʊt ˈdjʊərɪŋ ðə ˈwiːkˈɛnd wɪð maɪ frɛndz ɔː ˈfæmɪli/
 
Yah, vào mỗi cuối tuần, tôi thường đi ăn vào cuối tuần với bạn bè hoặc gia đình của tôi.
 
10. Only occasionally, because I prefer cooking, so not really often. 
/ˈəʊnli əˈkeɪʒnəli, bɪˈkɒz aɪ priˈfɜː ˈkʊkɪŋ, səʊ nɒt ˈrɪəli ˈɒf(ə)n/
 
Chỉ thỉnh thoảng thôi, vì tôi thích nấu ăn hơn, vì vậy không thực sự đi ăn bên ngoài thường xuyên.
 
11. Whenever I’m tired, I go and eat out with my close friend.
/wɛnˈɛvər aɪm ˈtaɪəd, aɪ gəʊ ænd iːt aʊt wɪð maɪ kləʊs frɛnd/
 
Bất cứ khi nào tôi mệt mỏi, tôi đi ăn với người bạn thân của mình.
 
 
12. How often do you cook?
/haʊ ˈɒf(ə)n duː juː kʊk/
 
Bao lâu bạn nấu ăn một lần?
 
13. Yeah! I cook three meals a day. Because I am the best cook in my family. 
/jeə! aɪ kʊk θriː miːlz ə deɪ. bɪˈkɒz aɪ æm ðə bɛst kʊk ɪn maɪ ˈfæmɪli/
 
Vâng! Tôi nấu ba bữa một ngày. Vì tôi là người nấu ăn ngon nhất trong gia đình mình.
 
14. Just when I have free time. 
/ʤʌst wɛn aɪ hæv friː taɪm/
 
Chỉ khi tôi có thời gian rảnh. 
 
15. What’s your favorite food? 
/wɒts jɔː ˈfeɪvərɪt fuːd/ 
 
Món ăn yêu thích của bạn là gì?
 
16. I really enjoy eating fresh fish, homegrown vegetables and fruits.
/aɪ ˈrɪəli ɪnˈʤɔɪ ˈiːtɪŋ frɛʃ fɪʃ, ˈhəʊmˈgrəʊn ˈvɛʤtəb(ə)lz ænd fruːts/
 
Tôi thực sự thích ăn cá tươi, rau và trái cây nhà lá vườn.
 
17. I also love fresh seafood. 
/aɪ ˈɔːlsəʊ lʌv frɛʃ ˈsiːfuːd/ 
 
Tôi cũng thích hải sản tươi sống.
 
18. I’m addicted to sushi.
/aɪm əˈdɪktɪd tuː ˈsʊʃi/
 
Tôi nghiện sushi.
 
19. I like eating hotpot. 
/aɪ laɪk ˈiːtɪŋ ˈhɒtpɒt/
 
Tôi thích ăn lẩu.
 
 
20. What do you think about fast food? 
/wɒt duː juː θɪŋk əˈbaʊt fɑːst fuːd/
 
Bạn nghĩ gì về thức ăn nhanh?
 
21. Actually, Fast food is not healthy.
/ˈækʧʊəli, fɑːst fuːd ɪz nɒt ˈhɛlθi/
 
Trên thực tế, thức ăn nhanh không có lợi cho sức khỏe.
 
22. Everyone loves to eat fast food. 
/ˈɛvrɪwʌn lʌvz tuː iːt fɑːst fuːd/
 
Mọi người đều thích ăn thức ăn nhanh.
 
23. I love fast food. But I eat it only one or two times a week.
/aɪ lʌv fɑːst fuːd. bʌt aɪ iːt ɪt ˈəʊnli wʌn ɔː tuː taɪmz ə wiːk/
 
Tôi thích đồ ăn nhanh. Nhưng tôi chỉ ăn một hoặc hai lần một tuần.
 
24. Fast food is the best option for those people not having time for cooking.
/fɑːst fuːd ɪz ðə bɛst ˈɒpʃən fɔː ðəʊz ˈpiːpl nɒt ˈhævɪŋ taɪm fɔː ˈkʊkɪŋ/
 
Thức ăn nhanh là lựa chọn tốt nhất cho những người không có thời gian nấu nướng. 
 
 
——–
Sử dụng Tài liệu xin trích rõ nguồn.

“Sưu tầm và Tổng hợp bởi FeasiBLE ENGLISH

Tham gia Học Chung: https://www.facebook.com/groups/60916…

Theo dõi Fanpage: https://www.facebook.com/cokhathi

Website: http://www.feasibleenglish.net/

Facebook cá nhân: https://www.facebook.com/bennguyen2018 

 

TIẾNG ANH GIAO TIẾP THEO CHỦ ĐỀ “MUSIC”

TIẾNG ANH GIAO TIẾP CHỦ ĐỀ “MUSIC”

1. What kind of music do you like?
/wɒt kaɪnd ɒv ˈmjuːzɪk duː juː laɪk/
 
Bạn thích thể loại nhạc nào?
 
2. I listen to all kinds of music, It depends on my mood, from rock to classical.
/aɪ ˈlɪsn tuː ɔːl kaɪndz ɒv ˈmjuːzɪk, ɪt dɪˈpɛndz ɒn maɪ muːd, frɒm rɒk tuː ˈklæsɪkəl/
 
Tôi nghe tất cả các loại nhạc, nó phụ thuộc vào tâm trạng của tôi, từ rock đến cổ điển. 
 
3. I’m crazy about Pop music.
/aɪm ˈkreɪzi əˈbaʊt pɒp ˈmjuːzɪk/
 
Tôi cuồng vì nhạc Pop.
 
4. I like rock music. 
/aɪ laɪk rɒk ˈmjuːzɪk/
 
Tôi thích nhạc rock. 
 
5. All kinds, but mostly Pop, rock and classical. 
/ɔːl kaɪndz, bʌt ˈməʊstli pɒp, rɒk ænd ˈklæsɪkəl/
 
Tất cả các loại, nhưng chủ yếu là Pop, rock và cổ điển.
 
6. I am interested in traditional instrumental music like pianos and guitars.
/aɪ æm ˈɪntrɪstɪd ɪn trəˈdɪʃənl ˌɪnstrʊˈmɛntl ˈmjuːzɪk, laɪk pɪˈænəʊz ænd gɪˈtɑːz/ 
 
Tôi thích thú với nhạc cụ truyền truyền thụ như là đàn piano và đàn ghi-ta.
 
7. Do you like listening to music?
/duː juː laɪk ˈlɪsnɪŋ tuː ˈmjuːzɪk/
 
Bạn có thích nghe nhạc không?
 
 
8. Yes, I’m a big fan of music.
/jɛs, aɪm ə bɪg fæn ɒv ˈmjuːzɪk/
 
Có, Tôi là 1 người cuồng âm nhạc.
 
 
9. Who is your favorite singer?
/huː ɪz jɔː ˈfeɪvərɪt ˈsɪŋə/
 
Ca sĩ yêu thích của bạn là ai?
 
10. I’m a huge fan of Adele who is a talented US singer
/aɪm ə hjuːʤ fæn ɒv əˈdɛl huː ɪz ə ˈtæləntɪd juːˈɛs ˈsɪŋə/
 
Tôi rất hâm mộ Adele, một ca sĩ tài năng của Hoa Kỳ.
 
11. Do you play any instruments?
/duː juː pleɪ ˈɛni ˈɪnstrʊmənts/
 
Bạn có chơi nhạc cụ nào không?
 
12. No, I don’t! I’d love to be able to play the guitar. 
/nəʊ, aɪ dəʊnt! aɪd lʌv tuː biː ˈeɪbl tuː pleɪ ðə gɪˈtɑː/
 
Không, tôi không! Tôi muốn có thể chơi guitar
 
13. Yes, I do! I play the guitar.
/jɛs, aɪ duː! aɪ pleɪ ðə gɪˈtɑː/
 
Vâng, tôi có! Tôi chơi guitar.
 
14. Yes, I’ve played the piano for 10 years.
/jɛs, aɪv pleɪd ðə pɪˈænəʊ fɔː 10 jɪəz/
 
Vâng, tôi đã chơi piano được 10 năm.
 
15. I’m learning how to play the violin.
/aɪm ˈlɜːnɪŋ haʊ tuː pleɪ ðə ˌvaɪəˈlɪn/
 
Tôi đang học cách chơi đàn violin.
 
16. I’m a member of a band.
/aɪm ə ˈmɛmbər ɒv ə bænd/
 
Tôi là thành viên của trong 1 ban nhạc.
 
 
17. When do you often listen to music?
/wɛn duː juː ˈɒf(ə)n ˈlɪsn tuː ˈmjuːzɪk/
 
Bạn thường nghe nhạc khi nào?
 
18. Sometimes I also listen to music before sleeping at night for one hour 
/ˈsʌmtaɪmz aɪ ˈɔːlsəʊ ˈlɪsn tuː ˈmjuːzɪk bɪˈfɔː ˈsliːpɪŋ æt naɪt fɔː wʌn ˈaʊə /
 
Đôi khi tôi cũng nghe nhạc  khoảng 1 tiếng trước khi ngủ.
 
19. I often listen to music while I am riding my motorbike. 
/aɪ ˈɒf(ə)n ˈlɪsn tuː ˈmjuːzɪk waɪl aɪ æm ˈraɪdɪŋ maɪ ˈməʊtəˌbaɪk/
 
Tôi thường nghe nhạc khi đang chạy xe máy.
 
20. I usually listen to music when I’m taking shower, eating or sleeping. 
/aɪ ˈjuːʒʊəli ˈlɪsn tuː ˈmjuːzɪk wɛn aɪm ˈteɪkɪŋ ˈʃaʊə, ˈiːtɪŋ ɔː ˈsliːpɪŋ/
 
Tôi thường nghe nhạc khi đang tắm, ăn hoặc ngủ. 
 
 
21. Do you feel relaxed when listening to music?
/duː juː fiːl rɪˈlækst wɛn ˈlɪsnɪŋ tuː ˈmjuːzɪk/
 
Bạn có cảm thấy thư giãn khi nghe nhạc không?
 
22. Music can make you feel better.
/ˈmjuːzɪk kæn meɪk juː fiːl ˈbɛtə/
 
Âm nhạc có thể làm cho bạn cảm thấy ổn hơn.
 
23. Sure. I feel like there are no more worries in the world.
/ʃʊə. aɪ fiːl laɪk ðeər ɑː nəʊ mɔː ˈwʌriz ɪn ðə wɜːld/
 
Chắc chắn rồi. Mọi lo lắng trên thế gian này đều tan biến đi.
 
24. Why is music important to us?
/waɪ ɪz ˈmjuːzɪk ɪmˈpɔːtənt tuː ʌs/
 
Tại sao âm nhạc lại quan trọng đối với chúng ta?
 
25. To put it simply, music keeps me energetic throughout the day.
/tuː pʊt ɪt ˈsɪmpli, ˈmjuːzɪk kiːps miː ˌɛnəˈʤɛtɪk θru(ː)ˈaʊt ðə deɪ/
 
Nói một cách đơn giản, âm nhạc giúp tôi tràn đầy năng lượng suốt cả ngày.
 
26. Maybe it depends on the type of music I’m listening to. 
/ˈmeɪbiː ɪt dɪˈpɛndz ɒn ðə taɪp ɒv ˈmjuːzɪk aɪm ˈlɪsnɪŋ tuː/
 
Có thể tùy thuộc vào loại nhạc tôi đang nghe.
 
27. When I’m happy and listen to some happy music. It will boost my happiness. 
/wɛn aɪm ˈhæpi ænd ˈlɪsn tuː sʌm ˈhæpi ˈmjuːzɪk. ɪt wɪl buːst maɪ ˈhæpɪnɪs/
 
Khi tôi hạnh phúc và nghe một số bản nhạc vui vẻ. Niềm hạnh phúc của tôi được hào hứng hơn.
 
28. On the other hand, if I’m sad, sad music might make me even sadder. 
/ɒn ði ˈʌðə hænd, ɪf aɪm sæd, sæd ˈmjuːzɪk maɪt meɪk miː ˈiːvən ˈsædə/
 
Mặt khác, nếu tôi buồn, nhạc buồn có thể khiến tôi buồn hơn.
 
29. But most of the time, listening to some music helps me pick up my energy and chill a bit.
/bʌt məʊst ɒv ðə taɪm, ˈlɪsnɪŋ tuː sʌm ˈmjuːzɪk hɛlps miː pɪk ʌp maɪ ˈɛnəʤi ænd ʧɪl ə bɪt/
 
Nhưng hầu hết thời gian, nghe một số bản nhạc giúp tôi lấy lại năng lượng và thư giãn một chút.

——–
Sử dụng Tài liệu xin trích rõ nguồn.

“Sưu tầm và Tổng hợp bởi FeasiBLE ENGLISH

Tham gia Học Chung: https://www.facebook.com/groups/60916…

Theo dõi Fanpage: https://www.facebook.com/cokhathi

Website: http://www.feasibleenglish.net/

Facebook cá nhân: https://www.facebook.com/bennguyen2018 





TIẾNG ANH GIAO TIẾP THEO CHỦ ĐỀ ” SHOPPING”,

TIẾNG ANH GIAO TIẾP THEO CHỦ ĐỀ ” SHOPPING”

1. Do you like shopping?
/ duː juː laɪk ˈʃɒpɪŋ/
 
Bạn có thích mua sắm không?
 
2. Yes, I’m a shopaholic.
/jɛs, aɪm ə ˌʃɒpəˈhɒlɪk/
 
Vâng, tôi là một người nghiện mua sắm.
 
3. Absolutely, I’m a big fan of shopping
/ˈæbsəluːtli, aɪm ə bɪg fæn ɒv ˈʃɒpɪŋ/
 
Chắc luôn! Tôi là một tín đồ nghiệm mua sắm.
 
4. Yeah, It is one of the biggest routines in my life.
/jeə, ɪt ɪz wʌn ɒv ðə ˈbɪgɪst ruːˈtiːnz ɪn maɪ laɪf/
 
Yeah, Đó là một trong những thói quen lớn nhất trong cuộc đời tôi. 
 
5. No,  I don’t like shopping because I don’t have much money.
/nəʊ,  aɪ dəʊnt laɪk ˈʃɒpɪŋ bɪˈkɒz aɪ dəʊnt hæv mʌʧ ˈmʌni/
 
Không, tôi không thích mua sắm vì tôi không có nhiều tiền.
 
6. How often do you go shopping?
/haʊ ˈɒf(ə)n duː juː gəʊ ˈʃɒpɪŋ/
 
Bao lâu Bạn đi mua sắm 1 lần? 
 
7. Almost every month, I think.
/ˈɔːlməʊst ˈɛvri mʌnθ, aɪ θɪŋk/
 
Tôi nghĩ là hầu heetss tháng nào cũng vậy. 
 
8. I go shopping two times a week.
/aɪ gəʊ ˈʃɒpɪŋ tuː taɪmz ə wiːk/
 
Tôi đi mua sắm hai lần một tuần.
 
9. I just spend time going shopping when I really need something.
/aɪ ʤʌst spɛnd taɪm ˈgəʊɪŋ ˈʃɒpɪŋ wɛn aɪ ˈrɪəli niːd ˈsʌmθɪŋ/
 
Tôi chỉ dành thời gian đi mua sắm khi tôi thực sự cần một thứ gì đó.
 
10. I often go shopping in my free time.
/aɪ ˈɒf(ə)n gəʊ ˈʃɒpɪŋ ɪn maɪ friː taɪm/
 
Tôi thường đi mua sắm vào thời gian rảnh. 
 
11. Oh, not very often. Maybe once a month. 
/əʊ, nɒt ˈvɛri ˈɒf(ə)n. ˈmeɪbiː wʌns ə mʌnθ/
 
Ồ, không thường xuyên lắm. Có thể mỗi tháng một lần.
 
12. Who do you often go shopping with?
/huː duː juː ˈɒf(ə)n gəʊ ˈʃɒpɪŋ wɪð/
 
Bạn thường đi mua sắm với ai?
 
13. Sometimes I go shopping with my husband.
/ˈsʌmtaɪmz aɪ gəʊ ˈʃɒpɪŋ wɪð maɪ ˈhʌzbənd/
 
Thỉnh thoảng tôi cùng chồng đi mua sắm.
 
14. I often go shopping with my close friends. 
/aɪ ˈɒf(ə)n gəʊ ˈʃɒpɪŋ wɪð maɪ kləʊs frɛndz/
 
Tôi thường đi mua sắm với những người bạn thân của mình.
 
 
15. Where do you usually go shopping?
/weə duː juː ˈjuːʒʊəli ʃɒp/
 
Bạn thường mua sắm ở đâu?
 
16. I don’t have a certain place to shop at.
/aɪ dəʊnt hæv ə ˈsɜːtn pleɪs tuː ʃɒp æt/
 
Tôi không có một nơi nào đó để mua sắm.
 
17. I often visit shopping malls. 
/aɪ ˈɒf(ə)n ˈvɪzɪt ˈʃɒpɪŋ mɔːlz/
 
Tôi thường ghé vào các trung tâm mua sắm.
 
18. I tend to go to many stores to compare prices. 
/aɪ tɛnd tuː gəʊ tuː ˈmɛni stɔːz tuː kəmˈpeə ˈpraɪsɪz/
 
Tôi có xu hướng đi đến nhiều cửa hàng để so sánh giá cả.
 
19. Do you like shopping online? Why?  
/duː juː laɪk ˈʃɒpɪŋ ˈɒnˌlaɪn? waɪ/
 
Bạn có thích mua sắm trên mạng không? Tại sao?
 
20. Yes. I think it’s very convenient. You just stay at home and order, and they will bring you everything. You can save time and money also.
 
/jɛs. aɪ θɪŋk ɪts ˈvɛri kənˈviːniənt. juː ʤʌst steɪ æt həʊm ænd ˈɔːdə, ænd ðeɪ wɪl brɪŋ juː ˈɛvrɪθɪŋ. juː kæn seɪv taɪm ænd ˈmʌni ˈɔːlsəʊ/
 
Vâng. Tôi nghĩ rằng nó rất thuận tiện. Bạn chỉ việc ở nhà và đặt hàng, và họ sẽ mang đến cho bạn mọi thứ. Bạn cũng có thể tiết kiệm thời gian và tiền bạc.
 
21. It’s so convenient because I can lie on my bed and shop with my phone.
/ɪts səʊ kənˈviːniənt bɪˈkɒz aɪ kæn laɪ ɒn maɪ bɛd ænd ʃɒp wɪð maɪ fəʊn/
 
Thật tiện lợi vì tôi có thể nằm trên giường và mua sắm với điện thoại của mình.
 
 22. Actually. No. I think the quality of online products is not good. I don’t feel safe when shopping online. 
/ˈækʧʊəli. nəʊ. aɪ θɪŋk ðə ˈkwɒlɪti ɒv ˈɒnˌlaɪn ˈprɒdʌkts ɪz nɒt gʊd. aɪ dəʊnt fiːl seɪf wɛn ˈʃɒpɪŋ ˈɒnˌlaɪn/
 
Thực ra. Không. Tôi nghĩ rằng chất lượng của các sản phẩm trực tuyến là không tốt. Tôi không cảm thấy an toàn khi mua sắm trực tuyến.
 
 
23. What’s the difference between shopping online and offline?
/wɒts ðə ˈdɪfrəns bɪˈtwiːn ˈʃɒpɪŋ ˈɒnˌlaɪn ænd ˌɒfˈlaɪn?/
 
Sự khác biệt giữa mua sắm trực tuyến và ngoại tuyến là gì?
 
24. Unlike shopping offline, you cannot try on the pieces of clothes or check the material when shopping online.
/ʌnˈlaɪk ˈʃɒpɪŋ ˌɒfˈlaɪn, juː ˈkænɒt traɪ ɒn ðə ˈpiːsɪz ɒv kləʊðz ɔː ʧɛk ðə məˈtɪərɪəl wɛn ˈʃɒpɪŋ ˈɒnˌlaɪn/
 
Không giống như mua sắm trực tiếp, bạn không thể thử các mẫu quần áo hoặc kiểm tra chất liệu khi mua sắm trên mạng.  
——–
Sử dụng Tài liệu xin trích rõ nguồn.

“Sưu tầm và Tổng hợp bởi FeasiBLE ENGLISH

Tham gia Học Chung: https://www.facebook.com/groups/60916…

Theo dõi Fanpage: https://www.facebook.com/cokhathi

Website: http://www.feasibleenglish.net/

Facebook cá nhân: https://www.facebook.com/bennguyen2018 




 

TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ “HOMETOWN”

TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ “HOMETOWN”

 
1. Where is your hometown?
/weər ɪz jɔː ˈhəʊmˈtaʊn/
 
Quê bạn ở đâu?
 
2. Where are you from?
/weər ɑː juː frɒm/
 
Bạn đến từ đâu?
 
3. Are you from a big city or a small town?
/ɑː juː frɒm ə bɪg ˈsɪti ɔːr ə smɔːl taʊn/
 
Bạn đến từ một thành phố lớn hay một thị trấn nhỏ?
 
4. I am from the East coast of the US. 
/aɪ æm frɒm ði iːst kəʊst ɒv ðə juːˈɛs/
 
Tôi đến từ bờ Đông nước Mỹ.
 
5. My hometown is very small. It’s a little town in the countryside, in Đo Đo.
/maɪ ˈhəʊmˈtaʊn ɪz ˈvɛri smɔːl. ɪts ə ˈlɪtl taʊn ɪn ðə ˈkʌntrɪˌsaɪd, ɪn Đəʊ Đəʊ/
 
Quê tôi nhỏ lắm. Đó là một thị trấn nhỏ ở nông thôn, ở Đo Đo. 
 
6. Well, I was born and raised in Hà Nội which is the capital of Vietnam. 
/wɛl, aɪ wɒz bɔːn ænd reɪzd ɪn eɪʧà ɛnộaɪ wɪʧ ɪz ðə ˈkæpɪtl ɒv ˌvjɛtˈnɑːm/
 
Tôi sinh ra và lớn lên ở Hà Nội – thủ đô của Việt Nam.
 
7. I was born and raised in Ho Chi Minh city which is located in the Southern part of Vietnam.
/aɪ wɒz bɔːn ænd reɪzd ɪn həʊ ʧiː Minh ˈsɪti wɪʧ ɪz ləʊˈkeɪtɪd ɪn ðə ˈsʌðən pɑːt ɒv ˌvjɛtˈnɑːm/
 
Tôi sinh ra và lớn lên tại thành phố Hồ Chí Minh, miền Nam Việt Nam.
 
8. Oh, My hometown is called Green, And it’s a really great city. 
/əʊ, maɪ ˈhəʊmˈtaʊn ɪz kɔːld griːn, ænd ɪts ə ˈrɪəli greɪt ˈsɪti/ 
 
Ồ, quê hương của tôi tên là Green, Và đó là một thành phố thực sự tuyệt vời. 
 
9. Is your hometown a good place to live?
/ɪz jɔː ˈhəʊmˈtaʊn ə gʊd pleɪs tuː lɪv/
 
Có phải quê hương của bạn là 1 nơi tốt để sinh sống không? 
 
10. Yes, definitely. 
/jɛs, ˈdɛfɪnɪtli/
 
Vâng, chắc chắn rồi. 
 
11. I like the city’s dynamic lifestyle such as modern facilities, job opportunities And It’s a great place for young people who want to build a brilliant social position. 
 
/aɪ laɪk ðə ˈsɪtiz daɪˈnæmɪk ˈlaɪfˌstaɪl sʌʧ æz ˈmɒdən fəˈsɪlɪtiz, ʤɒb ˌɒpəˈtjuːnɪtiz ænd ɪts ə greɪt pleɪs fɔː jʌŋ ˈpiːpl huː wɒnt tuː bɪld ə ˈbrɪljənt ˈsəʊʃəl pəˈzɪʃən/
 
Tôi thích lối sống năng động của thành phố như cơ sở vật chất hiện đại, cơ hội việc làm Và Đó là một nơi tuyệt vời cho những người trẻ tuổi muốn xây dựng một vị trí xã hội sáng giá. 
 
12. I don’t think so. The pace of life here is quite slow. So It is not a good environment for young people who find a good job, they’d better move to the city.
 
/aɪ dəʊnt θɪŋk səʊ. ðə peɪs ɒv laɪf hɪər ɪz kwaɪt sləʊ. səʊ ɪt ɪz nɒt ə gʊd ɪnˈvaɪərənmənt fɔː jʌŋ ˈpiːpl huː faɪnd ə gʊd ʤɒb, ðeɪd ˈbɛtə muːv tuː ðə ˈsɪti/
 
Tôi không nghĩ vậy. Nhịp sống ở đây khá chậm. Vì vậy, đây không phải là một môi trường tốt cho những người trẻ tìm được một công việc tốt, tốt hơn là họ nên chuyển đến thành phố.
 
13. Are there any changes you would like to make in your hometown?
/ɑː ðeər ˈɛni ˈʧeɪnʤɪz juː wʊd laɪk tuː meɪk ɪn jɔː ˈhəʊmˈtaʊn/
 
Bạn có muốn thay đổi điều gì ở quê hương của bạn không? 
 
14. We can’t avoid being stuck in traffic jams during rush hours.
/wiː kɑːnt əˈvɔɪd ˈbiːɪŋ stʌk ɪn ˈtræfɪk ʤæmz ˈdjʊərɪŋ rʌʃ ˈaʊəz/
 
Chúng tôi không thể tránh khỏi tình trạng kẹt xe trong mỗi giờ cao điểm.
 
15. So, I would like to ameliorate the infrastructure conditions there. 
/səʊ, aɪ wʊd laɪk tuː əˈmiːliəreɪt ði ˈɪnfrəˌstrʌkʧə kənˈdɪʃənz ðeə/
 
Vì vậy, tôi muốn cải thiện các điều kiện cơ sở hạ tầng ở đó.
 
 
16. How long have you been living there?
/haʊ lɒŋ hæv juː biːn ˈlɪvɪŋ ðeə/
 
Bạn đã sống ở đó bao lâu rồi?
 
17. I have been living here for almost 26 years.  
/aɪ hæv biːn ˈlɪvɪŋ hɪə fɔːr ˈɔːlməʊst 26 jɪəz/
 
Tôi đã sống ở đây gần 26 năm.
 
18. Is it easy to travel around your hometown?
/ɪz ɪt ˈiːzi tuː ˈtrævl əˈraʊnd jɔː ˈhəʊmˈtaʊn/
 
Có dễ dàng để đi du lịch quanh quê hương của bạn không? 
 
19. Yes, it is. It is a small city but there are different kinds of transportation available.
 
/jɛs, ɪt ɪz. ɪt ɪz ə smɔːl ˈsɪti bʌt ðeər ɑː ˈdɪfrənt kaɪndz ɒv ˌtrænspɔːˈteɪʃən əˈveɪləbl/
 
Vâng, đúng vậy. Tuy là một thành phố nhỏ nhưng luôn có sẵn các loại phương tiện giao thông khác nhau.  

—-
Sử dụng Tài liệu xin trích rõ nguồn.

“Sưu tầm và Tổng hợp bởi FeasiBLE ENGLISH

Tham gia Học Chung: https://www.facebook.com/groups/60916…

Theo dõi Fanpage: https://www.facebook.com/cokhathi

Website: http://www.feasibleenglish.net/

Facebook cá nhân: https://www.facebook.com/bennguyen2018 










TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ “GIA ĐÌNH”


TIẾNG ANH GIAO TIẾP THEO CHỦ ĐỀ “FAMILY”


1. How many people are there in your family?
/haʊ ˈmɛni ˈpiːpl ɑː ðeər ɪn jɔː ˈfæmɪli/
 
Gia đình bạn có bao nhiêu người?
 
2. There are 4 people in my family: my father, mother, my sister, and me. We live together.
 
/ðeər ɑː 4 ˈpiːpl ɪn maɪ ˈfæmɪli: maɪ ˈfɑːðə, ˈmʌðə, maɪ ˈsɪstə, ænd miː. wiː lɪv təˈgɛðə/
 
Có 4 người trong gia đình tôi: bố, mẹ, chị gái và tôi. Chúng tôi sống cùng nhau.
 
3. There are 5 people in my family: my dad, my mom, my two sisters and me.
 
Có 5 người trong gia đình tôi: bố tôi, mẹ tôi, hai chị gái tôi và tôi.
 
/ðeər ɑː 5 ˈpiːpl ɪn maɪ ˈfæmɪli: maɪ dæd, maɪ ˈsɪstər ænd maɪ tuː ˈsɪstəz/
 
4. They all live close to me except for my youngest sister who lives in Hồ Chí Minh City because of her work.
 
/ðeɪ ɔːl lɪv kləʊs tuː miː ɪkˈsɛpt fɔː maɪ ˈjʌŋɪst ˈsɪstə huː lɪvz ɪn eɪʧồ Chí Minh ˈsɪti bɪˈkɒz ɒv hɜː wɜːk/
 
Tất cả họ đều sống gần tôi ngoại trừ cô em gái út của tôi sống ở Thành phố Hồ Chí Minh vì công việc của cô ấy.
 
5. Does your family live in a house or an apartment?
/dʌz jɔː ˈfæmɪli lɪv ɪn ə haʊs ɔːr ən əˈpɑːtmənt/
 
Gia đình của Bạn sống trong 1 căn nhà hay là 1 căn hộ?
 
6. Actually, We’re living in my own apartment, we have been there for five years. It’s small but comfortable. 
/ˈækʧʊəli, wɪə ˈlɪvɪŋ ɪn maɪ əʊn əˈpɑːtmənt, wiː hæv biːn ðeə fɔː faɪv jɪəz. ɪts smɔːl bʌt ˈkʌmf(ə)təbl/
 
Thực ra, Chúng tôi đang sống trong 1 căn hộ, Chúng tôi đã ở đây được 5 năm rôi, Tuy căn hộ nhỏ thôi nhưng rất thoải mái.
 
7. We live in a house in the countryside.
/wiː lɪv ɪn ə haʊs ɪn ðə ˈkʌntrɪˌsaɪd/
 
Chúng tôi sống trong 1 căn nhà ở quê. 
 
8. We rented a room for three years before moving to our current apartment.
/wiː lɪvd fɔː θriː jɪəz bɪˈfɔː ˈmuːvɪŋ tuː ˈaʊə ˈkʌrənt əˈpɑːtmənt/
 
Chúng tôi thuê một căn phòng khoảng  ba năm trước khi chuyển đến căn hộ hiện tại.
 
9. What does your father do?
/wɒt dʌz jɔː ˈfɑːðə duː/
 
Ba của bạn làm nghề gì?
 
10. My father is a teacher. He works in a primary school. 
/maɪ ˈfɑːðər ɪz ə ˈtiːʧə. hiː wɜːks ɪn ə ˈpraɪməri skuːl/

Ba tôi là một giáo viên. Ông ấy làm việc trong một trường tiểu học. 
 
11. How about your mother? 
/haʊ əˈbaʊt jɔː ˈmʌðə/
 
Còn mẹ bạn thì sao?
 
12. My mother is a nurse. 
 /maɪ ˈmʌðər ɪz ə nɜːs/
 
Mẹ tôi là một y tá.
 
13. How old is your mother?
/haʊ əʊld ɪz jɔː ˈmʌðə/
 
Mẹ của bạn bao nhiêu tuổi rồi?
 
14. She is 45 years old, 1 year younger than my father.
/ʃiː ɪz 45 jɪəz əʊld, 1 jɪə ˈjʌŋə ðæn maɪ ˈfɑːðə/
 
Cô ấy 45 tuổi, kém bố tôi 1 tuổi. 
 
 
15. What does your mother/father like?
/wɒt dʌz jɔː ˈmʌðə/ˈfɑːðə laɪk/
 
Ba bạn thích điều gì? 
Mẹ bạn thích điều gì? 
 
16. My father likes watching films after a hard-working day. 
/maɪ ˈfɑːðə laɪks ˈwɒʧɪŋ fɪlmz ˈɑːftər ə ˈhɑːdˌwɜːkɪŋ deɪ/
 
Ba tôi thích xem phim sau một ngày làm việc mệt mỏi.
 
17. My mother likes cooking and going shopping.
/maɪ ˈmʌðə laɪks ˈkʊkɪŋ ænd ˈgəʊɪŋ ˈʃɒpɪŋ/
 
Mẹ tôi thích nấu ăn và đi mua sắm.
 
18. Do you stay with your parents?
/duː juː steɪ wɪð jɔː ˈpeərənts/
 
Bạn có ở với bố mẹ bạn không?
 
19. Right now, no, but I used to.
/raɪt naʊ, nəʊ, bʌt aɪ juːzd tuː/
 
Ngày xưa thì có, Hiện tại thì không. 
 
20. No, I don’t. I’m living in the city center which is far from my hometown. 
/nəʊ, aɪ dəʊnt. aɪm ˈlɪvɪŋ ɪn ðə ˈsɪti ˈsɛntə wɪʧ ɪz fɑː frɒm maɪ ˈhəʊmˈtaʊn/
 
Không. Tôi đang sống ở trung tâm thành phố, xa quê hương của tôi.
 
21. Does your family usually have dinner together?
/dʌz jɔː ˈfæmɪli ˈjuːʒʊəli hæv ˈdɪnə təˈgɛðə/
 
Gia đình bạn có thường ăn tối cùng nhau không?
 
22. Yes, we do. My mom always prepares delicious meals for us.
/jɛs, wiː duː. maɪ mɒm ˈɔːlweɪz prɪˈpeəz dɪˈlɪʃəs miːlz fɔːr ʌs/
 
Có chứ. Mẹ tôi luôn chuẩn bị những bữa ăn ngon cho chúng tôi. 
 
23. How much time do you spend with your family?
/haʊ mʌʧ taɪm duː juː spɛnd wɪð jɔː ˈfæmɪli/
 
Bạn dành bao nhiêu thời gian cho gia đình mình?
 
24. I always spend as much time as I can with my family.
/aɪ ˈɔːlweɪz spɛnd æz mʌʧ taɪm æz aɪ kæn wɪð maɪ ˈfæmɪli/
 
Tôi luôn dành nhiều thời gian nhất có thể cho gia đình.
 
25. When I’m free especially at the weekends, I like cooking and serve self-dishes to my family. 
 
/wɛn aɪm friː ɪsˈpɛʃəli æt ðə ˈwiːkˈɛndz, aɪ laɪk ˈkʊkɪŋ ænd sɜːv sɛlf-ˈdɪʃɪz tuː maɪ ˈfæmɪli/
 
Khi rảnh rỗi, đặc biệt là vào cuối tuần, tôi thích nấu nướng và tự phục vụ các món ăn cho gia đình.
 
 
 
26.  Do you get along well with your family?
 /duː juː gɛt əˈlɒŋ wɛl wɪð jɔː ˈfæmɪli/
 
Bạn có hòa thuận với gia đình của bạn không?
 
27. Sure. We are really close to each other. 
/ʃʊə. wiː ɑː ˈrɪəli kləʊs tuː iːʧ ˈʌðə/
 
Chắc chắn rồi. Chúng tôi thực sự thân thiết với nhau
 
28. We often share our feelings, and whenever problems come up, we discuss them frankly and find solutions quickly. 
We always feel safe in our family. 
 
/wiː ˈɒf(ə)n ʃeər ˈaʊə ˈfiːlɪŋz, ænd wɛnˈɛvə ˈprɒbləmz kʌm ʌp, wiː dɪsˈkʌs ðɛm ˈfræŋkli ænd faɪnd səˈluːʃənz ˈkwɪkli.
wiː ˈɔːlweɪz fiːl seɪf ɪn ˈaʊə ˈfæmɪli. /
 
Chúng tôi thường chia sẻ cảm xúc của mình và bất cứ khi nào có vấn đề, chúng tôi thảo luận thẳng thắn và nhanh chóng tìm ra giải pháp.
Chúng tôi luôn cảm thấy an toàn trong gia đình của mình.
 

TIẾNG ANH GIAO TIẾP CHỦ ĐỀ “DU LỊCH”

TIẾNG ANH GIAO TIẾP CHỦ ĐỀ “DU LỊCH”
 






1. How many places have you traveled to?
   /haʊ ˈmɛni ˈpleɪsɪz hæv juː ˈtrævld tuː/
 
   Bạn đã đi du lịch bao nhiêu nơi rồi?
 
2. I’ve visited all the provinces throughout my country.
    /aɪv ˈvɪzɪtɪd ɔːl ðə ˈprɒvɪnsɪz θru(ː)ˈaʊt maɪ ˈkʌntri/
 
    Tôi đã đi qua tất cả các tỉnh thành trên khắp đất nước của tôi rồi. 
 
3. How many countries have you been to?
    How many countries have you traveled to?
     /haʊ ˈmɛni ˈkʌntriz hæv juː biːn tuː
      haʊ ˈmɛni ˈkʌntriz hæv ˈtrævld tuː/
 
     Bạn du lịch tới bao nhiêu nước rồi?
 
4. I’ve been to 10 countries in total.
    /aɪv biːn tuː 10 ˈkʌntriz ɪn ˈtəʊtl/
    
     Tôi đã đến tổng cộng 10 quốc gia.
 
5. 10 countries? What is the country you love most? 
     /10 ˈkʌntriz? wɒt ɪz ðə ˈkʌntri juː lʌv məʊst/
 
     10 nước, vậy bạn thích nước nào nhất?
 
6. Who do you usually go with?
    /huː duː juː ˈjuːʒʊəli gəʊ wɪð/
 
    Bạn thường xuyên đi cùng với ai?
 
7. My husband and I travel together. 
/maɪ ˈhʌzbənd ænd aɪ ˈtrævl təˈgɛðə/
 
Tôi đi du lịch cùng với chồng của tôi. 
 
8. It depends on what kind of holiday it is. 
/ɪt dɪˈpɛndz ɒn wɒt kaɪnd ɒv ˈhɒlədeɪ ɪt ɪz/
 
Điều đó phụ thuộc vào kì lễ nữa. 
 
9. I often go with my family, sometimes with my best friends.
/aɪ ˈɒf(ə)n gəʊ wɪð maɪ ˈfæmɪli, ˈsʌmtaɪmz wɪð maɪ bɛst frɛndz/
 
Tôi thường đi với gia đình tôi thỉnh thoảng đi với bạn bè tôi. 
 
10. Have you ever been abroad?
/hæv juː ˈɛvə biːn əˈbrɔːd/
 
Bạn đã bao giờ du lịch ở nước ngoài chưa? 
 
11. I usually travel to Europe by myself.
/aɪ ˈjuːʒʊəli ˈtrævl tuː ˈjʊərəp baɪ maɪˈsɛlf/
 
Tôi thường xuyên đến Châu Âu 1 mình. 
 
12. Oh yes I have!
/əʊ jɛs aɪ hæv/
 
Ồ vâng, Tôi có. 
 
13. I spent 2 weeks in the U.S in September 2010.
aɪ spɛnt 2 wiːks ɪn ðə juː.ɛs ɪn sɛpˈtɛmbə 2010
 
Tôi đã dành 2 tuần ở Hoa Kì vào tháng 9 năm 2010. 
 
14a. What do you usually do during your trip?
/wɒt duː juː ˈjuːʒʊəli duː ˈdjʊərɪŋ jɔː trɪp/
 
Bạn thường làm gì trong chuyến đi của mình?
 
14. I would love to take photos and go sightseeing. 
/aɪ wʊd lʌv tuː teɪk ˈfəʊtəʊz ænd gəʊ ˈsaɪtˌsiːɪŋ/
 
Tôi rất thích chụp ảnh và đi ngắm cảnh.
 
15. Do you prefer traveling by car, train or plane?
/duː juː priˈfɜː ˈtrævlɪŋ baɪ kɑː, treɪn ɔː pleɪn/
 
Bạn thích đi ô tô, tàu hỏa hay máy bay hơn?
 
16. I rarely travel by train. I enjoy traveling with a car the most.
/aɪ ˈreəli ˈtrævl baɪ treɪn. aɪ ɪnˈʤɔɪ ˈtrævlɪŋ wɪð ə kɑː ðə məʊst/
 
Tôi hiếm khi đi du lịch bằng tàu hỏa. Tôi thích đi du lịch bằng ô tô nhất.
 
17. Planes are much faster than any other mode of transport.
/pleɪnz ɑː mʌʧ ˈfɑːstə ðæn ˈɛni ˈʌðə məʊd ɒv ˈtrænspɔːt/ 
 
Máy bay nhanh hơn nhiều so với bất kỳ phương thức vận tải nào khác.
 
18. But it can be a little expensive. 
/bʌt ɪt kæn biː ə ˈlɪtl ɪksˈpɛnsɪv/
 
Nhưng nó có thể là một chút tốn kém.
 
19. What do you do to prepare for your trip?
/wɒt duː juː duː tuː prɪˈpeə fɔː jɔː trɪp/
 
Bạn làm gì để chuẩn bị cho chuyến đi của mình?
 
20. Before the trip, I search for information about the location, weather, and famous tourist attractions …
/bɪˈfɔː ðə trɪp, aɪ sɜːʧ fɔːr ˌɪnfəˈmeɪʃən əˈbaʊt ðə ləʊˈkeɪʃən, ˈwɛðə, ænd ˈfeɪməs ˈtʊərɪst əˈtrækʃ(ə)nz …/
 
Trước chuyến đi, tôi tìm kiếm thông tin về địa điểm, thời tiết, các điểm du lịch nổi tiếng …
 
21. What do you usually bring when you travel?
/wɒt duː juː ˈjuːʒʊəli brɪŋ wɛn juː ˈtrævl/
 
Bạn thường mang theo những gì khi đi du lịch? 
 
22. I usually bring some necessary items such as clothes, medicine, food, a map, and a camera.
/aɪ ˈjuːʒʊəli brɪŋ sʌm ˈnɛsɪsəri ˈaɪtəmz sʌʧ æz kləʊðz, ˈmɛdsɪn, fuːd, ə mæp, ænd ə ˈkæmərə/
 
Tôi thường mang theo một số vật dụng cần thiết như quần áo, thuốc men, đồ ăn, bản đồ và máy ảnh.