TIẾNG ANH GIAO TIẾP THEO CHỦ ĐỀ ” SHOPPING”,

TIẾNG ANH GIAO TIẾP THEO CHỦ ĐỀ ” SHOPPING”

1. Do you like shopping?
/ duː juː laɪk ˈʃɒpɪŋ/
 
Bạn có thích mua sắm không?
 
2. Yes, I’m a shopaholic.
/jɛs, aɪm ə ˌʃɒpəˈhɒlɪk/
 
Vâng, tôi là một người nghiện mua sắm.
 
3. Absolutely, I’m a big fan of shopping
/ˈæbsəluːtli, aɪm ə bɪg fæn ɒv ˈʃɒpɪŋ/
 
Chắc luôn! Tôi là một tín đồ nghiệm mua sắm.
 
4. Yeah, It is one of the biggest routines in my life.
/jeə, ɪt ɪz wʌn ɒv ðə ˈbɪgɪst ruːˈtiːnz ɪn maɪ laɪf/
 
Yeah, Đó là một trong những thói quen lớn nhất trong cuộc đời tôi. 
 
5. No,  I don’t like shopping because I don’t have much money.
/nəʊ,  aɪ dəʊnt laɪk ˈʃɒpɪŋ bɪˈkɒz aɪ dəʊnt hæv mʌʧ ˈmʌni/
 
Không, tôi không thích mua sắm vì tôi không có nhiều tiền.
 
6. How often do you go shopping?
/haʊ ˈɒf(ə)n duː juː gəʊ ˈʃɒpɪŋ/
 
Bao lâu Bạn đi mua sắm 1 lần? 
 
7. Almost every month, I think.
/ˈɔːlməʊst ˈɛvri mʌnθ, aɪ θɪŋk/
 
Tôi nghĩ là hầu heetss tháng nào cũng vậy. 
 
8. I go shopping two times a week.
/aɪ gəʊ ˈʃɒpɪŋ tuː taɪmz ə wiːk/
 
Tôi đi mua sắm hai lần một tuần.
 
9. I just spend time going shopping when I really need something.
/aɪ ʤʌst spɛnd taɪm ˈgəʊɪŋ ˈʃɒpɪŋ wɛn aɪ ˈrɪəli niːd ˈsʌmθɪŋ/
 
Tôi chỉ dành thời gian đi mua sắm khi tôi thực sự cần một thứ gì đó.
 
10. I often go shopping in my free time.
/aɪ ˈɒf(ə)n gəʊ ˈʃɒpɪŋ ɪn maɪ friː taɪm/
 
Tôi thường đi mua sắm vào thời gian rảnh. 
 
11. Oh, not very often. Maybe once a month. 
/əʊ, nɒt ˈvɛri ˈɒf(ə)n. ˈmeɪbiː wʌns ə mʌnθ/
 
Ồ, không thường xuyên lắm. Có thể mỗi tháng một lần.
 
12. Who do you often go shopping with?
/huː duː juː ˈɒf(ə)n gəʊ ˈʃɒpɪŋ wɪð/
 
Bạn thường đi mua sắm với ai?
 
13. Sometimes I go shopping with my husband.
/ˈsʌmtaɪmz aɪ gəʊ ˈʃɒpɪŋ wɪð maɪ ˈhʌzbənd/
 
Thỉnh thoảng tôi cùng chồng đi mua sắm.
 
14. I often go shopping with my close friends. 
/aɪ ˈɒf(ə)n gəʊ ˈʃɒpɪŋ wɪð maɪ kləʊs frɛndz/
 
Tôi thường đi mua sắm với những người bạn thân của mình.
 
 
15. Where do you usually go shopping?
/weə duː juː ˈjuːʒʊəli ʃɒp/
 
Bạn thường mua sắm ở đâu?
 
16. I don’t have a certain place to shop at.
/aɪ dəʊnt hæv ə ˈsɜːtn pleɪs tuː ʃɒp æt/
 
Tôi không có một nơi nào đó để mua sắm.
 
17. I often visit shopping malls. 
/aɪ ˈɒf(ə)n ˈvɪzɪt ˈʃɒpɪŋ mɔːlz/
 
Tôi thường ghé vào các trung tâm mua sắm.
 
18. I tend to go to many stores to compare prices. 
/aɪ tɛnd tuː gəʊ tuː ˈmɛni stɔːz tuː kəmˈpeə ˈpraɪsɪz/
 
Tôi có xu hướng đi đến nhiều cửa hàng để so sánh giá cả.
 
19. Do you like shopping online? Why?  
/duː juː laɪk ˈʃɒpɪŋ ˈɒnˌlaɪn? waɪ/
 
Bạn có thích mua sắm trên mạng không? Tại sao?
 
20. Yes. I think it’s very convenient. You just stay at home and order, and they will bring you everything. You can save time and money also.
 
/jɛs. aɪ θɪŋk ɪts ˈvɛri kənˈviːniənt. juː ʤʌst steɪ æt həʊm ænd ˈɔːdə, ænd ðeɪ wɪl brɪŋ juː ˈɛvrɪθɪŋ. juː kæn seɪv taɪm ænd ˈmʌni ˈɔːlsəʊ/
 
Vâng. Tôi nghĩ rằng nó rất thuận tiện. Bạn chỉ việc ở nhà và đặt hàng, và họ sẽ mang đến cho bạn mọi thứ. Bạn cũng có thể tiết kiệm thời gian và tiền bạc.
 
21. It’s so convenient because I can lie on my bed and shop with my phone.
/ɪts səʊ kənˈviːniənt bɪˈkɒz aɪ kæn laɪ ɒn maɪ bɛd ænd ʃɒp wɪð maɪ fəʊn/
 
Thật tiện lợi vì tôi có thể nằm trên giường và mua sắm với điện thoại của mình.
 
 22. Actually. No. I think the quality of online products is not good. I don’t feel safe when shopping online. 
/ˈækʧʊəli. nəʊ. aɪ θɪŋk ðə ˈkwɒlɪti ɒv ˈɒnˌlaɪn ˈprɒdʌkts ɪz nɒt gʊd. aɪ dəʊnt fiːl seɪf wɛn ˈʃɒpɪŋ ˈɒnˌlaɪn/
 
Thực ra. Không. Tôi nghĩ rằng chất lượng của các sản phẩm trực tuyến là không tốt. Tôi không cảm thấy an toàn khi mua sắm trực tuyến.
 
 
23. What’s the difference between shopping online and offline?
/wɒts ðə ˈdɪfrəns bɪˈtwiːn ˈʃɒpɪŋ ˈɒnˌlaɪn ænd ˌɒfˈlaɪn?/
 
Sự khác biệt giữa mua sắm trực tuyến và ngoại tuyến là gì?
 
24. Unlike shopping offline, you cannot try on the pieces of clothes or check the material when shopping online.
/ʌnˈlaɪk ˈʃɒpɪŋ ˌɒfˈlaɪn, juː ˈkænɒt traɪ ɒn ðə ˈpiːsɪz ɒv kləʊðz ɔː ʧɛk ðə məˈtɪərɪəl wɛn ˈʃɒpɪŋ ˈɒnˌlaɪn/
 
Không giống như mua sắm trực tiếp, bạn không thể thử các mẫu quần áo hoặc kiểm tra chất liệu khi mua sắm trên mạng.  
——–
Sử dụng Tài liệu xin trích rõ nguồn.

“Sưu tầm và Tổng hợp bởi FeasiBLE ENGLISH

Tham gia Học Chung: https://www.facebook.com/groups/60916…

Theo dõi Fanpage: https://www.facebook.com/cokhathi

Website: http://www.feasibleenglish.net/

Facebook cá nhân: https://www.facebook.com/bennguyen2018 




 

Comments

comments