TÍNH TỪ MIÊU TẢ (Descriptives Adjectives):

TÍNH TỪ MIÊU TẢ ( Descriptives Adjectives):

a. KHÁI NIỆM:
– TTMT được dùng để miêu tả hình dáng, kích thước, màu sắc, đặc tính … của sự vật-hiện tượng .
– expensive, important, tall, fat, excellent, red, good, poor, comfortable, small…
Eg:
– It is a LARGE school.
– My family is SMALL and COSY.
Gia đình tôi nhỏ và đầm ấm.
– My grandfather is GENEROUS and KIND.
Ông tôi rộng lượng và tốt bụng lắm.
– My room is COMODIOUS and TIDY.
Phòng tôi thì rộng rãi và gọn gàng.

b. MỘT SỐ TÍNH TỪ MIÊU TẢ PHỔ BIẾN:

• THEO ĐỘ TUỔI – CHIỀU CAO:
– old /əʊld/ già
– young /jʌŋ/ trẻ tuổi
– tall /tɔːl/ cao
– short /ʃɔːt/ lùn
– middle-aged /ˌmɪd.l̩ˈeɪdʒd/ trung niên
– medium-height /ˈmiː.di.əm/ / haɪt/ chiều cao trung bình

 

• KHUÔN MẶT:
– long /lɒŋ/ dài
– round /raʊnd/ hình tròn
– oval /ˈəʊ.vəl/ hình oval, trái xoan
– square /skweər/ hình chữ điền
– triangle /ˈtraɪ.æŋ.ɡl̩/ hình tam giác

• TÍNH CÁCH CON NGƯỜI:

– Extroverted : hướng ngoại
– Faithful /’feiθfuli/: chung thuỷ
– introverted: hướng nội
– Generous /’ʤenərəs/: rộng lượng
– Gentle /’ʤentl/: nhẹ nhàng , hiền
– Humorous /’hju:mə/: hài hước
– ambitious /æm’biʃəs/: có nhiều tham vọng
– Cautious /’kɔ:ʃəs/ thận trọng, cẩn thận
– Dependable /di’pendəbl/: đáng tin cậy
– Enthusiastic /in’θju:zi’æstik/: hăng hái, nhiệt tình
– Easy-going /’i:zi,gouiɳ/: dễ tính nghếch
– Careful /’keəful/: cẩn thận
– Cheerful /’tʃjəful/ /amusing /ə’mju:ziɳ/: vui vẻ
– Clever /’klevə/ khéo léo
– Competitive /kəm’petitiv/ cạnh tranh, đua tranh
– Confident /’kɔnfidənt/ tự tin
– Kind /kaind/: tử tế
– Loyal /’lɔiəl/: trung thành
– Observant /əb’zə:vənst/: tinh ý
– Optimistic /,ɔpti’mistik/: lạc quan
– Creative /kri:’eitiv/: sáng tạo
– Honest /’ɔnist/: trung thực
– Imaginative /i’mædʤinətiv/: giàu trí tưởng tượng
– Intelligent /in’telidʤənt/, smart /smɑ:t/: thông minh

Comments

comments